Gói thầu: Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:17:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,010,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.225.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.225.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ván khuôn(m3/m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Đầm bàn(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo(Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy tời(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn(Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1 Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Long Hưng.
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng.
Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
Điện thoại: 0271.3776141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: TT. Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.777733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,2749 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,0928 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,3667 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2434 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 7,2534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,6008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1281 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7943 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,188 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,176 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 4,5415 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,2243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,6351 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 để đắp nền | Theo HS thiết kế | 0,4108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,4108 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,4108 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,4108 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 4,347 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 34,62 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 15,986 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 180,795 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5776 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0768 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4858 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,11 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6996 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,1293 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,5631 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 12,364 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 5,396 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,42 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 184,3 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 182,4 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 21,28 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 69,1 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 366,7 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 90,38 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 251,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 205,58 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,7402 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,7402 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 42,744 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,7285 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,7285 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 2 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo HS thiết kế | 173,28 | m2 |
| 53 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 47,88 | m2 |
| 54 | SX Hoa sắt sửa sổ | Theo HS thiết kế | 11,7 | m2 |
| 55 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 33,36 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 76,8 | m |
| 57 | Khóa Solex cửa đi | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 47,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 47,88 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,378 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 1,3286 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1368 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,049 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,8232 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,528 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 4,278 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 28,44 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 37,66 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 66,1 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 28,44 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 37,66 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 8,28 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 29,7 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ | Theo HS thiết kế | 5,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 2,4 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 15 | m |
| 84 | Khóa Solex cửa đi | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 5,04 | m2 |
| 86 | Lắp gạch thông gió | Theo HS thiết kế | 2,1 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế | 0,2117 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS thiết kế | 12,9786 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 11,95 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,725 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,644 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,6494 | m3 |
| 102 | SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Theo HS thiết kế | 8 | hộp |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS thiết kế | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 700 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 126 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Cáp mạng | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 128 | Đinh vit, tacke | Theo HS thiết kế | 10 | bịch |
| 129 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 10 | Cuộn |
| 130 | Ổ mạng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HS thiết kế | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Van khóa PVC D27 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Kệ xà bông bằng Inox | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HS thiết kế | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HS thiết kế | 20 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HS thiết kế | 9,9928 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,0419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0419 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 11,6581 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp | Theo HS thiết kế | 13,4747 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 13,4747 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 13,4747 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 13,4747 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,2025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,375 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 12 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 0,41 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0041 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,0041 | 100m3/1km |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,3386 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo HS thiết kế | 0,3386 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 12,7076 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,4589 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,4589 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 42,74 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,466 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,466 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 43,416 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 1,2 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,6732 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 8,818 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,3996 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1889 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2477 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 19,929 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 18,018 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,6068 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2284 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,9333 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế | 8,642 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,3514 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 32,18 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,3218 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,3218 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,3218 | 100m3/1km |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,3152 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1624 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,0666 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 10,308 | m3 |
| 54 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HS thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HS thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 4,476 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 89,52 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 95,52 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 22,38 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 89,52 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 117,9 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 207,42 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng | Theo HS thiết kế | 14,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 14,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên cổng nhà văn hóa | Theo HS thiết kế | 4,64 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo HS thiết kế | 121,598 | m2 |
| 67 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HS thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HS thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 41,496 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 22,04 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,7024 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HS thiết kế | 41,496 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,415 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,415 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,415 | 100m3/1km |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS thiết kế | 0,0225 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1543 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 1,479 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 55,975 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 55,975 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.225.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.225.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Ván khuôn(m3/m2) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 20 |
| 3 | Đầm bàn(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Đầm dùi(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Đầm cóc(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Giàn giáo(Bộ) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 5 |
| 7 | Máy tời(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy hàn(Cái) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi