Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:08:00 đến ngày 2022-08-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,139,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2208E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.697.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.092.521.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Thượng, xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Trịnh Xá, địa chỉ: Xã Trịnh Xá, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,405 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,737 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.256,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,388 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,858 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,858 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn, cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn, cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100tấn |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh xe, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,564 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 11 | Vữa trát M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 12 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,25 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,125 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,12 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 29 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Thép D>10 xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 31 | Bê tông M200# đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,58 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,15 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 10 tấn/1km |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 66 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 67 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite kích thước 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,347 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,52 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,01 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | 100m3 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m |
| 77 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 79 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | 100m |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m -ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 90 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 96 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 111 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 113 | Vữa trát M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 114 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | tấn |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | tấn |
| 119 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 8 | Cọc tiệp địa cho cột đèn (L63x63x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,03 | kg |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cọc |
| 10 | Tai bắt tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | kg |
| 11 | Dây nhựa bọc dây tiếp địa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m |
| 12 | Rải cáp (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | 100m |
| 13 | Cáp lụa dẫn F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,76 | md |
| 14 | Dây đồng 4mm2 ghim cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | bộ |
| 15 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 16 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 18 | Cáp lên đèn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông PC8-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp bóng đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 22 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 cột |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 đầu cáp |
| 24 | Tải nối dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,9 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ đường dây cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lại dây điện cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m |
| 30 | Bổ sung đây điện cáp vặn xoắn 4x95 (dây thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441 KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | md |
| 7 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | KW |
| 12 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 13 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2208E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.697.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.092.521.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 7 | Cần trục Ô tô | Tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi