Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779744-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:01:00 đến ngày 2022-08-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,471,706,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu (Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống) là 2.430.000.000 đồng.-Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép Plasma
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cống Tắc Giồng (huyện Mỹ Xuyên) và cống Thạnh Trị (huyện Thạnh Trị)
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TAAC. Địa chỉ: Số 658 Mạc Đỉnh Chi, Khóm 6, Phường 9, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29 - 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798 - Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông Nghiệp và PTNN tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3 821 913. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống Tắc Gồng
1Đào móng cột, B ≤ 1m, H ≤ 1m, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,1136m3
2BT móng, đá 1x2, M.150, B ≤ 250cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4,5904m3
3GCLDTD ván khuôn thép móng cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,7296100m2
4BT cọc ranh đúc sẵn, đá 1x2, M.150Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,1888m3
5GCLD cốt thép cọc ranh đúc sẵn Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4737T
6GCLDTD ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4086100m2
7LĐ các loại CKBT đúc sẵn, M ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành152cái
8Rãi tấm nilon lót đổ BTTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1824100m2
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,6416m3
10Sơn cọc ranh 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành45,9648m2
B Cống Thạnh Trị
1Kéo cửa lên để thay mớiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,3191T
2SX cửa van, B cống ≤ 8m - Tấm SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16,7709T
3SX cửa van, B cống ≤ 8m - Đồng 6.6.3Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0369T
4CCLĐ buloon Inox M12x30Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8bộ
5CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M14x45Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành28bộ
6CCLĐ buloon, đai ốc câm, đệm Inox M14x70Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành84bộ
7CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M16x90Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4bộ
8CCLĐ buloon Inox M16x150Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
9CCLĐ buloon, 2 đai ốc, đệm Inox M20x410Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4bộ
10CCLĐ buloon, 2 đai ốc, đệm Inox M24x80Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16bộ
11CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M24x100Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16bộ
12CCLĐ buloon, đai ốc câm, đệm Inox M36x110Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6bộ
13CCLĐ buloon, 2 đai ốc, đệm Inox M36x460Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4bộ
14CCLĐ đai ốc Inox M24Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành24bộ
15CCLĐ vít chìm, đai ốc, đệm Inox M14x40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành54bộ
16CCLĐ vít chìm Inox M14x45Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành56bộ
17CCLĐ vít chìm, đai ốc câm Inox M14x55Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành50bộ
18CCLĐ vít hãm Inox M6x8Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2bộ
19CCLĐ Joint lá 10x50mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành14,808m
20CCLĐ Joint lá 10x70mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành5,05m
21CCLĐ Joint lá 10x100mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành29,848m
22CCLĐ Joint chữ PTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,98m
23CCLĐ Joint ΩTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,404m
24LĐ cửa van, B ≤ 8mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16,8077T
25GC hộp bao che - Tấm SUS-304 (3÷10)mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0911T
26LĐ hộp bao cheTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0911T
27CCLĐ cáp thép CT3 Φ 17,5Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành120m
28CCLĐ ốc xiết cáp Φ17,5Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6cái
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan canTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành51,05m2
30Sơn lan can 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành51,05m2
31Đào móng cột, B ≤ 1m, H ≤ 1m, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,468m3
32BT móng, đá 1x2, M.150, B ≤ 250cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,302m3
33GCLDTD ván khuôn thép móng cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,048100m2
34BT cọc ranh đúc sẵn, đá 1x2, M.150Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,144m3
35GCLD cốt thép cọc ranh đúc sẵn Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0312T
36GCLDTD ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0269100m2
37LĐ các loại CKBT đúc sẵn, M ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
38Rãi tấm nilon lót đổ BTTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,012100m2
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,108m3
40Sơn cọc ranh 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,024m2
C Cống Sa Keo
1Tháo dỡ mái tôn, H ≤ 6mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành63,51m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, H ≤ 6mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,25T
3GC xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2794T
4LD xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2794T
5Lợp mái, tole sóng vuông màu, δ = 0,45mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,6762100m2
6Tháo dỡ trầnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành50m2
7Thi công trần, tấm Prima, δ = 3,5mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành56,72m2
8BT nền, đá 1x2, M.200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4,736m3
9Lát nền S gạch ≤ 0,04m2 M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,37m2
10Lát nền S gạch ≤ 0,16m2 M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành59,68m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành255,48m2
12Phá dỡ tường xây gạch δ ≤ 11cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,8268m3
13Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,8558m3
14Trát tường ngoài, δ = 1,50cm, M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành119,32m2
15Quét nước xi măngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành119,32m2
16Bã bằng bột bã vào tường ngoàiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành119,32m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành119,32m2
18Trát tường trong, δ = 1,50cm, M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành134,2m2
19Quét nước xi măngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành134,2m2
20Bã bằng bột bã vào tường trongTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành134,2m2
21Sơn tường đã bả trong nhà 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành134,2m2
22Ốp tường S gạch ≤ 0,16m2 M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành42,18m2
23Ốp tường S gạch ≤ 0,16m2 M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành14,08m2
24Tháo dỡ cửaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,68m2
25Tháo dỡ khuôn cửaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành39,6m
26LD khuôn cửa đơn M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành39,6m
27LD cửa đi vào khuônTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,08m2
28LD cửa sổ vào khuônTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,22m2
29Phá dỡ tường xây gạch δ ≤ 11cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,37m3
30Xây tường, gạch thông gió 20x20cm, M.75Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,4m2
31Bê tông lanh tô, ô văng đúc sẵn đá 1x2, M.200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2988m3
32GCLD cốt thép lanh tô, ô văng đúc sẵn, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0228T
33GCLDTD ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0772100m2
34LĐ lanh tô, ô văng đúc sẵn, M ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11cái
35Cạo bỏ lớp vôi cũ ô văngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,632m2
36Quét nước xi măngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,944m2
37Bã bằng bột bã vào tường ngoàiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,944m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,944m2
39Cạo bỏ lớp vôi cũ lam gióTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,4m2
40Quét nước xi măngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,4m2
41Bã bằng bột bã vào tường trongTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,4m2
42Sơn tường đã bả trong nhà 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,4m2
43CCLĐ automat 1 pha, I ≤ 50ATheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3cái
44CCLĐ bộ đèn HQ T8 36Wx1 M9GTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7bộ
45CCLĐ quạt trần 3 cánh F60MTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4cái
46CCLĐ công tắc 3 hạtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3cái
47CCLĐ ổ cắm baTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7cái
48CCLĐ dây dẫn 2 ruột S ≤ 4mm2Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành125m
49CCLĐ dây dẫn 2 ruột S ≤ 4mm2Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành65m
50CCLĐ ống nhựa Φ ≤ 27mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95m
51Phá dỡ cột BTCTTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,152m3
52BT cột, đá 1x2, M.200, S ≤ 0,10m2, H ≤ 6mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,464m3
53GCLD cốt thép cột, H ≤ 6m, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0141T
54GCLD cốt thép cột, H ≤ 6m, Φ ≤ 18Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0657T
55GCLDTD ván khuôn cột, h ≤ 28mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0928100m2
56BT đà kiềng đá 1x2, M.200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,252m3
57GCLD cốt thép đà kiềng, H ≤ 6m, Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0061T
58GCLD cốt thép đà kiềng, H ≤ 6m, Φ ≤ 18Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0258T
59GCLDTD ván khuôn đà kiềng, h ≤ 28mTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0432100m2
60Tháo dỡ bệ xíTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
61Tháo dỡ phểu thuTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
62CCLĐ chậu xí bệtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
63CCLĐ vòi rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
64CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1bộ
65CCLĐ hộp đựngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
66CCLĐ gương soiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
67CCLĐ phểu thu Inox Φ200Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
68CCLĐ ống nhựa, dán keo, L = 6m, Φ20Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,15100m
69CCLĐ co 900 dán keo, Φ21Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3cái
70CCLĐ T dán keo, Φ21Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
71CCLĐ van khoá dán keo, Φ21Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
72Đào móng cột, B ≤ 1m, H ≤ 1m, ĐC ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,468m3
73BT móng, đá 1x2, M.150, B ≤ 250cmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,302m3
74GCLDTD ván khuôn thép móng cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,048100m2
75BT cọc ranh đúc sẵn, đá 1x2, M.150Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,144m3
76GCLD cốt thép cọc ranh đúc sẵn Φ ≤ 10Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0312T
77GCLDTD ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0269100m2
78LĐ các loại CKBT đúc sẵn, M ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
79Rãi tấm nilon lót đổ BTTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,012100m2
80Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,108m3
81Sơn cọc ranh 1 lót 2 phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,024m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu (Hạng mục: Sửa chữa cống hoặc thi công cống) là 2.430.000.000 đồng.-Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
2 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
3 Máy hàn Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
7 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)1
8 Máy khoan Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)2
9 Máy cắt thép Plasma Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn bán hàng của thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->