Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:39:00 đến ngày 2022-08-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính, giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scan bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến
Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Số điện thoại: 0816.23.26.55 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Việt Châu Địa chỉ: UBND Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến. Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0816232655. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại Chương V | 316,25 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC) | Quy định tại Chương V | 3.061,933 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại Chương V | 1.497,4577 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 2.345,6611 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 2.345,6611 | m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Quy định tại Chương V | 382,4366 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2.345,6611 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2.345,6611 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2.345,6611 | m3 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại Chương V | 560,03 | m2 |
| 11 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Quy định tại Chương V | 563,4622 | m2 |
| 12 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Quy định tại Chương V | 601,756 | m2 |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 29,3215 | m3 |
| 14 | Bê tông bó hè M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 4,6032 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm 5cm | Quy định tại Chương V | 2,3551 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,5888 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 11,1867 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 4,8173 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Quy định tại Chương V | 74,978 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,2995 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Quy định tại Chương V | 148,9366 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm 10cm | Quy định tại Chương V | 7,4259 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Quy định tại Chương V | 247,06 | m |
| 24 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 29,2766 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đan rãnh | Quy định tại Chương V | 101,5316 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm 10cm | Quy định tại Chương V | 7,4118 | m3 |
| 27 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất III | Quy định tại Chương V | 30,24 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 15 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 30,24 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 11,1867 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 11,1867 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 11,1867 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 1.381,145 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại Chương V | 1.381,145 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 4.702,7292 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Quy định tại Chương V | 24,7909 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 803,8961 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 1.381,145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 1.381,145 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại Chương V | 1.381,145 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 10,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại Chương V | 733,3 | kg |
| 3 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại Chương V | 31,9 | kg |
| 4 | Gia công thép góc bao hố ga | Quy định tại Chương V | 319,2 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Quy định tại Chương V | 319,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại Chương V | 111,7766 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 2,028 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Quy định tại Chương V | 3,5798 | 1m3 |
| 9 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Quy định tại Chương V | 68,0156 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại Chương V | 19,3552 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 71,5953 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 71,5953 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 71,5953 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T) | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T) | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 18,732 | 1m3 |
| 17 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 355,908 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại Chương V | 269,18 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 36,18 | m3 |
| 20 | BT lót móng cống M100 đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 12,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại Chương V | 79,512 | m2 |
| 22 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600 | Quy định tại Chương V | 18,02 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400 | Quy định tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 205,76 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 1.432,06 | kg |
| 26 | Ván khuôn ống cống D400 | Quy định tại Chương V | 96,384 | m2 |
| 27 | Ván khuôn ống cống D600 | Quy định tại Chương V | 452,832 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Quy định tại Chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Quy định tại Chương V | 106 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định tại Chương V | 26 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định tại Chương V | 100 | mối nối |
| 32 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400 | Quy định tại Chương V | 56,32 | m2 |
| 33 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600 | Quy định tại Chương V | 327,54 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 5,465 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 374,64 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 374,64 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 374,64 | m3 |
| 40 | Bê tông cửa thu nước M250 | Quy định tại Chương V | 1,5418 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 0,3072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cửa thu nước | Quy định tại Chương V | 17,952 | m2 |
| 43 | Cốt thép D | Quy định tại Chương V | 117,6 | kg |
| 44 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bó vỉa | Quy định tại Chương V | 8,472 | m2 |
| 46 | Đá dăm đệm 10cm | Quy định tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa | Quy định tại Chương V | 12 | m |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 0,1267 | 10 tấn/1km |
| 51 | Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,8584 | m3 |
| 54 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Quy định tại Chương V | 1,556 | m3 |
| 55 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Quy định tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Quy định tại Chương V | 0,6888 | m3 |
| 57 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V | 7,1608 | m2 |
| 58 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,396 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 7,524 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,8584 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Quy định tại Chương V | 1,556 | m3 |
| 63 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Quy định tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Quy định tại Chương V | 0,6888 | m3 |
| 65 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V | 7,1608 | m2 |
| 66 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,396 | 1m3 |
| 67 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 7,524 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại Chương V | 2,2549 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộc | Quy định tại Chương V | 3,76 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 3,76 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 3,76 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 3,76 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Quy định tại Chương V | 234,8 | m |
| 2 | Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,227 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 6,2462 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu D | Quy định tại Chương V | 418,96 | kg |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Quy định tại Chương V | 38,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại Chương V | 73,668 | m2 |
| 7 | Gia công thép góc bao hố ga | Quy định tại Chương V | 272,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Quy định tại Chương V | 272,1 | kg |
| 9 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,1673 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 20,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công thép góc bao tấm đan | Quy định tại Chương V | 145,32 | kg |
| 13 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Quy định tại Chương V | 145,32 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cắt mặt đường BTXM | Quy định tại Chương V | 90,6 | m |
| 16 | Đào mặt đường BTXM dày 18cm | Quy định tại Chương V | 10,719 | m3 |
| 17 | Đào móng CPĐD dày 15cm | Quy định tại Chương V | 8,9325 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 10,719 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Quy định tại Chương V | 8,9325 | m3 |
| 20 | Rải bạt ni lông cách ly | Quy định tại Chương V | 59,55 | m2 |
| 21 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 17,5513 | 1m3 |
| 22 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 333,4747 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định tại Chương V | 65,744 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Quy định tại Chương V | 65,0394 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới) | Quy định tại Chương V | 236,1761 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC) | Quy định tại Chương V | 1,7486 | 1m3 |
| 27 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC) | Quy định tại Chương V | 33,223 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 385,9975 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 385,9975 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại Chương V | 385,9975 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 19,6515 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 19,6515 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 19,6515 | m3 |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột mốc phân lô | Quy định tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc M200 | Quy định tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn fi | Quy định tại Chương V | 20,66 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Quy định tại Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Cắm mốc phân lô, cấp địa hình I | Quy định tại Chương V | 25 | mốc |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8 | Quy định tại Chương V | 226 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Quy định tại Chương V | 226 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8 | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mm | Quy định tại Chương V | 46 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mm | Quy định tại Chương V | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mm | Quy định tại Chương V | 1 | m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK | Quy định tại Chương V | 306 | m |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê gang đều (BBB) D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van gang 1 chiều (BB), đk 100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van gang 2 chiều (BB), đk 100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van xả khí bằng gang, ĐK 40mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van đồng nối ren, ĐK40mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm, BE ĐK 150mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm, BE ĐK 100mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút vuông HDPE D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút chếch HDPE D110 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Cút vuông HDPE D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Quy định tại Chương V | 9,44 | m3 |
| 29 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC) | Quy định tại Chương V | 84,97 | m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 33,23 | m3 |
| 31 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 13,05 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào) | Quy định tại Chương V | 9,37 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Quy định tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 34 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Quy định tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại Chương V | 3,23 | m2 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 2,99 | m2 |
| 39 | Trát tường hố van dày 2cm VXM75 | Quy định tại Chương V | 7,54 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định tại Chương V | 5,74 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Quy định tại Chương V | 50,7 | kg |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại Chương V | 9,5 | kg |
| 44 | Sản xuất thép góc tấm đan | Quy định tại Chương V | 277,62 | kg |
| 45 | Lăp đặt thép góc tấm đan | Quy định tại Chương V | 277,62 | kg |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 0,575 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 0,575 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 0,0575 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định tại Chương V | 95,39 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 56,604 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,8888 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng, rộng | Quy định tại Chương V | 0,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 44,944 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 103,504 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Quy định tại Chương V | 50,4312 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V | 0,7351 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Quy định tại Chương V | 25,4752 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Chương V | 0,1617 | 10 tấn/1km |
| 13 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại Chương V | 48 | 1m khoan |
| 14 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa | Quy định tại Chương V | 10,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 10,24 | m3 |
| 16 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại Chương V | 12 | cột |
| 17 | Biển cấm trèo | Quy định tại Chương V | 8 | biển |
| 18 | Đánh số thứ tự cột | Quy định tại Chương V | 8 | cột |
| 19 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại Chương V | 12 | cột |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Quy định tại Chương V | 201 | m |
| 21 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95 | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150 | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Quy định tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 27 | Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Quy định tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Quy định tại Chương V | 1,568 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Quy định tại Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 32 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại Chương V | 249,976 | kg |
| 33 | Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x25) | Quy định tại Chương V | 172 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Quy định tại Chương V | 24 | m |
| 36 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x35); KN-35 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x25); KN-25 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x25); KĐT-25 | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/1-35 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-25 | Quy định tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(3x95+1x70); BĐC-25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đèn Led 120W-220V-17500KM | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Quy định tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 46 | Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Quy định tại Chương V | 0,784 | kg |
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Quy định tại Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 49 | Gia công cần đèn | Quy định tại Chương V | 153,4 | kg |
| 50 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Quy định tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 53 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm VXM75 | Quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 54 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 6,4 | m3 |
| H | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5km/h" | Quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 5 | Giá đở biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Quy định tại Chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính, giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scan bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu | Máy lu >=9T | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 3 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi