Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:39:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,777,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ.Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu nhà học 4 tầng 20 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lý Tự Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC, ngành nghề thi công lắp đặt PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 4 TẦNG 20 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,0938 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,4162 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5194 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2965 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6367 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363,0729 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,84 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,389 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 740 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,55 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8788 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9635 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,8797 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1347 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3103 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7703 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 161,3052 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9614 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3637 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0284 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,875 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,197 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5165 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5869 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1973 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6099 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,034 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2651 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6137 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1079 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,7624 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,035 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9015 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7312 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2926 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1251 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,1 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5107 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,0273 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,0613 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,602 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,2334 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,0245 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2374 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 339,4731 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7881 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5951 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2729 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,3563 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9434 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7076 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3355 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,788 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5538 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 451,1663 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,9184 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,9346 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,235 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,3928 | m3 |
| 64 | Đắp cát tôn nền phòng vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,9448 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,0636 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3351 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,669 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,669 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9099 | 100m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 660,8002 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 807,6895 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.584,445 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.110,4044 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.322,5718 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,96 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182,96 | m |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,662 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,8369 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 205,3545 | m2 |
| 80 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,54 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.090,3292 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 388,67 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 780,3 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,592 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,72 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,925 | tấn |
| 87 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,3455 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.112,8602 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.148,9428 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,6 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa then cài inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,88 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182,4 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,4 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khoá cửa trượt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 102 | Sản xuất cửa sổ mở hất 3 cánh, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,56 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất, bản lề chữa A loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất, tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | bộ |
| 105 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,55 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 65, khung giấu đố, kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,1855 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 471,84 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,7355 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 445,592 | m2 |
| 110 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3196 | tấn |
| 111 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,748 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,12 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,123 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,1648 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led D260, 18W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 118 | Móc quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 960 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.030 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.900 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.650 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 132 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 0.0 |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,2 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,2 | m3 |
| 138 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 141 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 145 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 149 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 157 | Hộp điện phòng loại 2-4 module | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 163 | Siphon chậu rửa mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 165 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 166 | Siphon chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi WC nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi WC nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-50-63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bể |
| 185 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 187 | Phao điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75-60-75mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 205 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0806 | 100m3 |
| 206 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3773 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1085 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0409 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8563 | tấn |
| 210 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,92 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0351 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2972 | tấn |
| 213 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1538 | 100m2 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6245 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,96 | m2 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1869 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg b | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1cấu kiện |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4764 | 100m3 |
| 222 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,4328 | 100m |
| 223 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3492 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4197 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3579 | tấn |
| 226 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6949 | m3 |
| 227 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4321 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0337 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0992 | tấn |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3824 | 100m2 |
| 231 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7964 | m3 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6395 | tấn |
| 233 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,356 | 100m2 |
| 234 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3091 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0412 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2645 | tấn |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,464 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0124 | 100m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,056 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,6048 | m2 |
| 241 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,6608 | m2 |
| 242 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,4204 | m2 |
| 243 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9895 | 1m3 |
| 244 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2474 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | 100m2 |
| 246 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 247 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2495 | m3 |
| 248 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5511 | m3 |
| 249 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9963 | m3 |
| 250 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0965 | tấn |
| 251 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1686 | tấn |
| 252 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0965 | tấn |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1686 | tấn |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2879 | 100m2 |
| 255 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, lam chớp thép, lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m2 |
| 256 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, lam chớp thép, lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 257 | Khóa then cài inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8848 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6454 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,2341 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3776 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8315 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,7486 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,8501 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,792 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6698 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5431 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4988 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG THÀNH KHU NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,16 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0157 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0381 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1993 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,108 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp (không tính vật liệu khung thép) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,808 | m2 |
| 8 | Khung thép mạ kẽm C80x40x15x1.5 tường thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,6 | kg |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,616 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,616 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5373 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6734 | m2 |
| 18 | Gia công hành lang cầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7153 | tấn |
| 19 | Bu lông neo D20, L=400mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng hành lang cầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7153 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0351 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0413 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0351 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0413 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1543 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,878 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,648 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | 100m2 |
| 29 | Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,47mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,72 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,152 | 100m |
| 31 | Trần nhựa lam sóng giả gỗ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,79 | m2 |
| 32 | Chống thấm nhà | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công việc |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP AO | |||
| 1 | Bơm ao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công việc |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,005 | 100m3 |
| 3 | San gạt bùn lỏng trong ao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2419 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3693 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3693 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3693 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,1201 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.288,922 | m3 |
| 9 | Dải đá mạt sân thể dục | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,1 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ NHẢY XA KẾT HỢP ĐƯỜNG CHẠY ĐÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6336 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0747 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9184 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m3 |
| 6 | Tấm gỗ rậm nhảy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Đắp cát hố nhảy xa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,45 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, MỞ CỔNG PHỤ PHÍA ĐƯỜNG NAM THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,772 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0234 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0574 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3156 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5229 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,76 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9368 | 1m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0807 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8046 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,713 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,421 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,5584 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8539 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,4123 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 512,16 | m |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,108 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,108 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,04 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa then cài inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,22 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa Kin Long loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,85 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, bản lề chữa A loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất, bản lề chữa A loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất, tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 21 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,43 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 24 | Chống thấm nhà | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công việc |
| I | HẠNG MỤC: MUA THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Nguồn dự phòng 12VDC-10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Hộp tổ hợp báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 650 | m |
| 13 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 14 | Ống ghen mền luồn dây tín hiệu D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 17 | Tê, cút nối ống D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 18 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 19 | Hộp kỹ thuật PVC KT(160x160x80) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Atomat 10A-Liên doanh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q=22,5l/s và h=50m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: với q=22,5l/s và h=50m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.n | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3 x 16 +1 x 10 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 26 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù áp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 27 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Bình áp lực 50 lít PN10 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 29 | Rọ hút D100 PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Van một chiều D100 PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Van một chiều D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực + Van khoá DN15 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 38 | Van hai chiều D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Van hai chiều D48 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 tủ |
| 41 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cuộn |
| 43 | Lăng phun D13 PN16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 44 | Bình khí chữa cháy CO2-3kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 45 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bình |
| 46 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 47 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 48 | Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 50 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 51 | Tê thép D100/65 (hàn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 52 | Cút thép D100 (hàn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 53 | Cút thép D50 (ren) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 54 | Măng sông D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 55 | Gối đỡ ống D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 56 | Thép V5 treo ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 57 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 58 | Sơn chống gỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 59 | Que hàn 3,2 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 60 | Bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 61 | Tủ đựng phương tiện chứa dụngcụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100m |
| 64 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 66 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 67 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 68 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m |
| 69 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 70 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 72 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 73 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,3 tỷ.Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3,0 kw | 2 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 5 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Tải trọng hàng hóa ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 12 | Máy lu | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi