Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:08:00 đến ngày 2022-08-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) trong đó công việc trồng và bảo dưỡng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp: Trồng cây xanh.i) Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (trồng cây xanh)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trìn chấm thầu.(nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông lâm nghệp; - Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trình chấm thầu.( nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học cây trồng;- Đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ở vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự tham gia, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minhLưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trình chấm thầu.( nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu tự hành 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Cam Lộ năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 5/2022; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ.
+ Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam, tỉnh Quảng Trị.
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỈNH TRANG CÂY XANH KHU DÂN CƯ PHAN XÁ PHƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80%) | Chương V – E-HSMT | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố đào trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20%) | Chương V – E-HSMT | 27,7254 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Chương V – E-HSMT | 138,627 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 211 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m , cây Lát Hoa đk gốc 10-12 cm đo ở mặt bầu cao >=3m | Chương V – E-HSMT | 136 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m , cây Phong Linh đk gốc 6-8cm đo ở mặt bầu cao >=2,5m | Chương V – E-HSMT | 75 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 211 | 1cây/90 ngày |
| 8 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V – E-HSMT | 211 | chai |
| 9 | Thuốc kích thích ra rể | Chương V – E-HSMT | 211 | chai |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG HÀM NGHI KM: +0,000 ĐẾN +0,400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 0,4047 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố đào trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20%) | Chương V – E-HSMT | 10,1178 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Chương V – E-HSMT | 50,589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 77 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Giáng Hương đk gốc 15-18 cm đo ở mặt bầu cao >=3m | Chương V – E-HSMT | 77 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 77 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V – E-HSMT | 77 | chai |
| 8 | Thuốc kích thích ra rể | Chương V – E-HSMT | 77 | chai |
| C | KHU VỰC TRƯỚC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố đào trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20%) | Chương V – E-HSMT | 2,4966 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Chương V – E-HSMT | 12,483 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 19 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Ban Tím đk gốc 10-12cm đo ở mặt bầu , cao >=3m | Chương V – E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Chuông Vàng đk gốc 10-12cm đo ở mặt bầu , cao >=3m | Chương V – E-HSMT | 13 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 19 | 1cây/90 ngày |
| 8 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V – E-HSMT | 19 | chai |
| 9 | Thuốc kích thích ra rể | Chương V – E-HSMT | 19 | chai |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT KM: +0,000 ĐẾN +0,250 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố đào trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20%) | Chương V – E-HSMT | 3,6792 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Chương V – E-HSMT | 18,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 28 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Giáng Hương đk gốc 15-18 cm đo ở mặt bầu cao >=3m | Chương V – E-HSMT | 28 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 28 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V – E-HSMT | 28 | chai |
| 8 | Thuốc kích thích ra rể | Chương V – E-HSMT | 28 | chai |
| E | ĐÁNH CHUYỂN CÂY TRONG KHU THỂ THAO BÀU RA | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V – E-HSMT | 6 | 1 cây/ tháng |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây đánh chuyển- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Chương V – E-HSMT | 3,942 | m3 |
| 6 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V – E-HSMT | 6 | chai |
| 7 | Thuốc kích thích ra rể | Chương V – E-HSMT | 6 | chai |
| F | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 2,2401 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) trong đó công việc trồng và bảo dưỡng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp: Trồng cây xanh.i) Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (trồng cây xanh)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trìn chấm thầu.(nếu cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông lâm nghệp; - Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trình chấm thầu.( nếu cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học cây trồng;- Đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ở vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự tham gia, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minhLưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí số 1 đến số 3 ) nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu để bên mời thầu đối chiếu trong quá trình chấm thầu.( nếu cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn dung tích 5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu tự hành 2,5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi