Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:31:00 đến ngày 2022-08-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,588,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại thôn Nhân Mục, xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,7229 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8252 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4749 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,61 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp bờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 212,628 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,5 | 100m |
| 8 | Ghép phên nứa chắn đất bờ mương hoàn trả cao 2m L=156m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 360 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| B | Hạng mục: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7133 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,593 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,3926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4592 | 100m3 |
| C | Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,9192 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5232 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9663 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5 | 100m2 |
| 6 | Rải cát đệm nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7135 | m3 |
| 7 | Lớp nilon giữ nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,27 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,9645 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,6419 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4637 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7961 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 829,3 | cái |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 414,65 | m |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,2657 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 183,3052 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2386 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.063,35 | m2 |
| D | Hạng mục: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0131 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,8489 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,916 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0469 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7771 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1741 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,0458 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,09 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8686 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9902 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1992 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1054 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3759 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,968 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,84 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,1932 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,752 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 32 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7392 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2264 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4208 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,0336 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,9 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,872 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5312 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,1808 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,012 | m3 |
| 42 | Rải đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9449 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,38 | m3 |
| 47 | Cung cấp lan can tráng kẽm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (bao gồm các phụ kiện đi kèm và bulon các loại ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4665 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4665 | tấn |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4739 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,8652 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9552 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,424 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1025 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,6722 | m3 |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,6552 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3304 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | đoạn ống |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2756 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,995 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7232 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4144 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9942 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,906 | 100m3 |
| E | Hạng mục: KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,211 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,674 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 5 | Thép tấm hàn đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.094 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,68 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,7 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,17 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,17 | 100m |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8404 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0981 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7358 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,686 | 100m2 |
| F | Hạng mục: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,197 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,197 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bu lông khung móng cột M24x300x675 | 1 | bộ | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4368 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 18 | Bu lông móng M16x350 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,42 | kg |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 27 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 10m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 28 | Cần đèn đơn CD04 cao 2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cần |
| 29 | Pha đèn LED 150W/220V-Dim 5 cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 31 | Lắp dưng cần đèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cần đèn |
| 32 | Lắp đèn ở độ cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,713 | 100m |
| 34 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | viên |
| 35 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,713 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm. Dây đồng M6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,713 | 100m |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt M10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 42 | Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) cột 10m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bảng |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bảng |
| 44 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 46 | Tủ công tơ (trọn bộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt Tủ công tơ (trọn bộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó:* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc thủy lợi.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự* 01 người:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc BTCT | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy ủi hoặc máy san | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi