Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km0+00-Km6+300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772455-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km0+00-Km6+300
Số hiệu KHLCNT 20220731528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:35:00 đến ngày 2022-08-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,015,118,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,840,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44018E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4003E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 70.513.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T ≤ Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km0+00-Km6+300
Xây dựng tuyến đường Quảng Khê - Khanh Ninh, huyện Ba Bể
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng công trình Hải Đăng; Địa chỉ: Tổ 10B phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bản gốc (hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực), đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính (bao gồm cả biểu tính chi tiết đơn giá dự thầu) và các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực (trường hợp là nhà thầu liên danh thì yêu cầu đối với tất cả các thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng 01 bản gốc, 02 bản chụp E-HSDT gồm đầy đủ các tài liệu nộp cùng E-HSDT và các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.840.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát quang tạo mặt bằng Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành131.673,5114
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.017,232
2Đào nền đường đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành60.725,6122
3Đào khuôn, rãnh đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.062,5859
4Đào nền đường, đánh cấp đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành178.334,8468
5Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4.511,0065
6Đào nền đường đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành65.464,083
7Đào khuôn, rãnh đất C4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.551,0072
8Đào nền đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành63.585,5482m3
9Đào nền đá C4 (Nhóm 3) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành113.663,9516m3
10Đào rãnh, đào khuôn đá C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.534,3344m3
11Đào rãnh, khuôn đá C4 (Nhóm 3) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5.880,0539m3
12Trồng cỏ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18.850,1262
C Đào chân khay ốp mái, đào móng công trình
1Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15.429,1838
D Đắp đất
1Xáo xới nền đường K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.864,0213
2Lu lèn nền đường K98 sau cày xới Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.864,0213
3Đắp đất K95 (đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành140,8871
4Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành68.968,1156
5Đắp đất K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6.790,9731
E Gia cố
1Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành133,1463
2Xây đá hộc vữa xi măng M150 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,896
3Đá dăm đệm sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,974
F MẶT ĐƯỜNG
G Kết cấu mặt đường tuyến chính
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành38.708,4974
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành38.708,4974
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6.970,6791
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9.571,2769
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,0556
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,375
H Kết cấu mặt đường nút giao
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành842,74
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành842,74
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành151,6932
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành210,685
I Kết cấu mặt đường vuốt nối KC1
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.296,51
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.296,51
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành233,3718
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành324,1275
J Kết cấu mặt đường vuốt nối KC4
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành927,58
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành927,58
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành139,137
K Kết cấu mặt đường vuốt nối KC5
1Đổ bê tông mặt đường 25Mpa Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành200,7108
2Rải lớp giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.115,06
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành200,7108
L CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
M THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
N Rãnh hình thang gia cố
1Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.402,947
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.224,795
3Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành170,729
O Rãnh chịu lực B=0,6
1Đổ bê tông M250 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành102,93
2Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành26,28
3SX, LD cốt thép thân rãnh D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,7553Tấn
4Lắp đặt tấm BT đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành219tấm
5Bê tông tấm đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành26,28
6SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,8295tấn
7SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,5541tấn
P Gia cố đuôi rãnh biên
1Xây đá hộc vữa xi măng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành65,52
2Bê tông M200 gờ giảm tốc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,56
3Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành125,44
4Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30,8
Q Bậc nước
1Đổ bê tông M200 bậc nước Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành431,81
2Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành59,95
3Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành820,1
R Rãnh tam giác
1Đào phá đá C4 hố móng (Nhóm 3) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành25,11
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành25,11
S Rãnh cơ
1Đào khuôn, rãnh đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành542,429
2Đổ bê tông M200 thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành358,731
3Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành183,698
T THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
U Cống tròn BTCT
1Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7.656,6971
2Đào cải mương đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành285
3Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.492,73
4Chèn khe BTXM M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành206,9551
5SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành512,43
6SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành21,4232Tấn
7SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành65,7496Tấn
8Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành52cái
9Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành21cái
10Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành251cái
11Lắp dựng cống tròn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành172cái
12Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành47mối nối
13Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1250mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành19mối nối
14Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1500mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành223mối nối
15Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D2000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành166mối nối
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành52ống cống
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1250mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành21ống cống
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1500mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành251ống cống
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D2000mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành172ống cống
20Bê tông móng cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành148,04
21SX,LD cốt thép móng cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,9404tấn
22SX,LD cốt thép móng cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,34tấn
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành21cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành78cái
27Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành329,7375
28Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành131,1885
29Bê tông ụ nối cống M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành50,9957
30Bê tông thân hố thu M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành54,9573
31Bê tông M200 móng móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành29,675
32Đá dăm đệm móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,854
33Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành177,6498
34Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành459,9278
35Đá dăm đệm sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành44,9124
36Đổ bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành489,0706
37Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành151,6054
38Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành92,9388
39Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành81,0698
V Cống hộp nhỏ
1Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành719,9267
2Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành97,5
3SX bê tông ống cống đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15,84
4SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,145Tấn
5SX lắp đặt CT ống cống D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,2897Tấn
6SX lắp đặt CT ống cống D >18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0507Tấn
7Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 1500x1500mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
8Vữa xi măng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,1222
9Lắp đặt tấm BT đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14tấm
10Bê tông tấm đúc sẵn M250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,8
11SX,LD cốt thép bản giảm tải D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,1026tấn
12SX,LD cốt thép bản giảm tải D  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,3184tấn
13Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,436
14Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,436
15Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,0768
16Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,707
17Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,5895
18Bê tông thân hố thu M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8,8347
19Bê tông M200 móng móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,8141
20Đá dăm đệm móng hố thu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,1628
21Đổ bê tông M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,5625
22Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,8175
23Đá dăm đệm sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,55
24Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành24,1056
W Cống hộp lớn
1Bê tông thân cống M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành187,92
2SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành11,6447Tấn
3SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12,6183Tấn
4Bê tông M200 móng cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành27,675
5Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,45
6Quét nhựa bitum 2 lớp Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành425,856
7SX,LD cốt thép mối nối D>18mm quanh ống cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,1594Tấn
8Tấm ngăn nước Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30,9m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 quanh ống cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành41,4m
10Bao tải tẩm nhựa đường quanh ống cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,12
11Đổ BT bản giảm tải M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành17,0316
12SX,LD cốt thép bản quá độ D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,0016Tấn
13SX,LD cốt thép bản quá độ D>18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,6612Tấn
14Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,156
15Lót giấy dầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành66,69
16Bê tông tường cánh M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành19,8251
17SX, LD cốt thép tường đầu, tường cánh, 10 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,0541Tấn
18Bê tông sân cống, chân khay M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành41,974
19SX,LD cốt thép sân cống, chân khay D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,2756Tấn
20Đổ bê tông M200 sân gia cố Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành67,1061
21Bê tông M200 móng đầu cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành16,641
22Bê tông đệm móng M150 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14,026
23Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12,6767
24Đổ BT gờ chắn M300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,7947
25SX,LD cốt thép gờ lan can D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,207Tấn
26Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2555Tấn
27Lắp dựng lan can mã kẽm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2555Tấn
28Bu lông U-M18, L= 564 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
29Đào đất hố móng đất C2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.265,2517
30Đào đất móng công trình đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành601,4504
31Đào phá đá C4 hố móng (Nhóm 3) Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành347,009
32Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.346,5716
33Hệ sàn đạo phục vụ thi công Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành35,4087tấn
X CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
Y Tường chắn bê tông
1Bê tông thân tường chắn M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành134,68
2Bê tông M200 móng tường chắn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành73,78
3Bê tông xà mũ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,26
4Thanh chốt thép D25 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2157Tấn
5Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6,02
6Đắp đất sét Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,02
7Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,8
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành35
9Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,2m
Z Tường chắn đất có cốt lưới địa kỹ thuật
1Đắp đất K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành36.704,5919
2Đắp vật liệu chọn lọc K95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành368,4833
3Bê tông M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành116,691
4Bê tông M200 đỉnh tường Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành85,7892
5Thép neo D10 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành27.769thanh
6SX,LD cốt thép dọc khung D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30,8356Tấn
7SX,LD cốt thép đứng khung D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành31,8663Tấn
8Lắp đặt ống HDPE D=10cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4.045m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m bọc ống Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.022,5
10Lưới địa kỹ thuật GX 300/50 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành35.569,755
11Lưới địa kỹ thuật GX 200/50 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành39.981,41
12Lưới địa kỹ thuật GX 100/30 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành35.523,68
13Lưới địa 3 trục TX 160 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.224,115
14Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m ngăn cách Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12.494,175
AA Gia cố taluy âm
1Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành722,9944
2Bitun chèn khe nối Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành285,9491m3
3Bê tông M200 mấu chống trượt Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành177,48
4Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành576,1406m
5Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành59,83
6Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành753,4147
7Bê tông chân khay M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành227,52
8Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành33,18
9Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành191,97
AB Gia cố tứ nón tường chắn
1Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành20,2871
2Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,8m
3Đá dăm lọc Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,81
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành10,2
5Bê tông chân khay M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành11,52
6Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,68
7Đá hộc xếp khan Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành9,72
AC Gia cố bãi thải
1Xếp rọ đá KT 2x1x1 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành40rọ
AD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cột Km Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
2Làm cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành57cái
3Làm cọc mốc lộ giới Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành111cái
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, đoạn 3m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.965m
5Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành59cái
6Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 1,5x0,7m Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 1x1,6 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt biển báo phản quang tròn Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.614,4893
10Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành251
11Lắp đặt gương cầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Đào đất hố móng đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,704
13Bê tông móng M150, rộng  Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành45,494
AE HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
2Phí môi trường theo NQ21/2017/NQ-HĐND Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,37%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,56%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44018E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4003E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 70.513.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T ≤ Ô tô tự đổ 4
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động6
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
4 Máy đào ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động5
5 Máy ủi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
6 Máy san Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
7 Máy rải CPĐD Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
9 Lu bánh thép ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
10 Lu bánh lốp ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
11 Lu rung ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
12 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->