Gói thầu: Xây lắp (Trường THCS Tân Tây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường THCS Tân Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:45:00 đến ngày 2022-08-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,828,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú:Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là côngtrình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,345 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngànhxâydựng dân dụng;-Phải có chứng chỉbồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcôngtrình;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cógiấy chứng nhận đãhọc qua lớp an toànlao động;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởngcông trình của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ. (Đínhkèm Hợp đồng thicông xây lắp, biênbảnnghiệm thu bàngiao đưa vào sửdụng các công trìnhcó tên chỉ huytrưởng hoặc xácnhận của Chủ đầutưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựngdândụng;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹthuật Quản lý chấtlượng của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT,hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcôngtác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựng,-Phải có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình dân dụng;- Phải có Giấychứng nhận huấnluyện nghiệpvụphòng cháy chữacháy còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹthuật Phụ trách thicông công tácxâydựng của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345tỷ.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh).-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứngthực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuậtphụtrách quản lýkhốilượng và thanhquyếttoán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành kinh tế xâydựng;- Phải cóchứng chỉ định giáxây dựng hạng IIItrở lên;- Đã là cánbộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanhquyết toán côngtrình của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);- Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quảnlýchấtlượng vật tư, vật liệucông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành vật liệu xâydựng;- Đã là cán bộquản lý chất lượngvật tư, vật liệucôngtrình của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát lắp đặt thiếtbị điện hoặc chứngchỉ hành nghề giámsát hệ thống điệncông trình dân dụngcòn hiệu lực;- Phảicó chứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Có Giấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện củaít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móngcọcBTCT,hệ khung sànBTCT có giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);-Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đếnngàycó thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành cấp thoátnước;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi công hệthống cấp thoátnước còn hiệu lực;-Phải có chứng nhậnhuấn luyện an toànlao động cònhiệulực;- Đã là cán bộphụ trách kỹ thuậtthi công phầncấpthoát nước của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọcBTCT,hệ khung sànBTCTcó giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành trắc địa;- Phảicó chứng chỉ khảosát địa hình;- Cóchứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắcđịa của ít nhất01công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành bảo hộ laođộng;- Đã là cán bộphụ trách an toàn laođộng của ít nhất01công trình dân dụngcấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cótài liệu chứng minhviệc huy động, bốtrícông nhân kỹ thuậtcho gói thầu tốithiểu là 25 côngnhân(có chứng chỉATLĐ).- Mỗi côngnhân phải có bảngchụp (có chứngthực) Chứng nhậnbậc nghề từ bậc 3/7trở lên.- Phải cónhững công nhânsau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng,côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥02Thợ cơ khí; ≥ 04Thợ cốt pha; ≥ 04Thợ nề ; ≥ 05Thợsắt; ≥03 côngnhân vận hành máyxây dựng(máyxúc,máy ủi, cầncẩu,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp,chứngchỉ,chứngminh nhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợp đồng.Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanh phải bố trínhân sự phù hợpkhối lượng côngviệc đảm nhận trongliên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước 150 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Trường THCS Tân Tây) Trường THCS Tân Tây 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148,Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | tấn/lần | 1 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | cấu kiện | 1 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | 10 tấn | 0,1 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 8 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 10,115 | |
| 2 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | m | 937 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm (thép đầu cọc) | tấn | 0,0255 | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại (thép đầu cọc) | tấn | 0,0255 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | tấn | 0,159 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D≤18mm | tấn | 1,162 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 2,1619 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | cọc | 1 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,9346 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | m3 | 22,4578 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,6587 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,5757 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 0,0279 | |
| 14 | Rải nilong làm móng công trình | m2 | 362,34 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | m3 | 2,5765 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | m3 | 0,7348 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | m3 | 4,4388 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | m3 | 12,8896 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | m3 | 16,5988 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | m3 | 3,136 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | m3 | 94,0776 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | m3 | 6,5701 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | m3 | 42,9675 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 0,516 | |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 37,5772 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | m3 | 0,8775 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 6,4928 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | m3 | 8,976 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | m3 | 35,318 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 71,1642 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 16,309 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 3,8662 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | m3 | 3,1754 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | m3 | 1,7136 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 16,0479 | |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,2985 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 3,559 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 5,9292 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 100m2 | 5,1777 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 4,8856 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 0,3028 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | tấn | 0,8126 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | tấn | 2,2709 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,0954 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,6797 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,0344 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,2073 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 0,4891 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,3047 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,8393 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 1,8476 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,2872 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,1971 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,6029 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 0,8457 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 D8mm | tấn | 0,0724 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,4178 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,2743 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 2,7051 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 2,9034 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | tấn | 0,8412 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D≤10mm, chiều cao | tấn | 1,7901 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,4747 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D≤18mm, chiều cao | tấn | 1,737 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 1,2508 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | tấn | 0,0205 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,1172 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D≤10mm, chiều cao | tấn | 0,1273 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,2451 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,2501 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,2728 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | tấn | 0,1206 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,0077 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | tấn | 0,7105 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | tấn | 0,0622 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,0794 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,0859 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,05 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | tấn | 0,0728 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,053 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,069 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,0677 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,1212 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao | tấn | 0,0374 | |
| 85 | Gia công thang sắt | tấn | 0,1274 | |
| 86 | Lắp dựng thang sắt | tấn | 0,127 | |
| 87 | Xà gồ STK hộp 50x100x2,0 | m | 422 | |
| 88 | Cầu phong STK hộp 30x60x1,4 | m | 701,1 | |
| 89 | Li tô STK hộp 30x30x1,2 | m | 1.519,2 | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 3,279 | |
| 91 | Gia công lan can cầu thang, lan can tầng lầu | tấn | 0,1405 | |
| 92 | Gia công lan can ram dốc | tấn | 0,3892 | |
| 93 | Lắp dựng lan cầu thang, ram dốc | m2 | 47,005 | |
| 94 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện) | m | 12,55 | |
| 95 | Cửa đi khung nhôm nhôm Tungkuang hệ 1000, kính trắng dày 5mm | m2 | 48,6 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | m2 | 120,24 | |
| 97 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | m2 | 11,232 | |
| 98 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 100m2 | 3,57 | |
| 99 | Ngói úp nóc 3 viên /md | viên | 169,8 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | m2 | 33,652 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 4,182 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 194,448 | |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | m2 | 334,308 | |
| 104 | Trát tường trong xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | m2 | 658,948 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 247,98 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) Trát ngoài nhà | m2 | 53,02 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) Trát trong nhà | m2 | 109,9254 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | m2 | 199,426 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Không sơn nước) | m2 | 35,08 | |
| 110 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | m2 | 472,11 | |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | m2 | 353,873 | |
| 112 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | m2 | 124,18 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | m | 277 | |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | m | 338,66 | |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | m | 38,2 | |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | m | 62 | |
| 117 | Công tác ốp đá chẻ quy cách, vữa lót M75 | m2 | 51,202 | |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600 (cùng loại gạch nền) | m2 | 49,23 | |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600 (cùng loại gạch nền) | m2 | 30,54 | |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp | m2 | 19,608 | |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang | m2 | 27,573 | |
| 122 | Lát nền, sàn, đá chẻ loại chống trượt | m2 | 23,52 | |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 226,48 | |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 226,48 | |
| 125 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | m2 | 683,01 | |
| 126 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (VL+NC) | m2 | 238,96 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | m2 | 498,216 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | m2 | 613,9 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | m2 | 690,5376 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | m2 | 781,461 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.188,754 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.395,361 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 57,4569 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,2059 | |
| 135 | Đào kênh mương, chiều rộng | 100m3 | 0,2387 | |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,2916 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | m3 | 1,44 | |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 3,3735 | |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 0,81 | |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,756 | |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0536 | |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính D12mm | tấn | 0,0062 | |
| 143 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | cấu kiện | 10 | |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 31,4348 | |
| 145 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m2 | 6,4 | |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 37,8348 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | 100m | 1,26 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 100m | 1,49 | |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | cái | 14 | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 14 | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | cái | 2 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | 100m | 0,03 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | m2 | 449,4 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | m2 | 52,92 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | m2 | 566,549 | |
