Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734329-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220731667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 20:05:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.349934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.496.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện, sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở tiếp công dân huyện Krông Ana
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN
1San dọn mặt bằng thi côngChương 5, E-HSMT7,0402100m2
2Đào, san đất mặt, đất mùn đi đổ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,704100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,704100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,704100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,8161100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,1169100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT15,4555m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,199m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT19,09m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,378100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0719tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,9057tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,212m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3591100m2
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,64m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,4407m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2343tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,8952tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0731100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,6781100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3394100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3394100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3394100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,092m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,7464100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,5855tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT26,5403m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,3385100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,7551tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,7517tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1476tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,3624m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangChương 5, E-HSMT0,1362100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT24,8478m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànChương 5, E-HSMT2,962100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,5957tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1937tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,8795m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,1703100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3337tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0999tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT15,8902m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT100,0257m3
48Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT129,3351m2
49Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT223,784m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT204,03m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT109,595m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT220,284m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT565,656m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT392,3285m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 VXM M50Chương 5, E-HSMT116,4m2
56Công tác ốp gạch vào tường, bồn hoa, KT 60x240, VXM M50Chương 5, E-HSMT17,895m2
57Bả bằng bột bả vào tường (02 lần)Chương 5, E-HSMT957,9845m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần)Chương 5, E-HSMT887,0281m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT833,1211m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.011,8915m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,77m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT58,636m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT103,406m2
64Gia công - Lắp dựng cửa đi windown, 2 cánh mởChương 5, E-HSMT45,36m2
65Gia công - Lắp dựng cửa đi windown, 1 cánh mởChương 5, E-HSMT16,51m2
66Gia công - Lắp dựng cửa sổ windown, 1 cánh mở lậtChương 5, E-HSMT3,6m2
67Gia công - Lắp dựng cửa sổ windown, 2 cánh trượtChương 5, E-HSMT34,58m2
68Gia công - Lắp dựng cửa vách kínhChương 5, E-HSMT6,72m2
69Gia công hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT0,1931tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT34,58m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT13,2954m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT1,8365tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,8365tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương 5, E-HSMT3,0155100m2
75Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT191,76m2
76Nẹp trần nhômChương 5, E-HSMT267,2m
77Gia công lan can, cầu thang lam trang trí thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT1,0627tấn
78Lắp dựng lan can, lam trang tríChương 5, E-HSMT71,775m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT109,142m2
80Gia công tấm bản liên kết lam trang trí, lan canChương 5, E-HSMT0,1728tấn
81Bu lông M6x80Chương 5, E-HSMT290Bộ
82Bê tông đá đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT19,369m3
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch lát 600x600, VXM M50Chương 5, E-HSMT409,923m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 nhám, VXM M50Chương 5, E-HSMT36,88m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT127,6m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT76,6m
87Tay vịn thép innox D60x1,4Chương 5, E-HSMT2,7m
88Đào đất đường tiếp địa, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT16m3
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương 5, E-HSMT25m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT32m
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT15m
92Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
93Gia công kim thu sétChương 5, E-HSMT7cái
94Lắp đặt kim thu sétChương 5, E-HSMT7cái
95Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT0,16100m3
96Lắp đặt bình khí CO2Chương 5, E-HSMT2bình
97Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương 5, E-HSMT2bình
98Lắp đặt bảng tiêu lệnhChương 5, E-HSMT2cái
99Lắp đặt tủ đựng PCCCChương 5, E-HSMT2tủ
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75AChương 5, E-HSMT2cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Chương 5, E-HSMT12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT12cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
105Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT21cái
106Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT12cái
107Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT26bộ
108Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 36WChương 5, E-HSMT24bộ
109Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, 18WChương 5, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2, dây nhômChương 5, E-HSMT80m
111Lắp đặt dây đôi, loại dây 10mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT10m
112Lắp đặt dây đôi, loại dây 06mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT72m
113Lắp đặt dây đôi, loại dây 2,5mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT170m
114Lắp đặt dây đôi, loại dây 1,5mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT320m
115Lắp đặt ống ruột mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChương 5, E-HSMT380m
116Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương 5, E-HSMT1sứ
117Tủ điện 4 đườngChương 5, E-HSMT2cái
118Lắp đặt bảng điệnChương 5, E-HSMT38bảng
119Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT1,377100m
120Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,024100m
121Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,084100m
122Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,081100m
123Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT54cái
124Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT18cái
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT0,85100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT0,62100m
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT0,55100m
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT0,48100m
129Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT12cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT16cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT9cái
132Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT13cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT12cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT18cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT12cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT18cái
137Lắp đặt van một chiều, D34Chương 5, E-HSMT2cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
139Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương 5, E-HSMT12cái
140Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT8bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT8cái
142Lắp đặt lavaboChương 5, E-HSMT7bộ
143Lắp đặt gương soi loại lớnChương 5, E-HSMT7cái
144Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT7cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT8cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT7bộ
147Keo dán ốngChương 5, E-HSMT5ống
148vòi nước D34Chương 5, E-HSMT7bộ
149Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT22,1781m3
150Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,049m3
151Xây tường thẳng gạch XM CL(8x8x18) cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,3879m3
152Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT27,96m2
153Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT27,96m2
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,7852m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,07tấn
156Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800Chương 5, E-HSMT2đoạn ống
157Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,2512m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT10cấu kiện
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,736m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,672m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT2,262m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT5,802m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,1088100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1207tấn
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,3734tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,2991tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,2991tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT39,0554m2
12Lắp dựng cột thépChương 5, E-HSMT0,3734tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương 5, E-HSMT0,8085100m2
14Bu lông M20x500Chương 5, E-HSMT16cái
15Máng thoát nước bằng InoxChương 5, E-HSMT14,7m
16Lắp đặt ống nhựa, D60Chương 5, E-HSMT0,216100m
17Lắp đặt cút nhựa, D60Chương 5, E-HSMT4cái
18Qủa cầu chắn rácChương 5, E-HSMT4cái
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT7,038m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,347m3
C CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng trụ bằng máy đào Chương 5, E-HSMT0,4681100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT7,5609m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,3032m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2873100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3152tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,5268m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,7947m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,6698100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5243tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1117tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3275tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,688m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7376100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,418m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,7851m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT382,2706m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT53,6584m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT62,535m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT224,56m2
21Bả bằng bột bả vào tường 02 lầnChương 5, E-HSMT187,1228m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lầnChương 5, E-HSMT101,8544m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT288,9772m2
24Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT31,98m2
25Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT9,4m2
26Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắtChương 5, E-HSMT41,38m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT82,76m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT7,9m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT0,01100m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT19,184m2
31Công tác ốp gạch vào tường KT 60x240Chương 5, E-HSMT2,827m2
32Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT15,54m3
33Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT2,59m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,7248m3
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT18,5m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT40,06m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT40,06m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,715m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0833100m2
40Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,6512100kg
41Gia công thép hình tấm đanChương 5, E-HSMT0,1192tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT5,2537m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT37cấu kiện
44Bản lề bạc đạnChương 5, E-HSMT4bộ
45Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT31,0504m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT31,0504m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400Chương 5, E-HSMT250,52m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1158100m3
49Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,287m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,9305m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,7885m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,9305m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT15cấu kiện
54Ván khuôn gỗ mương, cốngChương 5, E-HSMT0,4477100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đáy, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,396tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.349934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.496.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy cắt gạch đá 1.7 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Tời điện, sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->