Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:31:00 đến ngày 2022-08-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, mở rộng lối rẽ vào Trụ sở làm việc UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý (đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến điểm cuối khu đấu giá thô 5 theo quy hoạch) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt | 3,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Như trên | 3,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | Như trên | 3,196 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, | Như trên | 143,29 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường | Như trên | 12,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi | Như trên | 2,866 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km trong phạm vị 4km | Như trên | 2,866 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường cũ, đất cấp III | Như trên | 0,548 | 100m3 |
| 9 | Đắp Taluy | Như trên | 1,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường | Như trên | 6,247 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất | Như trên | 6,314 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường | Như trên | 6,314 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 981,56 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường | Như trên | 9,33 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 1.212,874 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,521 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, | Như trên | 3,614 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Như trên | 18,292 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | Như trên | 18,292 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Như trên | 2,974 | 100tấn |
| 23 | Bê tông móng | Như trên | 33,314 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót đan rãnh, ván khuôn gỗ | Như trên | 1,061 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 3,879 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 26,202 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 466 | m |
| 28 | Lớp vữa lót bó vỉa | Như trên | 139,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 132,558 | m2 |
| 30 | Bê tông bó gáy hè | Như trên | 0,828 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó gáy hè | Như trên | 0,166 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền hè | Như trên | 41,69 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 74,566 | m3 |
| 34 | Lát sân, nền đường, vỉa hè | Như trên | 1.160,47 | m2 |
| 35 | Ván khuôn viên vỉa bồn cây | Như trên | 0,493 | 100m2 |
| 36 | Bê tông viên vỉa bồn cây | Như trên | 1,848 | m3 |
| 37 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 123,2 | m |
| 38 | Đổ đất trồng màu bồn cây | Như trên | 19,6 | m2 |
| 39 | Trông cây viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 0,28 | 100cây |
| 40 | Sơn kẻ đường | Như trên | 69,41 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường | Như trên | 27,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Mua biển phản quảng | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Ống thép D90 | Như trên | 3 | m |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông đáy cửa thu | Như trên | 0,8437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy cửa thu | Như trên | 0,0315 | 100m2 |
| 3 | Xây hố ga, hố van | Như trên | 1,0164 | m3 |
| 4 | Trát tường trong | Như trên | 4,8048 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố | Như trên | 0,3234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0308 | 100m2 |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Như trên | 61,49 | Kg |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 1,98 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 50,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga | Như trên | 1,11 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hố ga | Như trên | 6,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,1733 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy hố ga | Như trên | 0,5716 | tấn |
| 14 | Xây hố ga, hố van | Như trên | 2,41 | m3 |
| 15 | Trát tường trong | Như trên | 10,08 | m2 |
| 16 | Bê tông tường ga + mũ mố hố ga | Như trên | 3,13 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga + mũ mố | Như trên | 23,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Như trên | 2,7606 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 2,2697 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 2,09 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0724 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1405 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 15 | cái |
| 24 | Thang sắt | Như trên | 140,8 | kg |
| 25 | Đào móng | Như trên | 1,3632 | m3 |
| 26 | Đào móng | Như trên | 0,1227 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, | Như trên | 4,5444 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre | Như trên | 11,4 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,824 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc | Như trên | 10,72 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Như trên | 2,6618 | m3 |
| 32 | Đào móng băng | Như trên | 28,3713 | 1m3 |
| 33 | Đào móng | Như trên | 2,5534 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất | Như trên | 0,9457 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi | Như trên | 1,8914 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp | Như trên | 1,8914 | 100m3/1km |
| 37 | Đóng cọc tre | Như trên | 51,2663 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 9,318 | m3 |
| 39 | Xây móng | Như trên | 10,555 | m3 |
| 40 | Bê tông móng | Như trên | 12,5312 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0324 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường cánh cống | Như trên | 0,8688 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường cánh cống | Như trên | 16,1186 | m3 |
| 44 | Cốt thép tường chắn | Như trên | 0,2879 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường chắn | Như trên | 0,8401 | tấn |
| 46 | Bê tông cống | Như trên | 59,1336 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường cống | Như trên | 1,9126 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn mặt trên cống | Như trên | 0,516 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cống | Như trên | 6,0459 | tấn |
| 50 | Ốp thép | Như trên | 12,1 | m |
| 51 | Bịt đầu cột | Như trên | 11 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép | Như trên | 2,7632 | 1m2 |
| 53 | Đây xích sắt | Như trên | 22 | m |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 21 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông | Như trên | 19 | mối nối |
| 3 | Lắp đế cống | Như trên | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 262 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mua cống BTCT đúc sẵn | Như trên | 78 | m |
| 6 | Mua cống BTCT đúc sẵn | Như trên | 184 | m |
| 7 | Nối ống bê tông | Như trên | 252 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Như trên | 262 | cái |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Như trên | 8,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga | Như trên | 2,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,0643 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy hố ga | Như trên | 0,1043 | tấn |
| 5 | Xây hố ga, hố van | Như trên | 3,32 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga | Như trên | 17,45 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố hố ga | Như trên | 7,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗ | Như trên | 0,7308 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,7414 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 0,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0543 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 16 | 1 cấu kiện |
| E | Hạng mục: Thoát nước thải (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 22 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mua cống BTCT | Như trên | 27,5 | m |
| 3 | Mua cống BTCT | Như trên | 27,5 | m |
| 4 | Nối ống bê tông | Như trên | 18 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Như trên | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 21 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông | Như trên | 19 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Như trên | 63 | cái |
| F | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tám giác | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Mua biển phản quang – Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Mua biển phản quang- Biển chức nhật | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Khung đỡ biển | Như trên | 2 | Cái |
| 6 | Áo phản quang | Như trên | 2 | Cái |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | Cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công các công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi