Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780697-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700
Số hiệu KHLCNT 20220731528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:39:00 đến ngày 2022-08-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,455,754,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,193,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19763E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 58.638.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T ≤ Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km6+300-Km11+700
Xây dựng tuyến đường Quảng Khê - Khanh Ninh, huyện Ba Bể
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng công trình Hải Đăng; Địa chỉ: Tổ 10B phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bản gốc (hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực), đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính (bao gồm cả biểu tính chi tiết đơn giá dự thầu) và các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực (trường hợp là nhà thầu liên danh thì yêu cầu đối với tất cả các thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng 01 bản gốc, 02 bản chụp E-HSDT gồm đầy đủ các tài liệu nộp cùng E-HSDT và các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát quang tạo mặt bằng Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành124.843,9324
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.558,5196
2Đào nền đường đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành41.861,4895
3Đào khuôn, rãnh đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.654,0531
4Đào nền đường, đánh cấp đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành57.468,2435
5Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.870,8766
6Đào nền đường đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành147.937,279
7Đào khuôn, rãnh đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8.734,3494
8Đào nền đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14.941,4814m3
9Đào nền đá C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành77.020,0028m3
10Đào rãnh, đào khuôn đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.749,8032m3
11Đào rãnh, khuôn đá C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.510,7709m3
12Trồng cỏ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12.875,8511
C Đào chân khay ốp mái, đào móng công trình
1Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13.307,8993
D Đắp đất
1Xáo xới nền đường K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.137,6894
2Lu lèn nền đường K98 sau cày xới Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.137,6894
3Đắp đất K95 (đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành390,3264
4Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành49.339,7701
5Đắp đất K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9.707,2613
E Gia cố
1Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.414,1693
2Xây đá hộc vữa xi măng M150 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành302,7659
3Đá dăm đệm sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành74,8304
F MẶT ĐƯỜNG
G Kết cấu mặt đường tuyến chính
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành38.563,5474
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành38.563,5474
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7.034,3765
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9.637,7242
H Kết cấu mặt đường nút giao
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.638,97
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.638,97
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành475,0146
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành659,7425
I Lề gia cố
1Bê tông gia cố lề 16Mpa Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,44
2Rải lớp giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành84
3Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8,4
J Kết cấu mặt đường vuốt nối KC5
1Đổ bê tông mặt đường 25Mpa Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành173,2812
2Rải lớp giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành962,6735
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành173,2812
K CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
L THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
M Rãnh hình thang gia cố
1Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.226,799
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.071,015
3Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành149,293
N Rãnh chịu lực B=0,6
1Đổ bê tông M250 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14,1
2Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,6
3SX, LD cốt thép thân rãnh D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,7884Tấn
4Lắp đặt tấm BT đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30tấm
5Bê tông tấm đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,6
6SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,3876tấn
7SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0759tấn
O Gia cố đuôi rãnh biên
1Xây đá hộc vữa xi măng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,48
2Bê tông M200 gờ giảm tốc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,94
3Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành98,56
4Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành24,2
P Bậc nước
1Đổ bê tông M200 bậc nước Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành378,32
2Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành50,45
3Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành694,9
Q Rãnh tam giác
1Đào phá đá C4 hố móng Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,324
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,324
R Rãnh cơ
1Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành458,232
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành303,048
3Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành155,184
S THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
T Cống tròn BTCT
1Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9.805,6394
2Đào cải mương đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành100
3Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4.478,8864
4Chèn khe BTXM M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành80,169
5SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành422,04
6SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành22,2628Tấn
7SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành27,6066Tấn
8Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành163cái
9Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
10Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành412cái
11Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành147mối nối
12Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1250mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14mối nối
13Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1500mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành380mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành163ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1250mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1500mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành412ống cống
17Bê tông móng cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành71,81
18SX,LD cốt thép móng cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,9732tấn
19SX,LD cốt thép móng cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2726tấn
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành35cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành72,7922cái
22Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành418,9641
23Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành138,7978
24Bê tông ụ nối cống M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,8292
25Bê tông thân hố thu M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành200,4582
26Bê tông M200 móng móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành119,7056
27Đá dăm đệm móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành24,4361
28Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành182,3918
29Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành510,7082
30Đá dăm đệm sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành54,506
31Bê tông thân tường chắn M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành128,1
32Bê tông M200 móng tường chắn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành77,2
33Bê tông xà mũ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,7
34Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,4
35Đắp đất sét Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành17,6
36Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,4
37Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành75
38Đổ bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành859,9147
39Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành246,7431
40Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành167,9052
41Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành79,8012
U Cống hộp nhỏ
1Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành101,0016
2Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,792
3SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,096
4SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,3402Tấn
5SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,2897Tấn
6SX lắp đặt CT ống cống D >18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0507Tấn
7Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Vữa xi măng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0582
9Lắp đặt tấm BT đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8tấm
10Bê tông tấm đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,6
11SX,LD cốt thép bản giảm tải D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0586tấn
12SX,LD cốt thép bản giảm tải D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,1819tấn
13Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,648
14Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,648
15Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,923
16Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành10,8115
17Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,8639
18Đổ bê tông M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12,255
19Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,1784
20Đá dăm đệm sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,14
21Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,5466
V Cống hộp lớn
1Bê tông thân cống M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành85,338
2SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,9614Tấn
3SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,979Tấn
4Bê tông M200 móng cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,006
5Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,004
6Quét nhựa bitum 2 lớp Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành230,274
7Đổ BT bản giảm tải M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành25,6304
8SX,LD cốt thép bản quá độ D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,2151Tấn
9SX,LD cốt thép bản quá độ D>18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,7937Tấn
10Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,264
11Lót giấy dầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành100,36
12Bê tông tường cánh M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành10,6893
13SX, LD cốt thép tường đầu, tường cánh, 10 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,9477Tấn
14Bê tông sân cống, chân khay M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,896
15SX,LD cốt thép sân cống, chân khay D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,4601Tấn
16Đổ bê tông M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14,58
17Bê tông M200 móng đầu cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,33
18Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,22
19Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,5052
20Bê tông thân hố thu M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành25,4329
21Bê tông đệm móng M150 hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,5974
22Bê tông bậc nước M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành26,3125
23Bê tông gờ tiêu năng M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,416
24Bê tông đệm móng M150 bậc nước Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,527
25Đá hộc xếp khan cuối bậc nước Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,2224
26Đổ BT gờ chắn M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,7683
27SX,LD cốt thép gờ lan can D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,5816Tấn
28Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,464Tấn
29Lắp dựng lan can mã kẽm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,464Tấn
30Bu lông U-M18, L= 564 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành50m3
32Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành127,815
33Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành127,789
34Đào phá đá C4 hố móng Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành142,711
35Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành446,141
36Hệ sàn đạo phục vụ thi công Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành33,5198tấn
W Cống chịu lực qua đường giao
1Lắp đặt tấm BT đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15tấm
2Bê tông tấm đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,8666
3SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2007tấn
4SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,4525tấn
5Bê tông xà mũ MM250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,2753
6SX,LD cốt thép xà mũ D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0954Tấn
7Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành11,6022
8Xây đá hộc thành cống, vữa xi măng M100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,5853
9Trát VXM M10, dày 2cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành27,2326
10Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,9258
11Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành45,324
12Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành16,6021
X CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
Y Tường chắn bê tông
1Bê tông thân tường chắn M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.626,73
2Bê tông M200 móng tường chắn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.540,46
3Bê tông xà mũ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành38,88
4Chốt thép D25 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,6571Tấn
5Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành135,14
6Đắp đất sét Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành307,19
7Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành82,68
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.080
9Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành428,66m
Z Tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật
1Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14.776,5328
2Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành143,2029
3Bê tông M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành84,683
4Bê tông M200 đỉnh tường Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành90,5212
5Thép neo D10 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13.859thanh
6SX,LD cốt thép dọc khung D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành20,8734Tấn
7SX,LD cốt thép đứng khung D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành21,5614Tấn
8Lắp đặt ống HDPE D=10cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.572m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m bọc ống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành786
10Lưới địa kỹ thuật GX 300/50 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.184,23
11Lưới địa kỹ thuật GX 200/50 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành22.338,05
12Lưới địa kỹ thuật GX 100/30 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành29.912,185
13Lưới địa 3 trục TX 160 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.871,415
14Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m ngăn cách Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8.457,615
AA Gia cố taluy âm
1Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.099,751
2Bitun chèn khe nối Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.026,6519m3
3Bê tông M200 mấu chống trượt Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành196,83
4Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành882,5163m
5Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành91,6459
6Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.154,0597
7Bê tông chân khay M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành273,6
8Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành39,9
9Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành230,85
AB Gia cố tứ nón tường chắn
1Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành128,8585
2Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành93,0645m
3Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,6644
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành121,6997
5Bê tông chân khay M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành85,344
6Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12,446
7Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành72,009
AC Gia cố bãi thải
1Xếp rọ đá KT 2x1x1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành40rọ
AD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cột Km Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
2Làm cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành49cái
3Làm cọc mốc lộ giới Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành88cái
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, đoạn 3m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.000m
5Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51cái
6Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 1x1,6 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
7Lắp đặt biển báo phản quang tròn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.652,2
9Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành109,2
10Đào đất hố móng đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,152
11Bê tông móng M150, rộng  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành46,046
AE HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
2Phí môi trường theo NQ21/2017/NQ-HĐND Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,37%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,56%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19763E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 58.638.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T ≤ Ô tô tự đổ 4
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động6
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
4 Máy đào ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động5
5 Máy ủi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
6 Máy san Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
7 Máy rải CPĐD Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
9 Lu bánh thép ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
10 Lu bánh lốp ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
11 Lu rung ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
12 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->