| 4 | Chà nhám lớp lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | m2 | 823,9 | |
| 5 | Chà nhám cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | m2 | 317,05 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 217,4 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | m2 | 83,56 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 10,296 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | m3 | 0,277 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 39,2 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | m2 | 12 | |
| 12 | Công vệ sinh công trình | công | 10 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,188 | |
| 14 | Rải nilong | m2 | 93,6 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 7,488 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | m3 | 2,094 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 22,4 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 23,4 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | m2 | 3,78 | |
| 20 | Cắt và lắp kính trắng dày kính 5mm | 1m2 | 50 | |
| 21 | Cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 1000, khung inox bảo vệ 14x14x1,2mm, khóa tay gạt (VT+NC) | m2 | 28,8 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | m2 | 93,6 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x400 | m2 | 14,7 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 83,56 | |
| 25 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 83,56 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.068,869 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.127,55 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 217,4 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | m2 | 22,4 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | m2 | 22,4 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,4 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 23,4 | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | m2 | 486,413 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | m2 | 176,485 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | m2 | 392,83 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhà | m2 | 832,61 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dần, trần tâng lầu trong nhà | m2 | 250,13 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 191 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | m2 | 88,5 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tầng trệt | m3 | 35,227 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng lầu | m2 | 76,35 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | m2 | 76,35 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | m3 | 0,638 | |
| 12 | Đục lớp đá mài tam cấp, lan can, cầu thang | 1m2 | 64,015 | |
| 13 | Công vệ sinh công trình | công | 10 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,6414 | |
| 15 | Rải nilong | m2 | 320,24 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 25,618 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch 400x400, Taicera loại 1 | m2 | 375,9 | |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch nhám 300x300 Taicera loại 1 | m2 | 18,78 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x400 Taicera loại 1 | m2 | 31,42 | |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp | m2 | 26,546 | |
| 21 | Lát đá Granite bậc cầu thang | m2 | 21,785 | |
| 22 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | m2 | 22,5 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 88,5 | |
| 24 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 88,5 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sogun | m2 | 1.055,728 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sogun | m2 | 1.048,42 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bạch tuyết | m2 | 191 | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,421 | |
| 2 | Rải nilong | m2 | 842,1 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + xoa phẳng mặt | m3 | 84,21 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 0,05 | |
| 5 | Cắt khe co 3*3m, sâu 5cm, rộng 5cm của đường lăn, sân đỗ | 10m | 14,035 | |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | lỗ | 3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,918 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,261 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | m3 | 10,037 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 14,52 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 6,509 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 2,864 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,37 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,558 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,007 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | cái | 162 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Bình minh | 100m | 0,31 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - THÔNG TIN LIÊN LẠC ( XÂY MỚI 8 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2M, 1x20W | bộ | 73 | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | bộ | 27 | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc | cái | 36 | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | cái | 55 | |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | cái | 1 | |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | cái | 3 | |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | cái | 2 | |
| 8 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | cái | 5 | |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | cái | 2 | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 800x400x250+ phụ kiện | hộp | 1 | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | hộp | 3 | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | hộp | 7 | |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-100Ampe, dòng cắt 10kA C120N | cái | 1 | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | cái | 2 | |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 2 | |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 2 | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 6 | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 1 | |
| 19 | Lắp đặt RCBO 4P-40A, dòng rò 30mA | cái | 1 | |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | cái | 6 | |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | cái | 1 | |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | cái | 2 | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 9 | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 1 | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | cái | 8 | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | m | 1.750 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | m | 75 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | m | 1.050 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | m | 5 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | m | 40 | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x6mm2 | m | 105 | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-4x6mm2 | m | 5 | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-4x10mm2 | m | 40 | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến ) | m | 100 | |
| 35 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | m | 465 | |
| 36 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | m | 470 | |
| 37 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | m | 40 | |
| 38 | Lắp đặt nối măng sông các loại | cái | 315 | |
| 39 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | hộp | 68 | |
| 40 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | cái | 100 | |
| 41 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | hộp | 136 | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | hộp | 20 | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | cọc | 3 | |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | m | 15 | |
| 45 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | cọc | 3 | |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | sứ | 5 | |
| 47 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC 8kg | bộ | 8 | |
| 48 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 5kg | bộ | 8 | |
| 49 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | cái | 8 | |
| 50 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | cái | 8 | |
| 51 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 550 x 600 x 600mm (bao gồm quạt + ổ cắm) | hộp | 1 | |
| 52 | Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550 x 230 x 400 mm. (bao gồm quạt + ổ cắm) | hộp | 1 | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | cái | 6 | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | cái | 36 | |
| 55 | Lắp đặt Wi-Fi Access Point | hộp | 1 | |
| 56 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | hộp | 1 | |
| 57 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps SG95-24 | hộp | 1 | |
| 58 | Lắp đặt Switch 48-port 10/100 SF220-48-K9-EU | hộp | 1 | |
| 59 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | hộp | 1 | |
| 60 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 đôi | hộp | 1 | |
| 61 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | cái | 1 | |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu,100% Cu 23 | m | 785 | |
| 63 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | m | 120 | |
| 64 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43 | m | 50 | |
| 65 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | m | 400 | |
| 66 | Lắp đặt nối măng sông các loại | cái | 120 | |
| 67 | Lắp đặt đế công tắc AC + Mặt | hộp | 36 | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | hộp | 10 | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x1,5mm2, | m | 15 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét LIVA LAP PEX - 220T | cái | 1 | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | cái | 1 | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần chống sét 70mm2 | m | 45 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt Ø 32mm | m | 20 | |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | cái | 20 | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | cọc | 5 | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | cọc | 5 | |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét (1-100kV) | cái | 1 | |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra trở đất | hộp | 1 | |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | lần | 1 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú:Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là côngtrình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,345 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngànhxâydựng dân dụng;-Phải có chứng chỉbồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcôngtrình;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cógiấy chứng nhận đãhọc qua lớp an toànlao động;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởngcông trình của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ. (Đínhkèm Hợp đồng thicông xây lắp, biênbảnnghiệm thu bàngiao đưa vào sửdụng các công trìnhcó tên chỉ huytrưởng hoặc xácnhận của Chủ đầutưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựngdândụng;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹthuật Quản lý chấtlượng của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT,hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcôngtác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựng,-Phải có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình dân dụng;- Phải có Giấychứng nhận huấnluyện nghiệpvụphòng cháy chữacháy còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹthuật Phụ trách thicông công tácxâydựng của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345tỷ.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh).-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứngthực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹthuậtphụtrách quản lýkhốilượng và thanhquyếttoán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành kinh tế xâydựng;- Phải cóchứng chỉ định giáxây dựng hạng IIItrở lên;- Đã là cánbộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanhquyết toán côngtrình của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);- Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quảnlýchấtlượng vật tư, vật liệucông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành vật liệu xâydựng;- Đã là cán bộquản lý chất lượngvật tư, vật liệucôngtrình của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát lắp đặt thiếtbị điện hoặc chứngchỉ hành nghề giámsát hệ thống điệncông trình dân dụngcòn hiệu lực;- Phảicó chứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Có Giấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện củaít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móngcọcBTCT,hệ khung sànBTCT có giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);-Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đếnngàycó thời điểm đóngthầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành cấp thoátnước;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi công hệthống cấp thoátnước còn hiệu lực;-Phải có chứng nhậnhuấn luyện an toànlao động cònhiệulực;- Đã là cán bộphụ trách kỹ thuậtthi công phầncấpthoát nước của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọcBTCT,hệ khung sànBTCTcó giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành trắc địa;- Phảicó chứng chỉ khảosát địa hình;- Cóchứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắcđịa của ít nhất01công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóngthầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành bảo hộ laođộng;- Đã là cán bộphụ trách an toàn laođộng của ít nhất01công trình dân dụngcấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải cótài liệu chứng minhviệc huy động, bốtrícông nhân kỹ thuậtcho gói thầu tốithiểu là 25 côngnhân(có chứng chỉATLĐ).- Mỗi côngnhân phải có bảngchụp (có chứngthực) Chứng nhậnbậc nghề từ bậc 3/7trở lên.- Phải cónhững công nhânsau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng,côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥02Thợ cơ khí; ≥ 04Thợ cốt pha; ≥ 04Thợ nề ; ≥ 05Thợsắt; ≥03 côngnhân vận hành máyxây dựng(máyxúc,máy ủi, cầncẩu,...) | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp,chứngchỉ,chứngminh nhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợp đồng.Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanh phải bố trínhân sự phù hợpkhối lượng côngviệc đảm nhận trongliên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp 10 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe bơm bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy đào 0,80 m3 | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước 150 t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 12 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 14 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi