Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780734-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:15:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,674,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan. Sửa chữa Trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
- Địa chỉ: Số 32, Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, TP. HCM.
- Điện thoại: (028).39349660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 32, Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).39349660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 32, Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).39349660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 32, Trần Quốc Thảo, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).39349660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM SÀN HẦM PHÒNG ĐIỆN TRUNG TÂM (20M2) | |||
| 1 | Đục bỏ lớp cấu tạo bề mặt sàn hầm tại các khu vực thấm | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Đục sâu 5cm + cắt bỏ đầu thép chờ biện pháp | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Bơm phụ gia Maxseal UF3000 đúng quy trình, sau khi bơm phụ gia 2 ngày thì trám đầy lỗ bằng keo 3B-1401 | Chương V của E-HSMT | 20 | lỗ |
| 5 | Trám đầy các lỗ bằng vữa XM M100 trộn phụ gia Conmik latex đến cao độ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM TƯỜNG TRONG HẦM (KHÔNG BAO GỒM BỂ NƯỚC) - 280m2 | |||
| 1 | Đục bỏ tường trong tầng hầm bong rộp do thấm | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 2 | Khoan tường trong tầng hầm có nhiều vị trí bị nứt phá hoại cục bộ (85md) | Chương V của E-HSMT | 570 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm phụ gia Maxseal UF3000 đúng quy trình, sau khi bơm phụ gia 2 ngày thì trám đầy lỗ bằng keo 3B-1401 | Chương V của E-HSMT | 570 | lỗ |
| 4 | Quét nước xi măng có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 5 | Tô trát sàn, tường tầng hầm bằng 2 lớp vữa M100, dày 2.5mm trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 6 | Bả matis vào tường | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 7 | Sơn nước chống thấm 1 lớp lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI TẦNG HẦM - 250M2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa nóng sâu đến mặt sàn tầng hầm tiếp giáp với tường hầm, bề rộng khe cắt 600mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Đục bỏ một phần nền đường bê tông nhựa và các lớp cấu tạo của sàn + tường tầng hầm, vệ sinh sạch sẽ | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 3 | Bo góc sàn và thành tầng hầm bằng 1 lớp vữa xi măng M100, có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp nước xi măng có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 5 | Tô trát sàn, tường tầng hầm bằng 2 lớp vữa M100, dày 2.5mm trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 6 | Bả matis vào tường | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 7 | Sơn nước chống thấm 1 lớp lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| D | CẢI TẠO BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đục bỏ lớp cấu tạo toàn bộ đáy và thành bể | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch sẽ đáy, thành bể | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 3 | Tô trát đáy và thành bể bằng 2 lớp vữa M100, dày 2.5mm trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp nước xi măng có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 5 | Đánh màu có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 6 | Bả matis thành bể | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 7 | Sơn nước chống thấm 1 lớp lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| E | CẢI TẠO RAM DỐC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đục bỏ một phần sàn ram dốc và dầm bo BTCT, vệ sinh sạch sẽ | Chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 2 | Đục bỏ lớp cấu tạo đáy sàn khu vực tiếp giáp tường hầm | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trên sàn ram dốc | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp nước xi măng có trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 77 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,15 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, BT M300 | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 8 | Tô trát dầm, sàn ram dốc hầm bằng 2 lớp vữa M100, dày 2.5mm trộn phụ gia Conmik Latex | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 9 | Bả matis dầm, sàn ram dốc | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 10 | Sơn nước chống thấm 1 lớp lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vệ sinh các hố ga G1, G2, G3, G4, G5, G6 và M1, M2, M2A, MG, M3, M4 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Vệ sinh các đoạn cống nối từ G1 đến G4; cống nối từ M1 đền GM; cống nối từ M3 đến M5 và cống nối từ G5 đến G6 | Chương V của E-HSMT | 102 | md |
| 3 | Cắt, phá bỏ nền đường BT nhựa hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 4 | Nạo vét bùn dày 0.3m cho hố ga và đường cống | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 5 | Cát san lấp đổ bù, k = 0.95. | Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 6 | Chèn đá cấp phối loại I, k = 0.95 | Chương V của E-HSMT | 70 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông quanh hố ga và cống đến cao độ nên hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 70 | m3 |
| 8 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, gối cống, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 18,085 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gố ga, gối cống | Chương V của E-HSMT | 83,204 | m2 |
| 11 | Cốt thép hố ga, gối cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,005 | 100 kg |
| 12 | Cung cấp lắp đặt thép V50x5 hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,5 | md |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thay mới các đoạn cống ly tâm D300 nối từ M5 đến M10 và từ M7 đến M10 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| G | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG CỦA TÒA NHÀ | |||
| 1 | Tháo bỏ ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Tháo bỏ công tắc đôi. | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tháo bỏ đèn Led chiều dài 1.2m. | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 7 | Kiểm tra độ an toàn cho toàn bộ hệ thống điện của tòa nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối cho các phòng: Phòng truyền thống, phòng họp A, B kho lưu trữ tài liệu, hội trường 100 khách và hội trường 350 khách | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât: | 1 | - 01 KS xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi