Gói thầu: Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781708-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm
Tên gói thầu Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1
Số hiệu KHLCNT 20220781404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:17:00 đến ngày 2022-08-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,010,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.225.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.225.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ván khuôn(m3/m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 20
3-Đầm bàn(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo(Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy tời(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn(Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1
Xây dựng khu văn hoá thể thao thôn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp năm 2022 và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm , địa chỉ: Đường số 3, Kp. Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Long Hưng. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng. Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3776141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT+ đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm. Địa chỉ: Đường số 3, Kp Thanh Bình, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn Thẩm định E-HSMT+ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Núi Hồng. Địa chỉ: Kp. Tân Trà 2, P. Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tổng hợp Thành Tâm , địa chỉ: Đường số 3, Kp. Thanh Bình, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Long Hưng. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng. Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3776141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai .
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Long Hưng. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Long Hưng. Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3776141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: TT. Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.777733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,2749100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS thiết kế0,0928100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,749m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,3667100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2186tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2434tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế7,2534m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,6008100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1281tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7943tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế6,188m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,176m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế4,5415m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,2243100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,6351100m3
16Mua đất cấp 3 để đắp nềnTheo HS thiết kế0,4108100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,4108100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế0,4108100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,4108100m3/1km
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế4,347m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế34,62m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế15,986m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế180,795m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5776100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0768tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4858tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế3,116m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,691100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,11tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6996tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế5,268m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,1293100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0524tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,5631m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế12,364m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế5,396m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế3,42m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế184,3m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế182,4m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế21,28m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế69,1m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế366,7m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế90,38m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế251,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế205,58m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,7402tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,7402tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế42,744m2
49Sản xuất xà gồ thépTheo HS thiết kế0,7285tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,7285tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế2100m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mmTheo HS thiết kế173,28m2
53Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế47,88m2
54SX Hoa sắt sửa sổTheo HS thiết kế11,7m2
55Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế33,36m2
56Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế76,8m
57Khóa Solex cửa điTheo HS thiết kế6Bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế47,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế47,88m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế2,378100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,3286100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1368100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0297tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,049tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế0,8232m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,1056100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0139tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0686tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,528m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế4,278m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế28,44m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế37,66m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế66,1m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế28,44m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế37,66m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế8,28m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế29,7m2
78Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,0505tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,0505tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế0,125100m2
81Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗTheo HS thiết kế5,04m2
82Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế2,4m2
83Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế15m
84Khóa Solex cửa điTheo HS thiết kế3Bộ
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế5,04m2
86Lắp gạch thông gióTheo HS thiết kế2,1m2
87Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế0,2117tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HS thiết kế12,9786m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1195100m3
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo HS thiết kế11,95m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,725m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,644m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3445m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0585100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0316tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế4cấu kiện
97Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế3,116m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế19,5m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế19,5m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo HS thiết kế3,49m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,6494m3
102SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mmTheo HS thiết kế2cái
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,1225m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0179tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0035100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,1231m3
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế20bộ
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế3bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế8cái
110Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo HS thiết kế8Cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế8cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế3cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế8cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế8cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế4cái
117Lắp đặt để âm công tắc ổ cắmTheo HS thiết kế8hộp
118Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loạiTheo HS thiết kế8cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế20hộp
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế1hộp
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế350m
122Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế700m
123Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế350m
124Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế150m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HS thiết kế150m
126Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế1cái
127Cáp mạngTheo HS thiết kế150m
128Đinh vit, tackeTheo HS thiết kế10bịch
129Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế10Cuộn
130Ổ mạngTheo HS thiết kế2cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HS thiết kế0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HS thiết kế0,16100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế6cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HS thiết kế15cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế4cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo HS thiết kế10cái
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế3bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế3cái
140Van khóa PVC D27Theo HS thiết kế3cái
141Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế3cái
142Kệ xà bông bằng InoxTheo HS thiết kế3cái
143Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế3cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HS thiết kế1bể
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HS thiết kế20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HS thiết kế20gốc cây
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HS thiết kế9,9928100m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,0419100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,0419100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế11,6581100m3
7Cung cấp đất đắpTheo HS thiết kế13,4747100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế13,4747100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế13,4747100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế13,4747100m3/1km
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,0101100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,12100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,2025m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,06100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,375m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế12m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HS thiết kế0,052100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế12m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,0041100m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế0,41m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,0041100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế0,0041100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,0041100m3/1km
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,3386tấn
25Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo HS thiết kế0,3386tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế12,7076m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,4589tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,4589tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế42,74m2
30Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,466tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,466tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế43,416m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế1,2100m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,6732100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,818m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,3996100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1889tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2477tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế19,929m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế18,018m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,6068100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2284tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,9333tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế8,642m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,3514100m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế32,18m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,3218100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế0,3218100m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,3218100m3/1km
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,3152100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1624tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,0666tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế10,308m3
54Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HS thiết kế0,0676tấn
55Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HS thiết kế0,0676tấn
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế4,476m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế89,52m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế95,52m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế22,38m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế89,52m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế117,9m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế207,42m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa cổngTheo HS thiết kế14,4m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế14,4m2
65Sản xuất, lắp dựng bảng tên cổng nhà văn hóaTheo HS thiết kế4,64m2
66Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo HS thiết kế121,598m2
67Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HS thiết kế0,0677tấn
68Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HS thiết kế0,0677tấn
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế41,496m3
70Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế22,04m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,7024m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HS thiết kế41,496m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,415100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế0,415100m3/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,415100m3/1km
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HS thiết kế0,0225100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1543tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế1,479m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế55,975m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế55,975m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.225.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.225.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Ván khuôn(m3/m2) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)20
3 Đầm bàn(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Đầm dùi(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Đầm cóc(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Giàn giáo(Bộ) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)5
7 Máy tời(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
8 Máy cắt gạch(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy cắt uốn thép(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy hàn(Cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->