Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:28:00 đến ngày 2022-08-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,401,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩn trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,6kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 (Trụ sở huyện Vân Đồn) thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (các tài liệu là bản scan từ bản gốc): (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Bến Đoan, Phường Hòn Gai, Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02 033 826 488; fax: 02 033 518210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐỘI QLTT SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 2 | Trát phần ban công cũ mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 3 | Sơn ban công ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,0848 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; Hoặc vật liệu chống thấm gốc Polyurethane, acrylic 1 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,0848 | m2 |
| 6 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,0848 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,557 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,3916 | m3 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,519 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,519 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát tường trong nhà toàn bộ trục 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,6405 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trục 3) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,6405 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 811,1962 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 811,1962 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 955,8367 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 955,8367 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 591,1144 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 591,1144 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 591,1144 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 591,1144 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5185 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,2147 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,2147 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,2147 | m2 |
| 27 | Cạo bề mặt tường ngoài nhà Trục 3 (từ trục B đến trục E) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,994 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,994 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8653 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,295 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép ( hàng rào+ cổng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,27 | m2 |
| 32 | Sơn tường hàng rào 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,295 | m2 |
| 33 | Sơn sắt cổng + hàng rào loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,27 | 1m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6704 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,3426 | m2 |
| 36 | Làm trần nhôm phòng vệ sinh + Phòng ăn (600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, mầu trắng tiêu chuẩn.) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,3426 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 41 | Đèn đôi x 40w L=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Đèn đơn x 40w L=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 43 | Đèn WC D150x11w ( (Đèn compac ốp trần D LN05L 220/14W) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 48 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0013 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,7 | m |
| 52 | Trát lòng cửa mác 75# dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,52 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 54 | SX+LD cửa nhôm có cầu cách nhiệt , cửa sổ mở trượt , rộng 1400mm,cao 1600mm không sửa dụng thanh nhôm có cầu cách nhiệt (độ dầy 1,4mm) và phụ kiện đồng bộ kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 55 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,0888 | m2 |
| 56 | màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng;Hoặc vật liệu chống thấm gốc Polyurethane, acrylic 1 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,8288 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0888 | m2 |
| 58 | Lát nền hành lang 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 60 | Ốp tường vệ sinh KT 600 x 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,02 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩn trục | Tải trọng ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải (tự đổ) | Tải trọng ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3,6kVA | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt, gạch đá | Công suất ≥ 2,4kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi