Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:54:00 đến ngày 2022-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,883,029,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.518.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng ≥5T (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Yên Mô, Nam Ninh Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Giám đốc Agribank- Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. + Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Tổng Giám đốc Agribank- Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Ninh Bình - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 373,7597 | m3 |
| 2 | Rải nilong mặt bằng đúc cọc | Theo E-HSMT chương V | 1.064,7 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT chương V | 22,2973 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 9,8264 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 20,0047 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,1342 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT chương V | 8,2001 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT chương V | 8,2001 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo E-HSMT chương V | 312 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 30,849 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng thép KT(200x200x800) | Theo E-HSMT chương V | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT chương V | 3,822 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT chương V | 3,822 | m3 |
| B | PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 78,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT chương V | 78,6 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo E-HSMT chương V | 30,12 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo E-HSMT chương V | 48,48 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình tâng 1 | Theo E-HSMT chương V | 233,5 | 1m2 |
| 6 | Xử lý tường cao 1m | Theo E-HSMT chương V | 152,84 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 1,1974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,8694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 14,4953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT chương V | 1,199 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 2,2007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 86,4799 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT chương V | 4,2809 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 3,2579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 1,3897 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,4193 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,0334 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,646 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 1,6715 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1917 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 9,8215 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 59,4753 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 21,015 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1687 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 1,4177 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,4763 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT chương V | 0,9615 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 1,3189 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 1,3189 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 3,6615 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 29,9338 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 4,0457 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 10,9427 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 23,067 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 2,5699 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 3,3474 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,2774 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 11,0805 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 12,239 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 4,7626 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 6,0558 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 125,2748 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 9,7095 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 19,1233 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0557 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 122,1423 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,807 | tấn |
| 43 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 3,8977 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,807 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 4,8667 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,0573 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 13,235 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 2,3945 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0126 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT chương V | 0,987 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 2,2329 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 12,0306 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,4492 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0748 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 3,859 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,3037 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,145 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1296 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,6428 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 4,3364 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,5444 | tấn |
| 67 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 12,2019 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 0,31 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0111 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0671 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,5015 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,1096 | tấn |
| 75 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,6706 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 7,7924 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 288,2898 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 51,6774 | m3 |
| 4 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Theo E-HSMT chương V | 235,696 | m2 |
| 5 | Phào thạch cao | Theo E-HSMT chương V | 168,52 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn trong WC loại HPL chịu nước và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 38,4525 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 33,7463 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 99,2644 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 296,9661 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 54,1568 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1.844,2358 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1.657,229 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo E-HSMT chương V | 195,6202 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT chương V | 1.731,0618 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT chương V | 1.918,454 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT chương V | 1.267,8495 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 1.731,0618 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 3.236,5739 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 1,7865 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 230,3472 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 1,7865 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT chương V | 2,4886 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - gạch 800x800mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 960,0277 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung thép sân khấu | Theo E-HSMT chương V | 0,2306 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 15,6192 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp | Theo E-HSMT chương V | 31 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 102,7708 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 108,0546 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 44,118 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 169,632 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch Granite 100x800mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 55,098 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT chương V | 9,1356 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt khung bệ đỡ lavabo bằng inox | Theo E-HSMT chương V | 92,48 | kg |
| 35 | Lát gạch cubic granit 100x100x80 mm sảnh lên | Theo E-HSMT chương V | 63,225 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT chương V | 620,2256 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT chương V | 177,7586 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600mm | Theo E-HSMT chương V | 74,5692 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo E-HSMT chương V | 44,118 | m2 |
| 40 | Sản xuất khuôn đơn cửa gỗ tự nhiên nhóm II | Theo E-HSMT chương V | 94,4 | md |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT chương V | 94,4 | 1m |
| 42 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dán an toàn 8.38 mm | Theo E-HSMT chương V | 30,1484 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 2,5312 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, bọc nỉ | Theo E-HSMT chương V | 11,4356 | m2 |
| 45 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II | Theo E-HSMT chương V | 192,64 | md |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chỉ bao kính | Theo E-HSMT chương V | 71,24 | md |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT chương V | 41,584 | 1m2 |
| 48 | Bản lề cửa gỗ Việt Tiệp Inox 304 | Theo E-HSMT chương V | 81 | cái |
| 49 | Khóa cửa cửa đi cửa gỗ tương đương Việt Tiệp | Theo E-HSMT chương V | 14 | cái |
| 50 | Clemon cửa gỗ | Theo E-HSMT chương V | 11 | cái |
| 51 | Tay khóa cửa đi cửa gỗ loại lớn | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 52 | Khóa từ, cảm ứng tương đương BOSCH ID30B | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 53 | Cục chặn cửa tương đương Hafele | Theo E-HSMT chương V | 15 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực 10mm | Theo E-HSMT chương V | 7,672 | m2 |
| 55 | Bản lề sàn thủy lực tương đương VVP | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 56 | Kẹp kính L tương đương VVP | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp kính trên+dưới tương đương VVP | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 58 | Tay nắm cửa kính cường lực chất liệu inox | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 59 | Khóa âm sàn tương đương VVP FL50 | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 60 | Cửa đi sảnh khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính cường lực dày 10mm | Theo E-HSMT chương V | 9 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 12 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa kinlong loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (tay co thuỷ lực) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 8.38mm | Theo E-HSMT chương V | 10,56 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 18 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa kinlong loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (tay co thuỷ lực) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 68 | Cửa đi chống cháy, thời gian chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tương đương TCC-PIG lab | Theo E-HSMT chương V | 26,8 | m2 |
| 69 | Tay co thủy lực cửa thép tương đương Yale VC7712 | Theo E-HSMT chương V | 13 | cái |
| 70 | Khóa cửa thép chống cháy tương đương Việt Tiệp 04911 | Theo E-HSMT chương V | 9 | cái |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 8.38mm | Theo E-HSMT chương V | 41,33 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữa A loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 64 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (tay gạt sơn đa điểm loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 32 | bộ |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm hệ xingfa hệ 65 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính phản quang màu xanh dày 8.38mm | Theo E-HSMT chương V | 38,316 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 40 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (tay gạt sơn đa điểm loại 1) tương đương KinLong | Theo E-HSMT chương V | 20 | bộ |
| 77 | Cửa cuốn Austdoor khe thoáng siêu êm hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 19,728 | m2 |
| 78 | Mô tơ cửa cuốn : Bộ tời AH300A sức nâng 300kg | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện cửa cuốn EMAX 750 + còi C1+ xích CN + tay điều khiển có nắp trượt DK1 | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 80 | Ốp che cửa cuốn bao gồm khung thép gia cố | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cửa lùa tự động kính cường lực dày 12mm | Theo E-HSMT chương V | 19,728 | m2 |
| 82 | Bộ điều khiển cửa lùa tự động, ray và phụ kiện đồng bộ tương đương Nabco-60 Nhật Bản | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 83 | Hệ vách kính mặt dựng khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 11,53 | m2 |
| 84 | Hệ vách kính mặt dựng khung nhôm hệ xingfa hệ 65 hoặc tương đương, kính phản quang màu xanh dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 206,013 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang Inox H=0.9m,tay vịn inox D60 dày 2mm, thanh đứng D30 dày 1.5mm và thanh dọc D20 dày 1mm (Theo thiết kế) | Theo E-HSMT chương V | 51,74 | md |
| 86 | Tay vịn 2 sảnh lên cửa chính INOX 304 D38*x1.5mm | Theo E-HSMT chương V | 33,54 | md |
| 87 | Mái aluminium Alocorest 2 mặt khu sảnh tầng 1 (Bao gồm khung xương) | Theo E-HSMT chương V | 26,6396 | m2 |
| 88 | Mái aluminium Alocorest 1 mặt khu sảnh tầng 1 (Bao gồm khung xương) | Theo E-HSMT chương V | 87,6984 | m2 |
| 89 | Soi chỉ lõm | Theo E-HSMT chương V | 182,08 | m |
| 90 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 tương đương COTO Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 73,92 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 50,484 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo E-HSMT chương V | 232,4008 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 185,6388 | m2 |
| 94 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 7,0875 | 100m |
| 96 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,134 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,3078 | tấn |
| 99 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,0174 | m3 |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 5,7702 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,3801 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT chương V | 0,0094 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 61,426 | m2 |
| 107 | Đánh màu tường bể | Theo E-HSMT chương V | 34,776 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 6,348 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo E-HSMT chương V | 14,8111 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT chương V | 10,9008 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐ-T vỏ tôn sơn cách điện 800x600x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A Icu=36KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-600V/50A-10KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-600V/40A-10KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-600V/20A-10KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A, 5P-20VA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 0-200 cấp chính xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Volt kế giới hạn đo 0-600V cấp chĩnh xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đựt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐ-T vỏ tôn sơn cách điện 800x600x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A Icu=36KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-600V/63A-10KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-600V/40A-10KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A, 5P-20VA | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 0-200 cấp chính xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Volt kế giới hạn đo 0-600V cấp chĩnh xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đựt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng T1 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-600V/50A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/40A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng T2 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-600V/50A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/40A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 32 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng T2 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-600V/40A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/25A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 38 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng T2 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 600V/20A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/16A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 44 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | |
| 45 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 46 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 11 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/40A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 50 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 6 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 7 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/32A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 54 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 6 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/32A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 58 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 6 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/32A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Theo E-HSMT chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo E-HSMT chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x6mm2 | Theo E-HSMT chương V | 55 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 | Theo E-HSMT chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT chương V | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 645 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 1.205 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo E-HSMT chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo E-HSMT chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo E-HSMT chương V | 55 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT chương V | 190 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 645 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1.205 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20 mm tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1.515 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 450 | m |
| 78 | Máng cáp nhựa 200x100mm | Theo E-HSMT chương V | 66 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang 18W tương đương Rạng Đông | Theo E-HSMT chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn kho tiền 2x40W tương đương Rạng Đông | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 81 | Đèn ốp tường ngoài nhà 20W tương đương Rạng Đông | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led panel Rạng Đông P06, KT 600x600 sát trần 48W, | Theo E-HSMT chương V | 62 | bộ |
| 83 | Đèn Led dowlight AT10 Rạng Đông D110-9W | Theo E-HSMT chương V | 18 | bộ |
| 84 | Đèn Led dowlight AT11 Rạng Đông D145-12W | Theo E-HSMT chương V | 35 | bộ |
| 85 | Đèn Led dowlight AT10 Rạng ĐôngD105-9W | Theo E-HSMT chương V | 163 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led dây | Theo E-HSMT chương V | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 30W kích thước 300x300 mm | Theo E-HSMT chương V | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A chống nước lắp WC | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A âm tường, vách | Theo E-HSMT chương V | 76 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A lắp trên nội thất | Theo E-HSMT chương V | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu chống nổ lắp kho tiền | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 10A tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Theo E-HSMT chương V | 191 | hộp |
| 99 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo E-HSMT chương V | 15 | m |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT chương V | 6 | cọc |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt KLK 115 | Theo E-HSMT chương V | 8 | mối |
| 102 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo E-HSMT chương V | 35 | m |
| 103 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo E-HSMT chương V | 2 | hộp |
| 104 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 51m | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bulong inox M10 | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 106 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo E-HSMT chương V | 25 | m |
| 107 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 108 | Bộ ghép nối inox 3.5MXD42x3mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 109 | Chân trụ đỡ cột đỡ kim thu sét | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 110 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo E-HSMT chương V | 14 | cái |
| 111 | Đai cố định cáp | Theo E-HSMT chương V | 28 | cái |
| 112 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo E-HSMT chương V | 2 | hộp |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT chương V | 9 | cọc |
| 114 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 115 | Mối hàn hóa nhiệt KLK 115 | Theo E-HSMT chương V | 8 | mối |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỜ ĐHKK - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng T1 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-600V/63A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/16A | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng T1 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-600V/63A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/16A | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 11 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng T1 vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/40A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB - 3P-600V/16A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P-600V/20A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 565 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x4.0mm2 | Theo E-HSMT chương V | 375 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 390 | m |
| 22 | Hộp cáp nhựa 100x40mm | Theo E-HSMT chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x100mm | Theo E-HSMT chương V | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20 mm | Theo E-HSMT chương V | 410 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PN10 PPR D40 | Theo E-HSMT chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PN10 PPR D32 | Theo E-HSMT chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PN10 PPR D25 | Theo E-HSMT chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PN10 PPR D20 | Theo E-HSMT chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | LĐ cút nhựa PPR D40 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT chương V | 14 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa PPR D20 | Theo E-HSMT chương V | 30 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa ren trong gắn tường D20mm | Theo E-HSMT chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo E-HSMT chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 18 | LĐ rắc co nhựa D 32 mm | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 19 | LĐ rắc co nhựa D 25 mm | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ rắc co nhựa D 20 mm | Theo E-HSMT chương V | 72 | cái |
| 21 | LĐ măng xông nhựa D 32 mm | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 22 | LĐ măng xông nhựa D 25 mm | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 23 | LĐ măng xông nhựa D 20 mm | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Theo E-HSMT chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Theo E-HSMT chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo E-HSMT chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo E-HSMT chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo E-HSMT chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo E-HSMT chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cửa thông tắc | Theo E-HSMT chương V | 8 | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D125 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Theo E-HSMT chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D76 | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D42 | Theo E-HSMT chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 135 D110x110 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 135 D125x110 | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 135 D110x90 | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 135 D90x76 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 135 D76x42 | Theo E-HSMT chương V | 25 | cái |
| 42 | LĐ măng xông nhựa D 125 mm | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 43 | LĐ măng xông nhựa D 110 mm | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 44 | LĐ măng xông nhựa D 90 mm | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 45 | LĐ măng xông nhựa D 76 mm | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 46 | LĐ măng xông nhựa D 42 mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt quả cầu thu nước | Theo E-HSMT chương V | 6 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo E-HSMT chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Theo E-HSMT chương V | 24 | cái |
| 50 | LĐ măng xông nhựa D 90 mm | Theo E-HSMT chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Sơn Hà | Theo E-HSMT chương V | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-969 VN | Theo E-HSMT chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR + Van xả tiểu kiểu ấn Inax UF-3VS + Gioăng nối tường UF-105 | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Lavabo Inax AL-2395V | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112S | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phểu thu sàn | Theo E-HSMT chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M | Theo E-HSMT chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước Pentax Q=7M3/H-H=30M | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Ống xả chậu chữ P và van khóa | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG INTERNET, ĐIỆN THOẠI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt không bao gồm thiết bị RouterBoard CCR1009-7G-1C-1S+Router trung tâm | Theo E-HSMT chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt không bao gồm thiết bị Switch trung tâm Gigabit Ethernet standalone chassis in a 1U form factor with 24 10/100/1000 BaseT ports and 4 Gigabit SFP ports | Theo E-HSMT chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt không bao gồm thiết bị OS2220-24: WebSmart Gigabit standalone chassis in 1RU size. Includes 24 RJ-45 10/100/1G BaseT and 2xSFP ports | Theo E-HSMT chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Module quang | Theo E-HSMT chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt không bao gồm thiết bị Bộ phát wifiAlcatel-LucentOmniAccess Stellar AP1201Indoor IoT Ready 802.11ac Wave 2wireless access point | Theo E-HSMT chương V | 7 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt không bao gồm thiết bị UPS 3KVA3000VA/2400W | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ rack 42U- Đặt tại tủ trung tâm tầng 2 | Theo E-HSMT chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Patchpanel 24 Port CAT6 | Theo E-HSMT chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cáp mạng LAN CAT5E | Theo E-HSMT chương V | 105 | 10 m |
| 10 | Cáp mạng LAN CAT6 | Theo E-HSMT chương V | 262,5 | 10 m |
| 11 | Cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E cho điện thoại VOIP | Theo E-HSMT chương V | 1 | 10 m |
| 12 | Cáp quang 4 lõi tín hiệu CAT6 cho mạng lan/điện thoại VOIP | Theo E-HSMT chương V | 1 | 10 m |
| 13 | Ổ cắm mạng đơn UTP 01 RJ45 - Bao gồm: đế, mặt, hạt | Theo E-HSMT chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Ổ cắm mạng đôi UTP 01 RJ45 - Bao gồm: đế, mặt, hạt | Theo E-HSMT chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Ổ cắm mạng ba UTP 01 RJ45 - Bao gồm: đế, mặt, hạt | Theo E-HSMT chương V | 25 | Bộ |
| 16 | Máng cáp điện nhẹ 200x100 có nắp | Theo E-HSMT chương V | 30 | m |
| 17 | Máng cáp điện nhẹ 250x100 có nắp | Theo E-HSMT chương V | 20 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Theo E-HSMT chương V | 120 | m |
| 19 | Ống PVC D16 | Theo E-HSMT chương V | 150 | m |
| I | NHÀ ĂN + NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 1,4471 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 77,7 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 12,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,4578 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 2,3051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 49,1212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,489 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,0553 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,8494 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 12,5037 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,864 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,6038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 9,7591 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,7486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,6985 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,4086 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 14,5914 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,8702 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,7643 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 4,6609 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,2964 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,2295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 1,4691 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,0881 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 8,4334 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 3,0655 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 2,0447 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 26,3579 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0123 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0702 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT chương V | 0,138 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,9099 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 45,3341 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 9,1989 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,875 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 0,4632 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,5211 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT chương V | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT chương V | 0,0221 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,3468 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,6602 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,6602 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Austnam chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo E-HSMT chương V | 2,0371 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 65,997 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 198,1496 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 323,23 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 247,5146 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 15,138 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 157,0529 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 10,1179 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 85,074 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite 100x600mm tương đương Viglacera | Theo E-HSMT chương V | 6,715 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 3,468 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT chương V | 171,002 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT chương V | 247,5146 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT chương V | 264,1466 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Essence Jotun | Theo E-HSMT chương V | 474,346 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Essence Jotun | Theo E-HSMT chương V | 208,3172 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 12,96 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D) | Theo E-HSMT chương V | 24 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa Kin Long loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 3,3 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D) | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa Kin Long loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 2,16 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (1 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề chữa A loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 16 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 77 | Cửa sổ 3 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 3,12 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất (6 bản lề chữa A loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (3 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 80 | Vách kính, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 6,3 | m2 |
| 81 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | Theo E-HSMT chương V | 0,1082 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT chương V | 13,92 | m2 |
| 83 | Đào móng Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 7,0875 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,134 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,3078 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,0174 | m3 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 5,7702 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,3801 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT chương V | 0,0094 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 61,426 | m2 |
| 96 | Đánh màu tường bể | Theo E-HSMT chương V | 34,776 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 6,348 | m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn cách điện 400x300x150 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3P-25A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 102 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 8 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 105 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 8 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 108 | Lăp đặt hộp MCB chứa được 8 modul MCB | Theo E-HSMT chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT chương V | 19 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT chương V | 11 | cái |
| 113 | Móc treo quạt | Theo E-HSMT chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn led sát trần chống ẩm có chụp D300-9W | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led sát trần chống ẩm có chụp D300-18W | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo E-HSMT chương V | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT chương V | 36 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 280 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT chương V | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 126 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 127 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo E-HSMT chương V | 33 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT chương V | 6 | cọc |
| 130 | Lắp đặt xí bệt Inax C-306VAN | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Inax L-282V | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-17 | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 133 | Siphon chậu rửa mặt | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố 1 bàn | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 137 | Siphon chậu rửa bát | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT chương V | 0,99 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo E-HSMT chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo E-HSMT chương V | 2 | bể |
| 150 | Máy bơm nước Q=4M3/H-H=30M | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 153 | Phao điện | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối téc nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - 150x150mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 164 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 165 | Đai inox giữ ống | Theo E-HSMT chương V | 20 | cái |
| J | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 13,515 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,1624 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0941 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,4458 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 8,1943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0978 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,1888 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,8275 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1012 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,9957 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,3455 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0251 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1597 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,161 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,8857 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0355 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1694 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,0877 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1797 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,706 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,2638 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 10,1158 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,8036 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,0971 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,0971 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Austnam chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo E-HSMT chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 6,842 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 22,4026 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 85,3582 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 69,692 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 14,619 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch granite 100x400mm | Theo E-HSMT chương V | 2,292 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT chương V | 63,4358 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E-HSMT chương V | 69,692 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT chương V | 29,2446 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 98,9366 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 63,4358 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực 10mm | Theo E-HSMT chương V | 5,28 | m2 |
| 54 | Bản lề sàn thủy lực | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 55 | Kẹp kính L | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 56 | Kẹp kính trên+dưới | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 57 | Tay nắm cửa kính cường lực chất liệu inox | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa âm sàn | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 4,08 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D) | Theo E-HSMT chương V | 6 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khoá Kin Long loại 3) | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 hoặc tương đương sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT chương V | 5,12 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (hệ thanh trượt, bánh xe) | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (tay nắm âm, chốt sập) | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 65 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0371 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT chương V | 5,12 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn cách điện 600x400x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3P-25A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3P-20A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3P-16A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đựt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha-440V/9A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút nhấn tác động tiếp điểm khởi động từ | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 85 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo E-HSMT chương V | 5,3 | m |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT chương V | 2 | cọc |
| K | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo E-HSMT chương V | 22,6625 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,626 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,1348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,6821 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 13,6524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0978 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,1888 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,5502 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1271 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,3169 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,2332 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,0769 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0251 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1597 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,8567 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0734 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,2299 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1269 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,5426 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,568 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,421 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 4,536 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0697 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,4525 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 16,8619 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,9653 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,1408 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,1408 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 7,843 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 37,9012 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 129,329 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 95,856 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 31,3972 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Essence Jotun | Theo E-HSMT chương V | 141,6002 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Essence Jotun | Theo E-HSMT chương V | 93,4994 | m2 |
| 50 | Cửa xếp sắt không lá tôn | Theo E-HSMT chương V | 11 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp tôn dập huỳnh | Theo E-HSMT chương V | 1,98 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo E-HSMT chương V | 4,32 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề chữa A loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 16 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 55 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0369 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn cách điện 600x500x250 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt các automat 3P-80A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đựt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt contactor 3 pha-50A | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led sát trần chống ẩm có chụp D300-9W | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo E-HSMT chương V | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 36 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo E-HSMT chương V | 5 | m |
| 73 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo E-HSMT chương V | 15,3 | m |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT chương V | 5 | cọc |
| L | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 3,3088 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT chương V | 0,2687 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT chương V | 0,1407 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,2304 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT chương V | 0,2687 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT chương V | 0,1407 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT chương V | 0,2304 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng D16-L500 | Theo E-HSMT chương V | 44 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Austnam lợp mái chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo E-HSMT chương V | 0,8855 | 100m2 |
| 13 | Máng nước, khổ rộng 100, cao 150mm, dày 0,45mm | Theo E-HSMT chương V | 25,3 | m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT chương V | 5,9312 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 10,7415 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 75,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm | Theo E-HSMT chương V | 70 | m |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0362 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 4,594 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0869 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,5595 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,6021 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 22,7192 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 22,7192 | m2 |
| 16 | Cổng xếp inox chạy điện, cao 1,7m, inox 304 | Theo E-HSMT chương V | 17 | m |
| 17 | Mô tơ, điều khiển cổng xếp inox chạy điện | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Theo E-HSMT chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm | Theo E-HSMT chương V | 10 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 0,5096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 0,0181 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,512 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,4871 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0348 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0434 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,2798 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,801 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,8179 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 10,319 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 5,706 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT chương V | 18,5576 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,906 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 16,025 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Theo E-HSMT chương V | 2 | bộ |
| 45 | Chữ Inox vàng tên cơ quan | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lô gô ngân hàng | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,1047 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 13,2048 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,6313 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0394 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,1961 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 1,9453 | m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 2,9015 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 6,9021 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 70,2416 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 32,5699 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 71,34 | m |
| 62 | Cắt chỉ trụ | Theo E-HSMT chương V | 14,52 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 102,8115 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo E-HSMT chương V | 0,516 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT chương V | 49,714 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 41,3384 | 1m2 |
| N | HÀNG RÀO XÂY GẠCH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT chương V | 870,0362 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT chương V | 13,0505 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 816,9909 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 53,0453 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 475,3562 | m2 |
| 6 | Hàng rào thép gai | Theo E-HSMT chương V | 1.265 | m |
| 7 | Thép V50x50x5 hàn thép gai | Theo E-HSMT chương V | 253,98 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT chương V | 12,45 | 1m2 |
| O | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | Theo E-HSMT chương V | 91,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 305 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo E-HSMT chương V | 120 | 10m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 4,306 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 3,2648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 48,31 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 118 | m |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 1,4522 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Theo E-HSMT chương V | 143,836 | m3 |
| Q | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 2,8964 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre- Đất bùn | Theo E-HSMT chương V | 58,0203 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 7,736 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT chương V | 0,4484 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT chương V | 3,2299 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 22,2128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT chương V | 0,5389 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 3,0754 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,6332 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 17,2564 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 1,912 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 12,6417 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,3288 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 0,2526 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 0,959 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 1,9374 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 172,9216 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 55,2568 | m2 |
| 22 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo E-HSMT chương V | 224,6808 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 63,5684 | m2 |
| 24 | Nắp bể tôn khổ 1040x1040mm, dày 1mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 2,5825 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 5,7443 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 2,7968 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đế cống | Theo E-HSMT chương V | 0,4477 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 8,2663 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT chương V | 0,0869 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT chương V | 0,9751 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 30,7031 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Gia công nắp ga song sắt | Theo E-HSMT chương V | 0,5574 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT chương V | 2,0596 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 0,5229 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT chương V | 88 | 1 đoạn ống |
| 16 | Mua và lắp joint cao su ống D600 | Theo E-HSMT chương V | 76 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 1,115 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 14,718 | 1m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống | Theo E-HSMT chương V | 13,6589 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao cơ | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT chương V | 0,13 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm đầu ra D25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 6,375 | 1m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Theo E-HSMT chương V | 6,375 | m3 |
| S | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 6,144 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 3 | Khung móng kích thước 4m24x300x300x675 | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT chương V | 8 | cọc |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo E-HSMT chương V | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 150W | Theo E-HSMT chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 32,9 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Theo E-HSMT chương V | 32,9 | m3 |
| 10 | Lưới hiệu cảnh bảo | Theo E-HSMT chương V | 56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn cách điện 1900x1000x800 | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Bộ ATS 4P-200A tương đương LS | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A Icu=36KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A Icu=36KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-80A Icu=25KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-40A Icu=25KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-25A Icu=25KA tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo E-HSMT chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 0-200A cấp chính xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Volt kế giới hạn đo 0-600V cấp chĩnh xác 0.2 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đựt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoay 2A/5A | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x120mm2) | Theo E-HSMT chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x95mm2) | Theo E-HSMT chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2) | Theo E-HSMT chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x16mm2) | Theo E-HSMT chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x10mm2) | Theo E-HSMT chương V | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (4x6mm2) | Theo E-HSMT chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC (2x6mm2) | Theo E-HSMT chương V | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 130/110mm | Theo E-HSMT chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 105/80mm | Theo E-HSMT chương V | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Theo E-HSMT chương V | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo E-HSMT chương V | 410 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo E-HSMT chương V | 33,0175 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống | Theo E-HSMT chương V | 33,0175 | m3 |
| 37 | Lưới hiệu cảnh bảo | Theo E-HSMT chương V | 58 | m2 |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói thường tương đương Chungmei CM-FL2. | Theo E-HSMT chương V | 34 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo E-HSMT chương V | 34 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường tương đương Chungmei CM-FP1. | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 4 | Còi báo cháy kết hợp tương đương Chungmei H-207-24V. | Theo E-HSMT chương V | 7 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy phòng tương đương Chungmei CM-FL2. | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC-10A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC-10A | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 50 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 114 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Theo E-HSMT chương V | 340 | m |
| 12 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo E-HSMT chương V | 34 | m |
| 13 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo E-HSMT chương V | 436 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo E-HSMT chương V | 395 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D20 | Theo E-HSMT chương V | 105 | cái |
| 16 | Tê, cút nối ống D20 | Theo E-HSMT chương V | 126 | cái |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo E-HSMT chương V | 44 | cái |
| 18 | Hộp kỹ thuật PVC KT(160x160x80) | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 19 | Atomat 10A | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây | Theo E-HSMT chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q=20l/s và h=50m.c.n | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: với q=20l/s và h=50m.c.n | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy | Theo E-HSMT chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 2 bơm chữa cháy) | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 25 | Rọ hút D100 PN16 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 26 | Y lọc D100 PN16 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 28 | Van một chiều D100 PN16 | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo E-HSMT chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Van bướm tay gạt D100 | Theo E-HSMT chương V | 5 | cái |
| 33 | Van bi D25 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 34 | Bình khí chữa cháy CO2-3kg | Theo E-HSMT chương V | 12 | bình |
| 35 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Theo E-HSMT chương V | 24 | bình |
| 36 | Tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT chương V | 20 | bộ |
| 37 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm) | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 38 | Ống thép đen DN100 bằngphương pháp hàn | Theo E-HSMT chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Tê thép D100/100 (hàn) | Theo E-HSMT chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút thép D100 (hàn) | Theo E-HSMT chương V | 6 | cái |
| 41 | Gối đỡ ống D100 | Theo E-HSMT chương V | 9 | cái |
| 42 | Quang treo ống D100 | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 43 | Thép V5 treo ống | Theo E-HSMT chương V | 10 | m |
| 44 | Sơn thép mã kẽm ( sơn chống gỉvà sơn ống) | Theo E-HSMT chương V | 60 | 1m2 |
| 45 | Sơn thép đen ( Sơn chống gỉ vàsơn ống) | Theo E-HSMT chương V | 50 | 1m2 |
| 46 | Bê tông | Theo E-HSMT chương V | 2 | m3 |
| 47 | Tủ đựng phương tiện chứa dụngcụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộnglực, cưa tay, búa, xà beng, 06bộ mặt nạ phòng độc)1200x400mm | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 48 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉhướng có ắc quy dự phòng thờigian 120 phút tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 8 | cái |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi cóắc quy sự phòng thời gian 120phút tương đương SINO | Theo E-HSMT chương V | 10 | cái |
| 50 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cốvà exit | Theo E-HSMT chương V | 18 | cái |
| 51 | Dây cấp nguồn chống cháy2x1,5mm2 | Theo E-HSMT chương V | 166 | m |
| 52 | Ống ghen mềm chống cháy luồndây PVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 2 | m |
| 53 | Ống ghen chống cháy luồn dâyPVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 164 | m |
| 54 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 182 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 27 | cái |
| 56 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 14 | cái |
| 57 | Hộp nhựa chống cháy nối dâyđầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 58 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo E-HSMT chương V | 23 | cái |
| U | Phòng cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Hochiki RPP-EA W05 | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng 12VDC tương đương Vision 12V-150AH CGT12-150EXA | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q= 20 l/s và h =50 m.c.n, P-14KW tương đương Parolli Việt Nam | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: với q= 20 l/s và h =50 m.c.n, P-14KW tương đương Parolli Việt Nam | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển2 bơm chữa cháy) tương đương LS | Theo E-HSMT chương V | 1 | cái |
| V | Thiết bị mạng + điện thoại | |||
| 1 | RouterBoard CCR1009-7G-1C-1S+Router trung tâm hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Switch trung tâm Gigabit Ethernet standalone chassis in a 1U form factor with 24 10/100/1000 BaseT ports and 4 Gigabit SFP ports hoặc tương đương SISCO | Theo E-HSMT chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | OS2220-24: WebSmart Gigabit standalone chassis in 1RU size. Includes 24 RJ-45 10/100/1G BaseT and 2xSFP ports hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Bộ phát wifiAlcatel - LucentOmniAccess Stellar AP1201Indoor IoT Ready 802.11ac Wave 2wireless access point hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 7 | Chiếc |
| 5 | UPS 3KVA3000VA/2400W hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tổng đài điện thoại Panasonic 6 trung kế 40 thuê bao (kèm thiết bị cấp nguồn dự phòng và chống sét lan truyền) | Theo E-HSMT chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Điện thoại bàn Panasonic TS500 hoặc tương đương | Theo E-HSMT chương V | 34 | Chiếc |
| W | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo E-HSMT chương V | 1 | Bộ |
| X | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Theo E-HSMT chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.518.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | có tải trọng ≥5T (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | có lực ép ≥150T | 1 |
| 4 | Ván khuôn (m2) | Sẵn sàng huy động | 600 |
| 5 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | Sẵn sàng huy động | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi