Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782732-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220750272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:58:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,590,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.315.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) cấp IV; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép trọng lượng (8,5-10) tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi bánh xích ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn nén khí, động cơ diezel – năng suất 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh năng suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường – công suất 190CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
14-01 bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước trục đường Phù Đổng, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư Mgar
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Ý; Địa chỉ: Số 17 Yết Kiêu, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T; Địa chỉ: Số 45 Lê Anh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền xi măng và đào kết cấu mặt đường nhựa cũ bằng máy đào (Tính đào đất cấp IV) đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,477100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,477100m3
3Vét hữu cơ đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,229100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,229100m3
5Đào nền đường mở rộng trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,392100m3
6Đào nền đường mở rộng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,525100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,525100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,232100m3
9Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V92,428100m2
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,77100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,77100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,5463100m2
4Bê tông đá 1x2, mác 250 bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V131,33m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,2532100m2
C Hạng mục 3: Vỉa hè
1Đào phá dỡ bồn cây, bằng máy đào, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,045100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,045100m3
3Đào đất bồn cây, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,503100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,503100m3
5Bê tông đá 1x2, mác 200 bồn câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50,99m3
6Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,28m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bồn câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,798100m2
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5.231,22m2
9Đá 4x6 kẹp vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V523,122m3
10Bê tông đá 1x2, mác 200 bó nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,47m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bó nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,695100m2
12Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,24m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu rãnh xây đá hộc bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V122,75m3
2Phá dỡ kết cấu tấm đan bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,87m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V169,62m3
4Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,184100m3
5Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,811100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,877100m3
7Bê tông đá 1x2, mác 250 đáy rãnh dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V118,7m3
8Bê tông đá 1x2, mác 250 thành rãnh dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V243,99m3
9Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V79,13m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,285tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,723tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,092100m2
13Bê tông đá 1x2, mác 250 tấm đan dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V73,7m3
14Cốt thép tấm đan, dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,426tấn
15Cốt thép tấm đan, d>10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,176tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,268100m2
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.100cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện tấm đan lên PTVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V184,25tấn
19Vận chuyển cấu kiện tấm đan bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,42510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp từ PTVC xuống vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V184,25tấn
21Bê tông đá 1x2, mác 250 móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,06m3
22Bê tông đá 1x2, mác 250 thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,25m3
23Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,63m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,216100m2
25Bê tông đá 1x2, mác 250 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,66m3
26Cốt thép tấm đan, dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,135tấn
27Cốt thép tấm đan, d>10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,213tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,377tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,377tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
32Vận chuyển tấm đan bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,1910 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
34Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc dầm kêTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,6m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn dầm kêTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,268100m2
36Cốt thép dầm kê, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
37Cốt thép dầm kê, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,263tấn
38Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25cấu kiện
40Vận chuyển tấm đan bằng ô tô từ bãi đúc đến nơi lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,910 tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25cấu kiện
42Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,319tấn
43Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,56m2
E Hạng mục 5: Cống bản Lo=80cm
1Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,98m3
2Cốt thép tấm bản+mối nối, dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,226tấn
3Cốt thép tấm bản, d>10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,986tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,187100m2
5Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan bằng ô tô từ bãi đúc đến nơi lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,99510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171cấu kiện
9Bê tông đá 1x2, mác 250 mối nối tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,37m3
10Bê tông đá 2x4, mác 150 móng cống, sân cống, chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V127,82m3
11Bê tông đá 2x4, mác 150 thân cống, tường cánh, thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V110,58m3
12Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,59m3
13Bê tông đá 1x2, mác 250 rải mặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,94m3
14Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V73,71m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,56100m2
16Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,925100m3
17Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,975100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,693100m3
F Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (BT chôn cột đá 1x2 M200 - C3222)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
3Trụ đỡ biển báo D76cm, h=2,9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.315.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) cấp IV; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
3 Máy lu bánh thép trọng lượng (8,5-10) tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy ủi bánh xích ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
5 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.3
6 Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự). Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
7 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
8 Máy trộn bê tông, vữa ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).5
9 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).5
10 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Búa căn nén khí, động cơ diezel – năng suất 360m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh năng suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
12 Máy phun nhựa đường – công suất 190CV. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
14 01 bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa. Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->