Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km11+700-Km17+737,59

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781355-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km11+700-Km17+737,59
Số hiệu KHLCNT 20220731528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:43:00 đến ngày 2022-08-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,993,046,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,839,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43993E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3998E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 70.501.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T ≤ Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km11+700-Km17+737,59
Xây dựng tuyến đường Quảng Khê - Khanh Ninh, huyện Ba Bể
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng công trình Hải Đăng; Địa chỉ: Tổ 10B phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bản gốc (hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực), đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính (bao gồm cả biểu tính chi tiết đơn giá dự thầu) và các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực (trường hợp là nhà thầu liên danh thì yêu cầu đối với tất cả các thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng 01 bản gốc, 02 bản chụp E-HSDT gồm đầy đủ các tài liệu nộp cùng E-HSDT và các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.839.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.870.425 Fax: 02093.870.425
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9 đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.873.795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát quang tạo mặt bằngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành158.489,847
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8.615,0555
2Đào nền đường đất C2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành57.142,9035
3Đào khuôn, rãnh đất C2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành956,74
4Đào nền đường, đánh cấp đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành354.725,6506
5Đào khuôn, rãnh đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12.775,4319
6Đào nền đường đất C4Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành23.498,2798
7Đào khuôn, rãnh đất C4Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành905,7023
8Đào nền đá C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.300,9195m3
9Đào nền đá C4Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành31.897,4246m3
10Đào rãnh, đào khuôn đá C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành132,5976m3
11Đào rãnh, khuôn đá C4Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.138,9189m3
12Trồng cỏThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30.400,6425
C Đào chân khay ốp mái, đào móng công trình
1Đào đất móng công trình đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành15.457,7811
D Đắp đất
1Xáo xới nền đường K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8.066,7165
2Lu lèn nền đường K98 sau cày xớiThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8.066,7165
3Đắp đất K95 (đắp trả móng công trình, chân khay ốp mái)Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành856,9195
4Đắp đất K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành132.764,8186
5Đắp đất K98Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6.588,6761
E Gia cố
1Đắp vật liệu chọn lọc K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6.273,1566
F MẶT ĐƯỜNG
G Kết cấu mặt đường tuyến chính
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành44.201,862
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành44.201,862
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7.987,1737
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành10.973,5997
5Bù vênh mặt đường BTN C12,5 dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành608,767
H Lề gia cố
1Bê tông gia cố lề 16MpaThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành49,3122
2Rải lớp giấy dầu ngăn cáchThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành308,2015
3Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành30,8202
I Kết cấu mặt đường vuốt nối KC5
1Đổ bê tông mặt đường 25MpaThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành231,8868
2Rải lớp giấy dầu ngăn cáchThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.288,26
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành231,8868
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
K THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
L Rãnh hình thang gia cố
1Đào khuôn, rãnh đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.284,4289
2Đổ bê tông M200 thân rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.121,3268
3Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành156,3062
M Rãnh chịu lực B=0,6
1Đổ bê tông M250 thân rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành31,96
2Bê tông đệm móng M150Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3,84
3SX, LD cốt thép thân rãnh DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,787Tấn
4Lắp đặt tấm BT đúc sẵnThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành68tấm
5Bê tông tấm đúc sẵn M250Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành8,16
6SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,8786tấn
7SX,LD cốt thép tấm đúc sẵn D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,172tấn
N Gia cố đuôi rãnh biên
1Xây đá hộc vữa xi măng M150Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,68
2Bê tông M200 gờ giảm tốcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,9
3Đào đất móng công trình đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành313,6
4Đắp đất K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành77
O Bậc nước
1Đổ bê tông M200 bậc nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành842,97
2Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành103,33
3Đào khuôn, rãnh đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.460,07
P Rãnh cơ
1Đào khuôn, rãnh đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành850,8216
2Đổ bê tông M200 thân rãnhThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành562,684
3Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành288,1377
Q THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
R Cống tròn BTCT
1Phá dỡ kết cấu đá xâyThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,685m3
2Đào đất hố móng đất C2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành11.874,2727
3Đắp đất K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.249,6767
4SX bê tông ống cống đúc sẵn M250Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành600,76
5SX lắp đặt CT ống cống D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành37,3975Tấn
6SX lắp đặt CT ống cống D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành34,6531Tấn
7Lắp dựng cống tròn DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành306cái
8Lắp dựng cống tròn DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành248cái
9Lắp dựng cống tròn DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành480cái
10Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1000mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành277mối nối
11Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1250mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành233mối nối
12Nối ống bê tông bằng PP xảm, ống D1500mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành358mối nối
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1000mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành306ống cống
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1250mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành248ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, ống D1500mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành480ống cống
16Bê tông móng cống đúc sẵn M250Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành73,39
17SX,LD cốt thép móng cống D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1,9545tấn
18SX,LD cốt thép móng cống D Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,2922tấn
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành47cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành23cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
22Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành12,116
23Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành157,2602
24Bê tông ụ nối cống M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành104,6828
25Bê tông thân hố thu M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành134,1359
26Bê tông M200 móng móng hố thuThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành62,6721
27Đá dăm đệm móng hố thuThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,0578
