Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:39:00 đến ngày 2022-08-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,455,754,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,193,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19763E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 58.638.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T ≤ Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700 Xây dựng tuyến đường Quảng Khê - Khanh Ninh, huyện Ba Bể 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bản gốc (hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực), đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính (bao gồm cả biểu tính chi tiết đơn giá dự thầu) và các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực (trường hợp là nhà thầu liên danh thì yêu cầu đối với tất cả các thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng 01 bản gốc, 02 bản chụp E-HSDT gồm đầy đủ các tài liệu nộp cùng E-HSDT và các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.873.795 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 124.843,9324 | m² |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.558,5196 | m³ |
| 2 | Đào nền đường đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 41.861,4895 | m³ |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.654,0531 | m³ |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 57.468,2435 | m³ |
| 5 | Đào khuôn, rãnh đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.870,8766 | m³ |
| 6 | Đào nền đường đất C4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 147.937,279 | m³ |
| 7 | Đào khuôn, rãnh đất C4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.734,3494 | m³ |
| 8 | Đào nền đá C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 14.941,4814 | m3 |
| 9 | Đào nền đá C4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 77.020,0028 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đào khuôn đá C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.749,8032 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, khuôn đá C4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.510,7709 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.875,8511 | m² |
| C | Đào chân khay ốp mái, đào móng công trình | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 13.307,8993 | m³ |
| D | Đắp đất | |||
| 1 | Xáo xới nền đường K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.137,6894 | m³ |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 sau cày xới | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.137,6894 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 (đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 390,3264 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 49.339,7701 | m³ |
| 5 | Đắp đất K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9.707,2613 | m³ |
| E | Gia cố | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.414,1693 | m³ |
| 2 | Xây đá hộc vữa xi măng M150 sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 302,7659 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,8304 | m³ |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | Kết cấu mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 38.563,5474 | m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 38.563,5474 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.034,3765 | m³ |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9.637,7242 | m³ |
| H | Kết cấu mặt đường nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.638,97 | m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.638,97 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 475,0146 | m³ |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 659,7425 | m³ |
| I | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề 16Mpa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | m³ |
| 2 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m³ |
| J | Kết cấu mặt đường vuốt nối KC5 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường 25Mpa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 173,2812 | m³ |
| 2 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 962,6735 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 173,2812 | m³ |
| K | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| M | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Đào khuôn, rãnh đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.226,799 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông M200 thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.071,015 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 149,293 | m³ |
| N | Rãnh chịu lực B=0,6 | |||
| 1 | Đổ bê tông M250 thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,1 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm móng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m³ |
| 3 | SX, LD cốt thép thân rãnh D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7884 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | tấm |
| 5 | Bê tông tấm đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m³ |
| 6 | SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3876 | tấn |
| 7 | SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0759 | tấn |
| O | Gia cố đuôi rãnh biên | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa xi măng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,48 | m³ |
| 2 | Bê tông M200 gờ giảm tốc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,94 | m³ |
| 3 | Đào đất móng công trình đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,56 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,2 | m³ |
| P | Bậc nước | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 bậc nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 378,32 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,45 | m³ |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 694,9 | m³ |
| Q | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào phá đá C4 hố móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,324 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông M200 thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,324 | m³ |
| R | Rãnh cơ | |||
| 1 | Đào khuôn, rãnh đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 458,232 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông M200 thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 303,048 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 155,184 | m³ |
| S | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| T | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9.805,6394 | m³ |
| 2 | Đào cải mương đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.478,8864 | m³ |
| 4 | Chèn khe BTXM M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,169 | m³ |
| 5 | SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 422,04 | m³ |
| 6 | SX lắp đặt CT ống cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,2628 | Tấn |
| 7 | SX lắp đặt CT ống cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,6066 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cống tròn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 163 | cái |
| 9 | Lắp dựng cống tròn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 10 | Lắp dựng cống tròn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 412 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 147 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1250mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1500mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 380 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 163 | ống cống |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1250mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | ống cống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1500mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 412 | ống cống |
| 17 | Bê tông móng cống đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,81 | m³ |
| 18 | SX,LD cốt thép móng cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9732 | tấn |
| 19 | SX,LD cốt thép móng cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2726 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,7922 | cái |
| 22 | Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 418,9641 | m³ |
| 23 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 138,7978 | m³ |
| 24 | Bê tông ụ nối cống M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,8292 | m³ |
| 25 | Bê tông thân hố thu M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 200,4582 | m³ |
| 26 | Bê tông M200 móng móng hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 119,7056 | m³ |
| 27 | Đá dăm đệm móng hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,4361 | m³ |
| 28 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 182,3918 | m³ |
| 29 | Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 510,7082 | m³ |
| 30 | Đá dăm đệm sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,506 | m³ |
| 31 | Bê tông thân tường chắn M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,1 | m³ |
| 32 | Bê tông M200 móng tường chắn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,2 | m³ |
| 33 | Bê tông xà mũ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | m³ |
| 34 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | m³ |
| 35 | Đắp đất sét | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,6 | m³ |
| 36 | Đá dăm lọc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m³ |
| 37 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m² |
| 38 | Đổ bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 859,9147 | m³ |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 246,7431 | m³ |
| 40 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 167,9052 | m³ |
| 41 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,8012 | m³ |
| U | Cống hộp nhỏ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 101,0016 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,792 | m³ |
| 3 | SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,096 | m³ |
| 4 | SX lắp đặt CT ống cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3402 | Tấn |
| 5 | SX lắp đặt CT ống cống D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2897 | Tấn |
| 6 | SX lắp đặt CT ống cống D >18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0507 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Vữa xi măng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0582 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | m³ |
| 11 | SX,LD cốt thép bản giảm tải D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0586 | tấn |
| 12 | SX,LD cốt thép bản giảm tải D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1819 | tấn |
| 13 | Bê tông đệm móng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,648 | m³ |
| 14 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,648 | m³ |
| 15 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,923 | m³ |
| 16 | Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8115 | m³ |
| 17 | Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8639 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông M200 sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,255 | m³ |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1784 | m³ |
| 20 | Đá dăm đệm sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,14 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5466 | m³ |
| V | Cống hộp lớn | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,338 | m³ |
| 2 | SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,9614 | Tấn |
| 3 | SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,979 | Tấn |
| 4 | Bê tông M200 móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,006 | m³ |
| 5 | Bê tông đệm móng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,004 | m³ |
| 6 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 230,274 | m² |
| 7 | Đổ BT bản giảm tải M300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,6304 | m³ |
| 8 | SX,LD cốt thép bản quá độ D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2151 | Tấn |
| 9 | SX,LD cốt thép bản quá độ D>18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7937 | Tấn |
| 10 | Bê tông đệm móng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,264 | m³ |
| 11 | Lót giấy dầu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,36 | m² |
| 12 | Bê tông tường cánh M300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6893 | m³ |
| 13 | SX, LD cốt thép tường đầu, tường cánh, 10| Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9477 | Tấn | |
| 14 | Bê tông sân cống, chân khay M300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,896 | m³ |
| 15 | SX,LD cốt thép sân cống, chân khay D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4601 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông M200 sân gia cố | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,58 | m³ |
| 17 | Bê tông M200 móng đầu cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,33 | m³ |
| 18 | Bê tông đệm móng M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,22 | m³ |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5052 | m³ |
| 20 | Bê tông thân hố thu M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,4329 | m³ |
| 21 | Bê tông đệm móng M150 hố thu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5974 | m³ |
| 22 | Bê tông bậc nước M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,3125 | m³ |
| 23 | Bê tông gờ tiêu năng M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,416 | m³ |
| 24 | Bê tông đệm móng M150 bậc nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,527 | m³ |
| 25 | Đá hộc xếp khan cuối bậc nước | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2224 | m³ |
| 26 | Đổ BT gờ chắn M300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7683 | m³ |
| 27 | SX,LD cốt thép gờ lan can D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5816 | Tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,464 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can mã kẽm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,464 | Tấn |
| 30 | Bu lông U-M18, L= 564 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng đất C2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,815 | m³ |
| 33 | Đào đất móng công trình đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,789 | m³ |
| 34 | Đào phá đá C4 hố móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 142,711 | m³ |
| 35 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 446,141 | m³ |
| 36 | Hệ sàn đạo phục vụ thi công | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,5198 | tấn |
| W | Cống chịu lực qua đường giao | |||
| 1 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đúc sẵn M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8666 | m³ |
| 3 | SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2007 | tấn |
| 4 | SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4525 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ MM250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2753 | m³ |
| 6 | SX,LD cốt thép xà mũ D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0954 | Tấn |
| 7 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6022 | m³ |
| 8 | Xây đá hộc thành cống, vữa xi măng M100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5853 | m³ |
| 9 | Trát VXM M10, dày 2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,2326 | m² |
| 10 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9258 | m³ |
| 11 | Đào đất móng công trình đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,324 | m³ |
| 12 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,6021 | m³ |
| X | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| Y | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.626,73 | m³ |
| 2 | Bê tông M200 móng tường chắn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.540,46 | m³ |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,88 | m³ |
| 4 | Chốt thép D25 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6571 | Tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 135,14 | m³ |
| 6 | Đắp đất sét | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 307,19 | m³ |
| 7 | Đá dăm lọc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,68 | m³ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.080 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 428,66 | m |
| Z | Tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 14.776,5328 | m³ |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 143,2029 | m³ |
| 3 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,683 | m³ |
| 4 | Bê tông M200 đỉnh tường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,5212 | m³ |
| 5 | Thép neo D10 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 13.859 | thanh |
| 6 | SX,LD cốt thép dọc khung D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,8734 | Tấn |
| 7 | SX,LD cốt thép đứng khung D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,5614 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D=10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.572 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m bọc ống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 786 | m² |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật GX 300/50 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.184,23 | m² |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật GX 200/50 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 22.338,05 | m² |
| 12 | Lưới địa kỹ thuật GX 100/30 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 29.912,185 | m² |
| 13 | Lưới địa 3 trục TX 160 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.871,415 | m² |
| 14 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m ngăn cách | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.457,615 | m² |
| AA | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.099,751 | m³ |
| 2 | Bitun chèn khe nối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.026,6519 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mấu chống trượt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 196,83 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 882,5163 | m |
| 5 | Đá dăm lọc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,6459 | m³ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.154,0597 | m² |
| 7 | Bê tông chân khay M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 273,6 | m³ |
| 8 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,9 | m³ |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 230,85 | m³ |
| AB | Gia cố tứ nón tường chắn | |||
| 1 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 128,8585 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,0645 | m |
| 3 | Đá dăm lọc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,6644 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 121,6997 | m² |
| 5 | Bê tông chân khay M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,344 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,446 | m³ |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,009 | m³ |
| AC | Gia cố bãi thải | |||
| 1 | Xếp rọ đá KT 2x1x1 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | rọ |
| AD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 2 | Làm cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 3 | Làm cọc mốc lộ giới | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, đoạn 3m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.000 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 1x1,6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.652,2 | m² |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,2 | m² |
| 10 | Đào đất hố móng đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,152 | m³ |
| 11 | Bê tông móng M150, rộng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,046 | m³ |
| AE | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí môi trường theo NQ21/2017/NQ-HĐND | Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,37% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,56% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19763E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 58.638.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T ≤ Ô tô tự đổ | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 6 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 5 |
| 5 | Máy ủi | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 6 | Máy san | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 7 | Máy rải CPĐD | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 4 |
| 10 | Lu bánh lốp | ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Lu rung | ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 4 |
| 12 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi