Gói thầu: xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780569-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220678357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:13:00 đến ngày 2022-08-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,167,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê ngoài
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Xóm 8 xã Sủ Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ viettel


- Bên mời thầu: Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Xóm 8 xã Sủ Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) "Xuất xứ của vật tư, thiết bị" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: Điện thoại: 021.862.50017 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hạ tầng Viettel Hòa Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tổ 8 Phường Quỳnh Lâm TP Hòa Bình + Điện thoại: 021.862.50017
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Cao Phong
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m1.800m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m2.050m
3Măng xông quang 24 Sợi1bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC1bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200m7bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m7bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m16bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)1bộ
9Đế ốp D1224bộ
10Đế ốp D146bộ
11Chống rung cáp ADSS6bộ
12Dây đai inox 0,7x20mm86,4m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)72bộ
14Biển báo cáp quang quân sự12cái
15Biển báo độ cao của cáp5cái
16Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851 km cáp
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
21Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
22Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
B Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Đà Bắc
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m45.110m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m22.250m
3Măng xông quang 24 Sợi19bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC10bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)8bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100m500bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200m127bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m232bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m67bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)19bộ
11Đế ốp D12922bộ
12Đế ốp D144bộ
13Chống rung cáp ADSS4bộ
14Dây đai inox 0,7x20mm2.232m
15Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)1.860bộ
16Biển báo cáp quang quân sự260cái
17Biển báo độ cao của cáp71cái
18Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
19Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V926cột
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V67,361 km cáp
21Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ MS
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ ODF
23Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V175cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V175cột
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V112m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,995m3
29Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V175cột
30Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,39tấn
31Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,39tấn
C Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Kim Bôi
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m22.630m
2Măng xông quang 24 Sợi5bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC6bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)2bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200m170bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m73bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)5bộ
8Đế ốp D12243bộ
9Dây đai inox 0,7x20mm583,2m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)486bộ
11Biển báo cáp quang quân sự90cái
12Biển báo độ cao của cáp22cái
13Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V243cột
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V22,631 km cáp
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ MS
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ ODF
18Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m3
24Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
25Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,03tấn
26Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,03tấn
D Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lạc Sơn
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m17.290m
2Măng xông quang 24 Sợi4bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC5bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)3bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100m216bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m86bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)4bộ
8Đế ốp D12302bộ
9Dây đai inox 0,7x20mm724,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)604bộ
11Biển báo cáp quang quân sự62cái
12Biển báo độ cao của cáp15cái
13Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V302cột
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V17,291 km cáp
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ ODF
18Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cột
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cột
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8184100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4984m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5068m3
24Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V62cột
25Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 54 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,73tấn
26Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,73tấn
E Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lạc Thủy
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m21.550m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m7.540m
3Măng xông quang 24 Sợi7bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC8bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)4bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100m210bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200m29bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m96bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m39bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)7bộ
11Đế ốp D12374bộ
12Dây đai inox 0,7x20mm897,6m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)748bộ
14Biển báo cáp quang quân sự109cái
15Biển báo độ cao của cáp28cái
16Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V374cột
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V29,091 km cáp
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ ODF
21Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9024m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1648m3
27Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
28Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 76 kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,15tấn
29Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,15tấn
F Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Lương Sơn
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m28.399m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m6.000m
3Măng xông quang 24 Sợi7bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC11bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)5bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100m423bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200m27bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m171bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m6bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)7bộ
11Đế ốp D12627bộ
12Dây đai inox 0,7x20mm1.504,8m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)1.254bộ
14Biển báo cáp quang quân sự128cái
15Biển báo độ cao của cáp29cái
16Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V627cột
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3991 km cáp
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ ODF
21Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3704m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0508m3
27Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
28Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6tấn
29Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Mai Châu
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m21.940m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m45.222m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m21.000m
4Măng xông quang 24 Sợi25bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC17bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)9bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100m262bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200m283bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m104bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m220bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m18bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)25bộ
13Đế ốp D12844bộ
14Đế ốp D1443bộ
15Chống rung cáp ADSS24bộ
16Dây đai inox 0,7x20mm2.232m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)1.860bộ
18Biển báo cáp quang quân sự259cái
19Biển báo độ cao của cáp26cái
20Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V887cột
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1621 km cáp
23Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ MS
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ ODF
25Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V199cột
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V199cột
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6268100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4868m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V127,36m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,8686m3
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V199cột
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 56 kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,04tấn
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,04tấn
H Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Tân Lạc
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m9.140m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m12.150m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m4.950m
4Măng xông quang 24 Sợi8bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC5bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)1bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100m116bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200m66bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m46bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m35bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m26bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)8bộ
13Đế ốp D12274bộ
14Đế ốp D1415bộ
15Chống rung cáp ADSS11bộ
16Dây đai inox 0,7x20mm729,6m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)608bộ
18Biển báo cáp quang quân sự85cái
19Biển báo độ cao của cáp26cái
20Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V289cột
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V26,241 km cáp
23Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ MS
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
25Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cột
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cột
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3992100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2392m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,84m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,6084m3
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V106cột
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,98tấn
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,98tấn
I Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Thành phố Hòa Bình
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m10.730m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m2.540m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500m4.110m
4Măng xông quang 24 Sợi2bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC12bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)2bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100m111bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200m7bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m67bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m17bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500m18bộ
12Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)2bộ
13Đế ốp D12202bộ
14Đế ốp D1418bộ
15Chống rung cáp ADSS17bộ
16Dây đai inox 0,7x20mm571,2m
17Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)476bộ
18Biển báo cáp quang quân sự128cái
19Biển báo độ cao của cáp31cái
20Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V220cột
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V17,381 km cáp
23Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ ODF
25Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6044m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9938m3
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,07tấn
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,07tấn
J Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hòa Bình - Huyện Yên Thủy
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m4.810m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200m3.640m
3Măng xông quang 24 Sợi1bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC5bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100m44bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200m16bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m30bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200m19bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)1bộ
10Đế ốp D12109bộ
11Dây đai inox 0,7x20mm261,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)218bộ
13Biển báo cáp quang quân sự37cái
14Biển báo độ cao của cáp11cái
15Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V109cột
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,451 km cáp
18Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ ODF
20Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 78 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
21Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 48 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Nhân sự kỹ thuật 12 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
2 Máy đo quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
3 Máy hàn sợi cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
4 Cẩu 5 Tấn Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
5 Máy cắt BT MCD218 Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
7 Ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
8 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
9 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê ngoài12
10 Máy lu bánh hơi 25T Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
11 Máy lu bánh thép 10T Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
12 Máy san 110CV Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
13 Máy trộn 250l Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
14 Máy ủi 110CV Sở hữu hoặc đi thuê ngoài1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->