28Bê tông thân tường đầu, tường cánh M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành272,4281
29Bê tông M200 móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành546,6703
30Đá dăm đệm sân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành61,3357
31Bê tông thân tường chắn M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành131,506
32Bê tông M200 móng tường chắnThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành94,122
33Bê tông xà mũ M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,0169
34Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7,8435
35Đắp đất sétThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,3762
36Đá dăm lọcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,0338
37Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/mThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành56,025
38Đổ bê tông sân gia cố, gờ tiêu năng, sân tiêu năng M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành699,332
39Đá hộc xếp khanThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành221,547
40Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành143,0282
41Đổ bê tông gia cố mái taluy M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành76,9237
S Cống hộp lớn
1Bê tông thân cống M300Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành332,12
2SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0721Tấn
3SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành34,8305Tấn
4SX, LD cốt thép cống hộp đổ tại chỗ D>18mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành13,0873Tấn
5Bê tông M200 móng cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành44,33
6Bê tông đệm móng M150Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành29,55
7Quét nhựa bitum 2 lớpThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành727,998
8SX,LD cốt thép mối nối D>18mm quanh ống cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,3788Tấn
9Tấm ngăn nướcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành84,46m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 quanh ống cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành49,2m
11Bao tải tẩm nhựa đường quanh ống cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành25,986
12Bê tông tường cánh M300Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành57,6
13SX, LD cốt thép tường đầu, tường cánh, 10Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành4,8737Tấn
14SX, LD cốt thép tường đầu, tường cánh DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,1576Tấn
15Bê tông sân cống, chân khay M300Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành52,1328
16SX,LD cốt thép sân cống, chân khay DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2,3326Tấn
17SX,LD cốt thép sân cống, chân khay DThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành0,0154Tấn
18Đổ bê tông M200 sân gia cốThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành75,083
19Bê tông M200 móng đầu cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành18,6648
20Bê tông đệm móng M150Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành34,4058
21Đá hộc xếp khanThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành37,8218
22Đào đất hố móng đất C2Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành143,05
23Đào đất móng công trình đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành572,2
24Đắp vật liệu chọn lọc K95Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành286,1
25Hệ sàn đạo phục vụ thi côngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành5,6061tấn
T CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
U Tường chắn bê tông
1Bê tông thân tường chắn M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành6.038,3404
2Bê tông M200 móng tường chắnThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.619,2772
3Bê tông xà mũ M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành147,2616
4Chốt thép D25Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành17,9545Tấn
5Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành328,8823
6Đắp đất sétThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành571,5577
7Đá dăm lọcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành132,38
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/mThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.185
9Lắp đặt ống nhựa PVC D100Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.257,3535m
10Gỗ tẩm nhựa đường mối nốiThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.518,63
11Đá hộc xếp khanThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành787,9476
12Xây đá hộc vữa xi măng M150 sân gia cố tường chắnThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành726,128
13Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành167,568
V Gia cố taluy âm
1Đổ bê tông gia cố mái taluy M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.223,9026
2Bitun chèn khe nốiThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành391,4247m3
3Bê tông M200 mấu chống trượtThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành164,4408
4Lắp đặt ống nhựa PVC D76Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.004,7195m
5Đá dăm lọcThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành104,3363
6Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/mThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1.313,864
7Bê tông chân khay M200Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành352,4976
8Đá dăm đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,4059
9Đá hộc xếp khanThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành297,4199
W Gia cố bãi thải
1Xếp rọ đá KT 2x1x1Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành40rọ
X AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cột KmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
2Làm cọc HThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành58cái
3Làm cọc tiêu BTThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành433cái
4Làm cọc mốc lộ giớiThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành67cái
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, đoạn 3mThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3.332,31m
6Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 90Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành59cái
7Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 1x1,6Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành2.340,72
9Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành303,6
10Đào đất hố móng đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành76,958
11Bê tông móng M150, rộng Thực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành51,198
Y HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
2Phí môi trường theo NQ21/2017/NQ-HĐNDThực hiện theo mô tả tại Chương V, hồ sơ TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn hiện hành1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,37%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,56%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43993E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3998E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (không bao gồm dự phòng) ≥ 70.501.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (cấp công trình xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (Trường hợp, trong hợp đồng không có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng thì nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng khác chứng minh đã từng hoàn thành thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vai trò là chỉ huy trưởng công trường/phó chỉ huy trưởng công trường/cán bộ kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo mỗi thành viên liên danh có ít nhất 01 người:+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động/ xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T ≤ Ô tô tự đổ 4
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động6
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
4 Máy đào ≥ 0.8m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động5
5 Máy ủi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
6 Máy san Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
7 Máy rải CPĐD Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
9 Lu bánh thép ≥ 8T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
10 Lu bánh lốp ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
11 Lu rung ≥ 16T, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
12 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Đủ tiêu chuẩn, có đầy đủ các phép thử đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử); Bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải được kiểm định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và các tài liệu như quy định nêu trên kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->