Gói thầu: Di dời, tái lập lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781036-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Di dời, tái lập lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220780947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 15:52:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,996,133,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.030.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.015.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo dòng điện rò
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Găng tay cách điện trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Bút thử điện trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Di dời, tái lập lưới điện
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Hải Phụng, xã Vĩnh lộc B
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Điện Phú Tiến Long; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột ly tâm 14m (loại 2 đoạn) bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế5cột
2Đào lỗ cột điện 14m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5m3
3Đắp đất cột điện 14m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5m3
4Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế82cột
5Đào lỗ cột điện 14m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế82m3
6Đắp đất cột điện 14m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế82m3
7Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Theo hồ sơ thiết kế110bộ
9Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế69sứ
10Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònTheo hồ sơ thiết kế302sứ
11Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế150chuỗi
12Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo hồ sơ thiết kế0,2654100kg
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế26,544m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế26,544m3
15Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo hồ sơ thiết kế0,1314100kg
16Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,1424m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,1424m3
18Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Theo hồ sơ thiết kế1.165,248kg
19Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịTheo hồ sơ thiết kế102m
20Rải căng dây thủ công, dây M150-22KVTheo hồ sơ thiết kế0,036km dây
21Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Theo hồ sơ thiết kế9,2956km dây
22Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế108bộ
23Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,810cọc
24Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,810cọc
25Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế110cọc
26Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2Theo hồ sơ thiết kế0,210đầu
27Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2Theo hồ sơ thiết kế2,110đầu
28Lắp đặt UclevisTheo hồ sơ thiết kế69bộ
29Đổ bê tông chân cộtTheo hồ sơ thiết kế73,9236m3
30Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
31Tháo hạ cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế2cột
32Tháo hạ cột ly tâm 12m bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế83cột
33Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Theo hồ sơ thiết kế9,2412km dây
B CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống thép Þ90 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
2Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KVTheo hồ sơ thiết kế0,2856100m
6Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế1đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2Theo hồ sơ thiết kế2đầu
8Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt bảng tên đầu cápTheo hồ sơ thiết kế2bộ
C Đan bê tông
1Đổ bêtông đan hộp nối - gối đỡ đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế0,075
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan hộp nối - gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0023100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hộp nối - gối đỡ, thép Ø8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0116Tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế3Cái
D Hạng mục đào mương cáp
1Đào lớp cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế5,14
2Đào đất mương cáp đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,445
3VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1358100m³
4VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1358100m³
E Hạng mục tái lập mương cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø195/150Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100Theo hồ sơ thiết kế0,13100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế4,14
4Lấp cát gia cố 6% xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,075100m³
5Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế26,5m
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế0,0514100m³
7Lắp đặt cọc mốc dưới lòng đườngTheo hồ sơ thiết kế3Cọc
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt TI hạ thế 1000/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380VTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Tủ hạ thế phân phối điện (gồm 1 MCCB 800A + 6 MCB 200A).Theo hồ sơ thiết kế2tủ
4Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Theo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Theo hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònTheo hồ sơ thiết kế3sứ
7Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo hồ sơ thiết kế0,0862100kg
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,624m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,624m3
10Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bịTheo hồ sơ thiết kế24m
11Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bịTheo hồ sơ thiết kế72m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Theo hồ sơ thiết kế0,045km
13Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịTheo hồ sơ thiết kế30m
14Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế36bộ
15Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,510cọc
16Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,110cọc
17Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2Theo hồ sơ thiết kế1,610đầu
18Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,410đầu
19Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2Theo hồ sơ thiết kế0,810đầu
20Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2Theo hồ sơ thiết kế2,410đầu
21Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2Theo hồ sơ thiết kế2,710đầu
22Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
23Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
24Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
25Lắp đặt bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế9bộ
26Lắp đặt bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế9bộ
28Lắp đặt bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột ly tâm 10m bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế8cột
2Đào lỗ cột điện 10m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8m3
3Đắp đất cột điện 10m; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8m3
4Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo hồ sơ thiết kế0,0627100kg
5Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,272m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,272m3
7Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Theo hồ sơ thiết kế0,8476km
8Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế21bộ
9Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,710cọc
10Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,710cọc
11Đổ bê tông chân cộtTheo hồ sơ thiết kế4,4544m3
12Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
13Tháo hạ cột ly tâm 10m bằng thủ công + cơ giới (cần trục)Theo hồ sơ thiết kế7cột
14Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Theo hồ sơ thiết kế0,818km
H PHẦN THIẾT BỊ (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1TN-HC LA 12kVTheo hồ sơ thiết kế12cái
2TN-HC FCO 24kV 100ATheo hồ sơ thiết kế12cái
3TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo hồ sơ thiết kế3cái
4TN-HC DS 24kV 630A 3P IndoorTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5TN-HC LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌTheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế12bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
9Lắp đặt LBFCO 200A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Tháo LBS 24KV 630A 3P + BỆ CHÌTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Tháo chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế12bộ
13Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
14Tháo LBFCO 200A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
15Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơTheo hồ sơ thiết kế2bộ
I PHẦN THIẾT BỊ (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) TRẠM BIẾN ÁP
1TN-HC LA 12kVTheo hồ sơ thiết kế3cái
2TN-HC máy biến áp 3P 630kVATheo hồ sơ thiết kế1máy
3TN-HC FCO 24kV 100ATheo hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt chống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp MBA 3P 35; (22)/0,4KV-630KVATheo hồ sơ thiết kế1máy
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
7Tháochống sét van, điện áp Theo hồ sơ thiết kế3bộ
8Tháo MBA 3P 35; (22)/0,4KV-630KVATheo hồ sơ thiết kế1máy
9Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
J PHẦN THIẾT BỊ (Bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1TN-HC hộp domino 9 cựcTheo hồ sơ thiết kế7hộp
2Lắp đặt hộp domino 9 cựcTheo hồ sơ thiết kế7bộ
3Tháo hộp domino 9 cựcTheo hồ sơ thiết kế7bộ
K CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE Trụ T-VVV/16T
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Theo hồ sơ thiết kế31 vị trí
L CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE Trụ T-KLV/43T
1Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế61 cò
2Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 cái
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Theo hồ sơ thiết kế61 vị trí
M CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE Trụ T-KLV/48T
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaTheo hồ sơ thiết kế31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Theo hồ sơ thiết kế31 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.030.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.015.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.1
3 Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
5 Xe lu Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
6 Máy kinh vĩ hoặc Thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
7 Máy đo dòng điện rò Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Thiết bị đo điện trở đất Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
9 Sào thao tác trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
10 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
12 Máy trộn bê tông >= 250L Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
13 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
14 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
15 Máy kéo cáp Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
16 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
17 Sào tiếp địa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
18 Bộ tiếp địa trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
19 Bộ tiếp địa hạ thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
20 Găng tay cách điện trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
21 Bút thử điện trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
22 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->