Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782071-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220764843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:31:00 đến ngày 2022-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,588,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại thôn Nhân Mục, xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập, hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH LH Hà Nội; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP. Nam Định). - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt59,7229100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,8252100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt20,28m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt3,4749100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK đã được phê duyệt38,61m3
6Cung cấp đất đắp bờTheo HSTK đã được phê duyệt212,628m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt22,5100m
8Ghép phên nứa chắn đất bờ mương hoàn trả cao 2m L=156mTheo HSTK đã được phê duyệt360m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt25,35m3
B Hạng mục: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt6,7133100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt74,593m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt23,3926100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt7,4592100m3
C Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK đã được phê duyệt5,9192100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK đã được phê duyệt3,5232100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã được phê duyệt1,9663100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt10,5100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK đã được phê duyệt10,5100m2
6Rải cát đệm nền đườngTheo HSTK đã được phê duyệt6,7135m3
7Lớp nilon giữ nướcTheo HSTK đã được phê duyệt134,27m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt26,854m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,191100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt41,9645m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,6419m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt7,4637m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,7961100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt829,3cái
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt414,65m
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt23,2657m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt183,3052m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK đã được phê duyệt2,2386100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chènTheo HSTK đã được phê duyệt1.063,35m2
D Hạng mục: THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt2,0131100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt19,8489m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt9,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt11,97m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,441100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt25,916m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt117,8m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt6,384m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,4074100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,0469tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt190cái
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt1,4345100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7771100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt1,1741100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt13,0458m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt6,4m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt30,09m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK đã được phê duyệt2,8686100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1,9902tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt256cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt1,1992100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1054100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt1,3759100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt58,968m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt27100m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt4,32m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt30,84m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1368tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7,1932tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK đã được phê duyệt4,752100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt12cấu kiện
32Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt11mối nối
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,7392100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,2264100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,4208100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt18,0336m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt28,9100m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt13,872m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK đã được phê duyệt0,5312100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt10,1808m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt21,012m3
42Rải đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0562100m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK đã được phê duyệt0,1512100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0533tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kínhTheo HSTK đã được phê duyệt1,9449tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt17,38m3
47Cung cấp lan can tráng kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại )Theo HSTK đã được phê duyệt1,4665Tấn
48Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,4665tấn
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,4739100m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt7,8652m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt2,9552m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,424m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,1025100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,6722m3
55Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt27,6552m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt3,024m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,163100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,3304tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,277100m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt2đoạn ống
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2756100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,0896100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,995m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,4056m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,7232m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0784100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt0,4144m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,9942m2
70Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,0996100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,906100m3
E Hạng mục: KÈ GIA CỐ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt4100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1,211tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt2,674tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,049tấn
5Thép tấm hàn đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt1.094kg
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt20,68m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK đã được phê duyệt51,7tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt5,1710 tấn/1km
9Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt5,17100m
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,588100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,8404tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt19,6m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK đã được phê duyệt49tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK đã được phê duyệt4,910 tấn/1km
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt98cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0981tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7358tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt5,88m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,686100m2
F Hạng mục: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,0036100m3
2Cát đenTheo HSTK đã được phê duyệt0,197m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,197m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo HSTK đã được phê duyệt1m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0016100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,002100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0075100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0832m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,032100m2
10Bu lông khung móng cột M24x300x6751bộ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,64m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo HSTK đã được phê duyệt0,03100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,002100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,64100m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt0,64m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,4368m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0208100m2
18Bu lông móng M16x350Theo HSTK đã được phê duyệt4Cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,264m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo HSTK đã được phê duyệt0,03100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0024100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,002100m3
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt15,42kg
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,216m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0022100m3
27Cột thép bát giác côn liền cần đơn 10mTheo HSTK đã được phê duyệt6cột
28Cần đèn đơn CD04 cao 2mTheo HSTK đã được phê duyệt6cần
29Pha đèn LED 150W/220V-Dim 5 cấpTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
30Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK đã được phê duyệt6cột
31Lắp dưng cần đènTheo HSTK đã được phê duyệt6cần đèn
32Lắp đèn ở độ cao Theo HSTK đã được phê duyệt6bộ
33Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo HSTK đã được phê duyệt1,713100m
34Viên sứ báo hiệu cápTheo HSTK đã được phê duyệt20viên
35Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK đã được phê duyệt1,713100m
36Rải cáp ngầm. Dây đồng M6Theo HSTK đã được phê duyệt1,713100m
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5Theo HSTK đã được phê duyệt0,18100m
38Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK đã được phê duyệt6đầu cáp
39Đầu cốt M16Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
40Đầu cốt M10Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
41Làm đầu cáp khôTheo HSTK đã được phê duyệt12đầu cáp
42Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) cột 10mTheo HSTK đã được phê duyệt6bảng
43Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK đã được phê duyệt6bảng
44Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộTheo HSTK đã được phê duyệt1tủ
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo HSTK đã được phê duyệt1tủ
46Tủ công tơ (trọn bộ)Theo HSTK đã được phê duyệt1tủ
47Lắp đặt Tủ công tơ (trọn bộ)Theo HSTK đã được phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó:* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đóng cọc BTCT Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn xoay chiều Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy rải Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->