Gói thầu: Xây lắp (Trường THCS Tân Tây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765939-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Trường THCS Tân Tây)
Số hiệu KHLCNT 20220765922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:45:00 đến ngày 2022-08-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,828,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú:Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là côngtrình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,345 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngànhxâydựng dân dụng;-Phải có chứng chỉbồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcôngtrình;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cógiấy chứng nhận đãhọc qua lớp an toànlao động;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởngcông trình của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ. (Đínhkèm Hợp đồng thicông xây lắp, biênbảnnghiệm thu bàngiao đưa vào sửdụng các công trìnhcó tên chỉ huytrưởng hoặc xácnhận của Chủ đầutưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựngdândụng;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹthuật Quản lý chấtlượng của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT,hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcôngtác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựng,-Phải có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình dân dụng;- Phải có Giấychứng nhận huấnluyện nghiệpvụphòng cháy chữacháy còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹthuật Phụ trách thicông công tácxâydựng của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345tỷ.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh).-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứngthực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuậtphụtrách quản lýkhốilượng và thanhquyếttoán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành kinh tế xâydựng;- Phải cóchứng chỉ định giáxây dựng hạng IIItrở lên;- Đã là cánbộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanhquyết toán côngtrình của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);- Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quảnlýchấtlượng vật tư, vật liệucông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành vật liệu xâydựng;- Đã là cán bộquản lý chất lượngvật tư, vật liệucôngtrình của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát lắp đặt thiếtbị điện hoặc chứngchỉ hành nghề giámsát hệ thống điệncông trình dân dụngcòn hiệu lực;- Phảicó chứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Có Giấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện củaít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móngcọcBTCT,hệ khung sànBTCT có giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);-Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đếnngàycó thời điểm đóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành cấp thoátnước;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi công hệthống cấp thoátnước còn hiệu lực;-Phải có chứng nhậnhuấn luyện an toànlao động cònhiệulực;- Đã là cán bộphụ trách kỹ thuậtthi công phầncấpthoát nước của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọcBTCT,hệ khung sànBTCTcó giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành trắc địa;- Phảicó chứng chỉ khảosát địa hình;- Cóchứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắcđịa của ít nhất01công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành bảo hộ laođộng;- Đã là cán bộphụ trách an toàn laođộng của ít nhất01công trình dân dụngcấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cótài liệu chứng minhviệc huy động, bốtrícông nhân kỹ thuậtcho gói thầu tốithiểu là 25 côngnhân(có chứng chỉATLĐ).- Mỗi côngnhân phải có bảngchụp (có chứngthực) Chứng nhậnbậc nghề từ bậc 3/7trở lên.- Phải cónhững công nhânsau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng,côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥02Thợ cơ khí; ≥ 04Thợ cốt pha; ≥ 04Thợ nề ; ≥ 05Thợsắt; ≥03 côngnhân vận hành máyxây dựng(máyxúc,máy ủi, cầncẩu,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp,chứngchỉ,chứngminh nhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợp đồng.Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanh phải bố trínhân sự phù hợpkhối lượng côngviệc đảm nhận trongliên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp 10 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước 150 t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Trường THCS Tân Tây)
Trường THCS Tân Tây
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Hoài Nghĩa, số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, TP Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng HPMA., Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148,Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020, 2021; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến tấn/lần1
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển cấu kiện1
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10 tấn0,1
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 8 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I100m10,115
2Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại Am937
3Gia công cột bằng thép tấm (thép đầu cọc)tấn0,0255
4Lắp dựng cột thép các loại (thép đầu cọc)tấn0,0255
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmtấn0,159
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D≤18mmtấn1,162
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250m32,1619
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWcọc1
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,9346
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Im322,4578
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,6587
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,5757
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới100m30,0279
14Rải nilong làm móng công trìnhm2362,34
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao m32,5765
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày m30,7348
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày m34,4388
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày m312,8896
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao m316,5988
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày m33,136
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao m394,0776
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng m36,5701
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng m342,9675
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150m30,516
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200m337,5772
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện m30,8775
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250m36,4928
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện m38,976
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao m335,318
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250m371,1642
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250m316,309
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250m33,8662
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện m33,1754
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao m31,7136
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200m316,0479
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột100m21,2985
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật100m23,559
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng100m25,9292
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 100m25,1777
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m24,8856
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường100m20,3028
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmtấn0,8126
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmtấn2,2709
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,0954
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,6797
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,0344
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,2073
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn0,4891
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,3047
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,8393
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn1,8476
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,2872
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,1971
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,6029
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn0,8457
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 D8mmtấn0,0724
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,4178
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,2743
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn2,7051
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn2,9034
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao tấn0,8412
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D≤10mm, chiều cao tấn1,7901
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,4747
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D≤18mm, chiều cao tấn1,737
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn1,2508
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao tấn0,0205
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,1172
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D≤10mm, chiều cao tấn0,1273
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,2451
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,2501
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,2728
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao tấn0,1206
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,0077
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao tấn0,7105
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao tấn0,0622
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,0794
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,0859
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,05
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao tấn0,0728
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,053
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,069
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,0677
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,1212
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao tấn0,0374
85Gia công thang sắttấn0,1274
86Lắp dựng thang sắttấn0,127
87Xà gồ STK hộp 50x100x2,0m422
88Cầu phong STK hộp 30x60x1,4m701,1
89Li tô STK hộp 30x30x1,2m1.519,2
90Lắp dựng xà gồ théptấn3,279
91Gia công lan can cầu thang, lan can tầng lầutấn0,1405
92Gia công lan can ram dốctấn0,3892
93Lắp dựng lan cầu thang, ram dốcm247,005
94Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện)m12,55
95Cửa đi khung nhôm nhôm Tungkuang hệ 1000, kính trắng dày 5mmm248,6
96Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmm2120,24
97Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mmm211,232
98Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 100m23,57
99Ngói úp nóc 3 viên /mdviên169,8
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)m233,652
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75m24,182
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75m2194,448
103Trát tường ngoài xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75m2334,308
104Trát tường trong xây gạch nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75m2658,948
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75m2247,98
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) Trát ngoài nhàm253,02
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) Trát trong nhàm2109,9254
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)m2199,426
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Không sơn nước)m235,08
110Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75m2472,11
111Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75m2353,873
112Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)m2124,18
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75m277
114Đắp phào đơn, vữa XM mác 75m338,66
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75m38,2
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75m62
117Công tác ốp đá chẻ quy cách, vữa lót M75m251,202
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600 (cùng loại gạch nền)m249,23
119Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600 (cùng loại gạch nền)m230,54
120Lát đá bậc tam cấpm219,608
121Lát đá bậc cầu thangm227,573
122Lát nền, sàn, đá chẻ loại chống trượtm223,52
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100m2226,48
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …m2226,48
125Lát nền, sàn, tiết diện gạch m2683,01
126Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (VL+NC)m2238,96
127Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàm2498,216
128Bả bằng bột bả vào tường trong nhàm2613,9
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàm2690,5376
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàm2781,461
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm21.188,754
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm21.395,361
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm257,4569
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,2059
135Đào kênh mương, chiều rộng 100m30,2387
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m30,2916
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng m31,44
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200m33,3735
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200m30,81
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,756
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntấn0,0536
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính D12mmtấn0,0062
143Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện cấu kiện10
144Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75m231,4348
145Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100m26,4
146Quét nước xi măng 2 nướcm237,8348
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm100m1,26
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm100m1,49
149Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100cái14
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmcái14
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmcái2
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm100m0,03
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàm2449,4
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàm252,92
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàm2566,549
4Chà nhám lớp lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)m2823,9
5Chà nhám cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)m2317,05
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạim2217,4
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máim283,56
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépm310,296
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường m30,277
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngm239,2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường m212
12Công vệ sinh công trìnhcông10
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m30,188
14Rải nilongm293,6
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200m37,488
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày m32,094
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75m222,4
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75m223,4
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)m23,78
20Cắt và lắp kính trắng dày kính 5mm1m250
21Cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 1000, khung inox bảo vệ 14x14x1,2mm, khóa tay gạt (VT+NC)m228,8
22Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400m293,6
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x400m214,7
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100m283,56
25Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …m283,56
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm21.068,869
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm21.127,55
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm2217,4
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàm222,4
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàm222,4
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm222,4
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm223,4
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàm2486,413
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàm2176,485
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàm2392,83
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàm2832,61
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dần, trần tâng lầu trong nhàm2250,13
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạim2191
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máim288,5
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tầng trệtm335,227
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng lầum276,35
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngm276,35
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường m30,638
12Đục lớp đá mài tam cấp, lan can, cầu thang1m264,015
13Công vệ sinh công trìnhcông10
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,6414
15Rải nilongm2320,24
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200m325,618
17Lát nền, sàn, gạch 400x400, Taicera loại 1m2375,9
18Lát nền, sàn, Gạch nhám 300x300 Taicera loại 1m218,78
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 200x400 Taicera loại 1m231,42
20Lát đá Granite bậc tam cấpm226,546
21Lát đá Granite bậc cầu thangm221,785
22Lát đá Granite mặt bệ các loạim222,5
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100m288,5
24Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …m288,5
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sogunm21.055,728
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sogunm21.048,42
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bạch tuyếtm2191
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,421
2Rải nilongm2842,1
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + xoa phẳng mặtm384,21
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy100m20,05
5Cắt khe co 3*3m, sâu 5cm, rộng 5cm của đường lăn, sân đỗ10m14,035
6Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường lỗ3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,918
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,261
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng m310,037
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200m314,52
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200m36,509
12Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương100m22,864
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,37
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntấn0,558
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính tấn0,007
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cái162
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Bình minh100m0,31
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - THÔNG TIN LIÊN LẠC ( XÂY MỚI 8 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED 1,2M, 1x20Wbộ73
2Lắp đặt đèn led ốp trần 18Wbộ27
3Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốccái36
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16Acái55
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1cái1
6Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2cái3
7Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4cái2
8Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6cái5
9Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1cái2
10Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 800x400x250+ phụ kiệnhộp1
11Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườnghộp3
12Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườnghộp7
13Lắp đặt MCB 3P-100Ampe, dòng cắt 10kA C120Ncái1
14Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60Hcái2
15Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60Ncái2
16Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60Ncái2
17Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60Ncái6
18Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60Ncái1
19Lắp đặt RCBO 4P-40A, dòng rò 30mAcái1
20Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAcái6
21Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAcái1
22Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAcái2
23Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60Ncái9
24Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60Ncái1
25Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60Ncái8
26Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2m1.750
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2m75
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2m1.050
29Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2m5
30Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2m40
31Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x6mm2m105
32Lắp đặt dây dẫn diện CVV-4x6mm2m5
33Lắp đặt dây dẫn diện CVV-4x10mm2m40
34Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến )m100
35Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20m465
36Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25m470
37Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32m40
38Lắp đặt nối măng sông các loạicái315
39Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmhộp68
40Lắp đặt đầu nối ven răng các loạicái100
41Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắphộp136
42Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150hộp20
43Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mcọc3
44Kéo rải dây đồng trần 25mm2m15
45Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtcọc3
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạisứ5
47Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC 8kgbộ8
48Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 5kgbộ8
49Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏacái8
50Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháycái8
51Lắp đặt tủ Rack 10U KT 550 x 600 x 600mm (bao gồm quạt + ổ cắm)hộp1
52Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550 x 230 x 400 mm. (bao gồm quạt + ổ cắm)hộp1
53Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngcái6
54Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngcái36
55Lắp đặt Wi-Fi Access Pointhộp1
56Lắp đặt Wireless Router cáp quanghộp1
57Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps SG95-24hộp1
58Lắp đặt Switch 48-port 10/100 SF220-48-K9-EUhộp1
59Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS)hộp1
60Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 đôihộp1
61Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KAcái1
62Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu,100% Cu 23m785
63Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)m120
64Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43m50
65Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25m400
66Lắp đặt nối măng sông các loạicái120
67Lắp đặt đế công tắc AC + Mặthộp36
68Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150hộp10
69Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x1,5mm2,m15
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét LIVA LAP PEX - 220Tcái1
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtcái1
3Lắp đặt dây đồng trần chống sét 70mm2m45
4Lắp đặt ống nhựa đặt Ø 32mmm20
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32cái20
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mcọc5
7Mối hàn hóa nhiệtcọc5
8Lắp đặt bộ đếm sét (1-100kV)cái1
9Lắp đặt hộp kiểm tra trở đấthộp1
10Đo kiểm tra điện trở đấtlần1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại cóxác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú:Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là côngtrình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,345 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đạihọc trở lên thuộcchuyên ngànhxâydựng dân dụng;-Phải có chứng chỉbồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcôngtrình;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cógiấy chứng nhận đãhọc qua lớp an toànlao động;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởngcông trình của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ. (Đínhkèm Hợp đồng thicông xây lắp, biênbảnnghiệm thu bàngiao đưa vào sửdụng các công trìnhcó tên chỉ huytrưởng hoặc xácnhận của Chủ đầutưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựngdândụng;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi côngxây dựng công trìnhdân dụng;- Phải cóGiấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòngcháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹthuật Quản lý chấtlượng của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT,hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ.(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.54
3 Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcôngtác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyênngành xây dựng,-Phải có chứng chỉhành nghề giám sátthi công xây dựngcông trình dân dụng;- Phải có Giấychứng nhận huấnluyện nghiệpvụphòng cháy chữacháy còn hiệu lực.-Đã là cán bộ kỹthuật Phụ trách thicông công tácxâydựng của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345tỷ.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh).-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứngthực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.54
4 Cán bộ kỹthuậtphụtrách quản lýkhốilượng và thanhquyếttoán công trình 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành kinh tế xâydựng;- Phải cóchứng chỉ định giáxây dựng hạng IIItrở lên;- Đã là cánbộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanhquyết toán côngtrình của ít nhất 01công trình dân dụngcấp III, có hệ móngcọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);- Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu.54
5 Cán bộ quảnlýchấtlượng vật tư, vật liệucông trình 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành vật liệu xâydựng;- Đã là cán bộquản lý chất lượngvật tư, vật liệucôngtrình của ít nhất01 công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT, hệkhung sàn BTCT cógiá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xácnhận của Chủ đầu tưđể chứng minh);-Các tài liệu chứngminh đều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóngthầu54
6 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành điện;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát lắp đặt thiếtbị điện hoặc chứngchỉ hành nghề giámsát hệ thống điệncông trình dân dụngcòn hiệu lực;- Phảicó chứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Có Giấy chứng nhậnhuấn luyện nghiệpvụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực;-Đã là cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện củaít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móngcọcBTCT,hệ khung sànBTCT có giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);-Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đếnngàycó thời điểm đóngthầu.54
7 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành cấp thoátnước;- Phải cóchứng chỉ hành nghềgiám sát thi công hệthống cấp thoátnước còn hiệu lực;-Phải có chứng nhậnhuấn luyện an toànlao động cònhiệulực;- Đã là cán bộphụ trách kỹ thuậtthi công phầncấpthoát nước của ítnhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, cóhệ móng cọcBTCT,hệ khung sànBTCTcó giá trị hợpđồng lớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh);- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc chuyênngành trắc địa;- Phảicó chứng chỉ khảosát địa hình;- Cóchứng nhận huấnluyện an toàn laođộng còn hiệu lực;-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắcđịa của ít nhất01công trình dândụng cấp III, có hệmóng cọc BTCT,hệkhung sàn BTCTcó giá trị hợp đồnglớn hơn hoặcbằng 4,345 tỷ,(Đínhkèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệuchứng minh đềuphải được chứngthực không quá 6tháng tính đến ngàycó thời điểmđóngthầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyênngành bảo hộ laođộng;- Đã là cán bộphụ trách an toàn laođộng của ít nhất01công trình dân dụngcấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khungsàn BTCT có giá trịhợp đồng lớn hơnhoặc bằng 4,345 tỷ,(Đính kèm xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh);-Cáctài liệu chứng minhđều phải đượcchứng thực khôngquá 6 tháng tính đếnngày có thời điểmđóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải cótài liệu chứng minhviệc huy động, bốtrícông nhân kỹ thuậtcho gói thầu tốithiểu là 25 côngnhân(có chứng chỉATLĐ).- Mỗi côngnhân phải có bảngchụp (có chứngthực) Chứng nhậnbậc nghề từ bậc 3/7trở lên.- Phải cónhững công nhânsau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng,côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥02Thợ cơ khí; ≥ 04Thợ cốt pha; ≥ 04Thợ nề ; ≥ 05Thợsắt; ≥03 côngnhân vận hành máyxây dựng(máyxúc,máy ủi, cầncẩu,...)11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp,chứngchỉ,chứngminh nhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợp đồng.Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanh phải bố trínhân sự phù hợpkhối lượng côngviệc đảm nhận trongliên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp 10 t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Xe bơm bê tông -Tài liệu chứng minh.1
3 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh.2
4 Máy cắt uốn cốt thép -Tài liệu chứng minh.2
5 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh.2
6 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh.2
7 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh.2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg -Tài liệu chứng minh.1
9 Máy đào 0,80 m3 -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
10 Máy ép cọc trước 150 t -Tài liệu chứng minh.1
11 Máy hàn -Tài liệu chứng minh.2
12 Máy khoan -Tài liệu chứng minh.2
13 Máy trộn bê tông 250 lít -Tài liệu chứng minh.1
14 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->