Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780104-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:15:00 đến ngày 2022-08-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,218,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sản xuất và thi công bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo sân vườn, hệ thống thoát nước – Cơ sở đào tạo tỉnh Phú Thọ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 76 đường Quang Trung, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103. 813.344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc. Địa chỉ: Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC+DT: Công ty TNHH Phú Việt An. Địa chỉ: Phường Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An. Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 158, đường Hàn Thuyên, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn QLDA: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quách Gia. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 76 đường Quang Trung, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103. 813.344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103. 813.344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103. 813.344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quách Gia. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103. 813.344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Đào bê tông không cốt thép bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V95,79m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,191100m3
3Vận chuyển bê tông + đất bằng ôtôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,6882100m3
4San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,191100m3
5Ván khuôn viên vỉaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2249100m2
6Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,291m3
7Ván khuôn lót móng viên vỉaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,459100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6292m3
9Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,08m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200 kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V153cấu kiện
11Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1254m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V173,22m2
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V66,36m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V137,316m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V76,8m2
16Vệ sinh nền trước khi thảm bê tông nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V355,6m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,094100m2
18Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8665100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8665100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,556100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,094100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V145,39m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4174100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,77m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,5552m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V166,16m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6616100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,1236m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6593100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9789tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,864m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V201cấu kiện
12Gia công tấm đan sắt vuông 18x18Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3369tấn
13Lắp dựng tấm đan sắt vuông 18x18Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,216m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2399100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3718100m3
16Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V148,2855m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1164100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,26m3
19Ván khuôn rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,938100m2
20Cốt thép rãnh, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3801tấn
21Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,904m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57cái
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,63m2
24Cốt thép tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7518tấn
25Ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3078100m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,84m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8388100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7278100m3
30Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,704m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5034100m3
32Ván khuôn ống cốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1469100m2
33Cốt thép ống cống, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2111tấn
34Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,477m3
35Gioăng cao su mối nốiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17cái
36Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17ống cống
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33cái
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5165100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2084100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0776m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,457100m3
42Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9254m3
43Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1995m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,6858m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,9683m2
46Ván khuôn mũ miệng hố gaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2323100m2
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1421tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0401tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9463m3
50Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0784100m2
51Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1309tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,382m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26cái
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2m2
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0491100m2
56Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,441m3
57Lưới chắn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
C BỒN HOA
1Chặt cây, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14gốc cây
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,1682m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1947m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,8033m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,781m2
9Ốp gạch thẻ màu đỏTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,12m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,651m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,2m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Thiết bị sản xuất và thi công bê tông nhựa Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
12 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->