Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Jetco Asia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:10:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc sửa chữa cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo xây dựng công trình dân dụng cấp 3, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND (3 x 1,9 = 5,7) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang tham dự và đã thi công hoàn thành, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng thi công (KCS) và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn. CMND/CCCD và tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đánh bột matit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Jetco Asia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẬP VÕ CÂU LẠC BỘ VÕ THUẬT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ soanh nghiệp nhò và vừa): + Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng, hoặc Tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng, hoặc Tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. Nếu có phát hiện nhà thầu cung cấp tài liệu không trung thực để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ thì nhà thầu sẽ bị loại. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III. Tài liệu chứng minh đã đăng ký danh sách nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia. - Địa chỉ: Số 23/27 Trần Văn Thành, Phường 8, Quận 8, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ THAM MƯU QUÂN KHU 7; Địa chỉ: 17A, Hồ Văn Huê, P.9, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069.665.115; Fax: 0311948284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069.665.133 Fax: (08) 38.445.244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BỘ THAM MƯU QUÂN KHU 7; Địa chỉ: 17A, Hồ Văn Huê, P.9, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069.665.115; Fax: 0311948284. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 763,175 | m² |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 763,175 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Chương V của E-HSMT | 1.526,35 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.595,57 | m² |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.595,57 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 1.595,57 | m² |
| 7 | Mài, chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô | Chương V của E-HSMT | 241,4 | m² |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng sika latex 1lít/m² | Chương V của E-HSMT | 241,4 | 1m² |
| 9 | Tháo dỡ máng xối cũ, hư hỏng khổ R= (0,2x0,2x0,2m) chiều cao 10m | Chương V của E-HSMT | 32 | md |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ D90, bị hư | Chương V của E-HSMT | 29,4 | md |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 428,06 | m² |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,553 | 100m² |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole lạnh tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 583,36 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 171,36 | m² |
| 15 | Tháo dỡ đèn metal halide 50W cũ bị hư | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Tháo dỡ quạt trần cũ hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Máng treo dây điện bên ngoài nhà tập võ lớn I, Trục A và trục 1 | Chương V của E-HSMT | 53,5 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m² |
| 29 | Tháo dỡ kính cửa đi và cửa sổ bị bể | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m² |
| 30 | GCLD kiến mới cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m² |
| 31 | Tháo dỡ đèn cũ bị hư, phòng tập Vovinam + phòng tập võ cổ truyền | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 32 | Tháo dỡ quạt trần cũ hư hỏng, phòng tập Vovinam + phòng tập võ cổ truyền | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 216 | m² |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216 | m² |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,76 | 1m² |
| 43 | Di dời tủ điện 3P lên cao, thu gom dây | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 19,1625 | m³ |
| 45 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0238 | m³ |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m² |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m² |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,875 | m² |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m² |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5513 | m³ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m² |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 158,3013 | m² |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 158,3013 | m² |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Chương V của E-HSMT | 316,6025 | m² |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 28,74 | m² |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,74 | m² |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 47,9 | m² |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 451,74 | m² |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 451,74 | m² |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 451,74 | m² |
| 65 | Tháo dỡ máng xối cũ hư hỏng, khổ R= (0.2*0.2*0.2m) chiều cao 14m | Chương V của E-HSMT | 26,6 | md |
| 66 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ D90 | Chương V của E-HSMT | 126 | md |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24 | m² |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,7168 | 100m² |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa composite | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m² |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 216 | m² |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216 | m² |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m² |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m² |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 122,245 | m² |
| 76 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 122,245 | m² |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Chương V của E-HSMT | 244,49 | m² |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 308,35 | m² |
| 79 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 308,35 | m² |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 308,35 | m² |
| 81 | Tháo dỡ máng xối cũ, hư hỏng khổ R=(0.2*0.2*0.2m) | Chương V của E-HSMT | 49 | md |
| 82 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ D114 | Chương V của E-HSMT | 49 | md |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,66 | m² |
| 84 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CD1320 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0233 Treo Tường và Van Xả Nhấn Caesar BF412G | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 133,4 | m² |
| 92 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 133,4 | m² |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 133,4 | m² |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m² |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m² |
| 96 | Tháo dỡ đèn hiện trạng cũ, bị hư | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng cũ hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m gắn tường | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ vách kính trên tường phòng tập Teakwondo | Chương V của E-HSMT | 31,95 | m² |
| 103 | Thay tấm kính mới | Chương V của E-HSMT | 31,95 | m² |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 24,9375 | m³ |
| 105 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6213 | m³ |
| 106 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,55 | m³ |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m² |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m² |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,875 | m² |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m² |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 0,6213 | m³ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m² |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 118,64 | m² |
| 117 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 118,64 | m² |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 118,64 | m² |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 48,48 | m² |
| 120 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 48,48 | m² |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Chương V của E-HSMT | 96,96 | m² |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m² |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 127,44 | m² |
| 124 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 127,44 | m² |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Weathershield | Chương V của E-HSMT | 127,44 | m² |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 136,6175 | m² |
| 127 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 136,6175 | m² |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Chương V của E-HSMT | 273,235 | m² |
| 129 | Tháo dỡ máng xối cũ, hư hỏng khổ R= (0,2x0,2x0,2m) chiều cao 3m | Chương V của E-HSMT | 25,2 | md |
| 130 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ hư, D90 | Chương V của E-HSMT | 23,8 | md |
| 131 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,5525 | m² |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 81,18 | m² |
| 137 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 81,18 | m² |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m² |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 196,8975 | m² |
| 140 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m² |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m² |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 81,18 | m² |
| 143 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 196,8975 | m² |
| 144 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà WC | Chương V của E-HSMT | 86,94 | m² |
| 145 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole lạnh | Chương V của E-HSMT | 86,94 | m² |
| 146 | CCLD cửa nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 28,4525 | m² |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khoá tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Caesar L2365/P2443 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CD1320 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0233 Treo Tường và Van Xả Nhấn Caesar BF412G | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 172 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V của E-HSMT | 202,08 | m² |
| 173 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 202,08 | m² |
| 174 | Sơn dầu cho tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,08 | m² |
| 175 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 48,72 | m² |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m² |
| 177 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 48,72 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc sửa chữa cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo xây dựng công trình dân dụng cấp 3, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND (3 x 1,9 = 5,7) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang tham dự và đã thi công hoàn thành, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và tài liệu khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng thi công (KCS) và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn. CMND/CCCD và tài liệu khác. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0Kw | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 KW | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng ≥ 10,0 T | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5 KW | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị đo đạc | 2 |
| 8 | Máy đánh bột matit | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi