Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783119-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220782937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 18:39:00 đến ngày 2022-08-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,725,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính, giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scan bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến , địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0816.23.26.55
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khang Phú. Địa chỉ: 123 – Võ Nguyên Giáp, Phường Quảng Thọ, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến. Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên. Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến , địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0816.23.26.55


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0816.23.26.55
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Việt Châu Địa chỉ: UBND Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Vĩnh Tiến. Địa chỉ: Tổ dân phố 15, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0816232655.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại Chương V316,25m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC)Quy định tại Chương V3.061,933m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V1.497,4577m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IQuy định tại Chương V2.345,6611m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại Chương V2.345,6611m3
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngQuy định tại Chương V382,4366m2
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại Chương V2.345,6611m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại Chương V2.345,6611m3
9Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại Chương V2.345,6611m3
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại Chương V560,03m2
11Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmQuy định tại Chương V563,4622m2
12Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmQuy định tại Chương V601,756m2
13Bê tông lót M100, đá 2x4Quy định tại Chương V29,3215m3
14Bê tông bó hè M150 đá 2x4Quy định tại Chương V4,6032m3
15Đá dăm đệm 5cmQuy định tại Chương V2,3551m3
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,58881m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V11,1867m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V4,8173m3
19Ván khuôn thép bó vỉaQuy định tại Chương V74,978m2
20Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V8,2995m3
21Ván khuôn thép bó vỉaQuy định tại Chương V148,9366m2
22Đá dăm đệm 10cmQuy định tại Chương V7,4259m3
23Lắp đặt bó vỉaQuy định tại Chương V247,06m
24Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V29,2766m3
25Ván khuôn đan rãnhQuy định tại Chương V101,5316m2
26Đá dăm đệm 10cmQuy định tại Chương V7,4118m3
27Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất IIIQuy định tại Chương V30,241m3
28Đắp đất màu trồng câyQuy định tại Chương V15m3
29Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V30,24m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V11,1867m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V11,1867m3
32Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V11,1867m3
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmQuy định tại Chương V2cái
34Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại Chương V2cái
B SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IQuy định tại Chương V1.381,145m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại Chương V1.381,145m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V4.702,7292m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Quy định tại Chương V24,7909m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V803,8961m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại Chương V1.381,145m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại Chương V1.381,145m3
8Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại Chương V1.381,145m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2Quy định tại Chương V10,83m3
2Cốt thép hố ga D Quy định tại Chương V733,3kg
3Cốt thép hố ga D Quy định tại Chương V31,9kg
4Gia công thép góc bao hố gaQuy định tại Chương V319,2kg
5Lắp đặt thép góc bao hố gaQuy định tại Chương V319,2kg
6Ván khuôn hố gaQuy định tại Chương V111,7766m2
7Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Quy định tại Chương V2,028m3
8Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IIQuy định tại Chương V3,57981m3
9Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIQuy định tại Chương V68,0156m3
10Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V19,3552m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V71,5953m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V71,5953m3
13Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V71,5953m3
14Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T)Quy định tại Chương V12cái
15Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T)Quy định tại Chương V12cái
16Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại Chương V18,7321m3
17Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V355,908m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V269,18m3
19Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Quy định tại Chương V36,18m3
20BT lót móng cống M100 đá 2x4Quy định tại Chương V12,86m3
21Ván khuôn móng cốngQuy định tại Chương V79,512m2
22Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600Quy định tại Chương V18,02m3
23Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400Quy định tại Chương V3,84m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V205,76kg
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V1.432,06kg
26Ván khuôn ống cống D400Quy định tại Chương V96,384m2
27Ván khuôn ống cống D600Quy định tại Chương V452,832m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmQuy định tại Chương V321 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmQuy định tại Chương V1061 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định tại Chương V26mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định tại Chương V100mối nối
32Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400Quy định tại Chương V56,32m2
33Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600Quy định tại Chương V327,54m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V1381 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V1381 cấu kiện
36Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V5,46510 tấn/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V374,64m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V374,64m3
39Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V374,64m3
40Bê tông cửa thu nước M250Quy định tại Chương V1,5418m3
41Bê tông lót M100 đá 2x4Quy định tại Chương V0,3072m3
42Ván khuôn cửa thu nướcQuy định tại Chương V17,952m2
43Cốt thép DQuy định tại Chương V117,6kg
44Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,576m3
45Ván khuôn thép bó vỉaQuy định tại Chương V8,472m2
46Đá dăm đệm 10cmQuy định tại Chương V0,36m3
47Lắp đặt bó vỉaQuy định tại Chương V12m
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V121 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V121 cấu kiện
50Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V0,126710 tấn/1km
51Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5Quy định tại Chương V12cái
52Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TQuy định tại Chương V12cái
53Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Quy định tại Chương V0,8584m3
54Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Quy định tại Chương V1,556m3
55Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyQuy định tại Chương V2,408m3
56Thi công lớp đá đệm móng đá hộcQuy định tại Chương V0,6888m3
57Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayQuy định tại Chương V7,1608m2
58Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,3961m3
59Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V7,524m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V4,22m3
61Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Quy định tại Chương V0,8584m3
62Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Quy định tại Chương V1,556m3
63Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyQuy định tại Chương V2,408m3
64Thi công lớp đá đệm móng đá hộcQuy định tại Chương V0,6888m3
65Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayQuy định tại Chương V7,1608m2
66Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,3961m3
67Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V7,524m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V2,2549m3
69Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộcQuy định tại Chương V3,76m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V15,84m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V15,84m3
72Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V15,84m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,76m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V3,76m3
75Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V3,76m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmQuy định tại Chương V234,8m
2Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V1,227m3
3Bê tông hố ga M200, đá 1x2Quy định tại Chương V6,2462m3
4Cốt thép hố thu DQuy định tại Chương V418,96kg
5Cốt thép hố thu DQuy định tại Chương V38,9kg
6Ván khuôn hố gaQuy định tại Chương V73,668m2
7Gia công thép góc bao hố gaQuy định tại Chương V272,1kg
8Lắp đặt thép góc bao hố gaQuy định tại Chương V272,1kg
9BT tấm đan M200 đá 1x2Quy định tại Chương V0,1673m3
10Cốt thép tấm đanQuy định tại Chương V20,4kg
11Lắp đặt tấm đanQuy định tại Chương V61 cấu kiện
12Gia công thép góc bao tấm đanQuy định tại Chương V145,32kg
13Lắp đặt thép góc bao tấm đanQuy định tại Chương V145,32kg
14Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TQuy định tại Chương V6cái
15Cắt mặt đường BTXMQuy định tại Chương V90,6m
16Đào mặt đường BTXM dày 18cmQuy định tại Chương V10,719m3
17Đào móng CPĐD dày 15cmQuy định tại Chương V8,9325m3
18Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại Chương V10,719m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmQuy định tại Chương V8,9325m3
20Rải bạt ni lông cách lyQuy định tại Chương V59,55m2
21Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định tại Chương V17,55131m3
22Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V333,4747m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại Chương V65,744m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Quy định tại Chương V65,0394m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua mới)Quy định tại Chương V236,1761m3
26Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC)Quy định tại Chương V1,74861m3
27Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC)Quy định tại Chương V33,223m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V385,9975m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V385,9975m3
30Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại Chương V385,9975m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V19,6515m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V19,6515m3
33Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V19,6515m3
E CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng cột mốc phân lôQuy định tại Chương V0,9m3
2Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2Quy định tại Chương V0,9m3
3Bê tông thân cọc M200Quy định tại Chương V0,18m3
4Cốt thép cọc đúc sẵn fi Quy định tại Chương V20,66kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtQuy định tại Chương V4m2
6Cắm mốc phân lô, cấp địa hình IQuy định tại Chương V25mốc
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8Quy định tại Chương V226m
2Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mmQuy định tại Chương V226m
3Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8Quy định tại Chương V80m
4Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mmQuy định tại Chương V80m
5Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mmQuy định tại Chương V46m
6Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mmQuy định tại Chương V1m
7Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mmQuy định tại Chương V1m
8Khử trùng ống nước, ĐK Quy định tại Chương V306m
9Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa)Quy định tại Chương V1cái
10Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100Quy định tại Chương V1cái
11Tê gang đều (BBB) D100Quy định tại Chương V2cái
12Van gang 1 chiều (BB), đk 100Quy định tại Chương V1cái
13Van gang 2 chiều (BB), đk 100Quy định tại Chương V1cái
14Van xả khí bằng gang, ĐK 40mmQuy định tại Chương V1cái
15Van đồng nối ren, ĐK40mmQuy định tại Chương V1cái
16Mối nối mềm, BE ĐK 150mmQuy định tại Chương V2cái
17Mối nối mềm, BE ĐK 100mmQuy định tại Chương V3cái
18Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mmQuy định tại Chương V1cái
19Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mmQuy định tại Chương V1cái
20Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mmQuy định tại Chương V1cái
21Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50Quy định tại Chương V2cái
22Cút vuông HDPE D110Quy định tại Chương V1cái
23Cút chếch HDPE D110Quy định tại Chương V5cái
24Cút vuông HDPE D50Quy định tại Chương V1cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50Quy định tại Chương V3cái
26Lắp đặt nút bịt D110Quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt nút bịt D50Quy định tại Chương V1cái
28Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC)Quy định tại Chương V9,44m3
29Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC)Quy định tại Chương V84,97m3
30Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V33,23m3
31Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIIQuy định tại Chương V13,05m3
32Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào)Quy định tại Chương V9,37m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Quy định tại Chương V0,52m3
34Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Quy định tại Chương V0,77m3
35Ván khuôn gối đỡQuy định tại Chương V3,23m2
36Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày Quy định tại Chương V1,79m3
37Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2Quy định tại Chương V0,23m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại Chương V2,99m2
39Trát tường hố van dày 2cm VXM75Quy định tại Chương V7,54m2
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Quy định tại Chương V0,23m3
41Ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định tại Chương V5,74m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Quy định tại Chương V50,7kg
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại Chương V9,5kg
44Sản xuất thép góc tấm đanQuy định tại Chương V277,62kg
45Lăp đặt thép góc tấm đanQuy định tại Chương V277,62kg
46Lắp đặt tấm đanQuy định tại Chương V61cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V0,575tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V0,575tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V0,057510 tấn/1km
50Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIQuy định tại Chương V95,39m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V56,604m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V1,52m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V3,8888m3
4Bê tông chèn móng, rộng Quy định tại Chương V0,764m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V44,944m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V103,504kg
7Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Quy định tại Chương V50,4312m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V0,7351m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácQuy định tại Chương V25,4752m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V121 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V121 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V0,161710 tấn/1km
13Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIQuy định tại Chương V481m khoan
14Đào đất rãnh chôn tiếp địaQuy định tại Chương V10,24m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V10,24m3
16Cột NPC.I.8,5-160-4,3Quy định tại Chương V12cột
17Biển cấm trèoQuy định tại Chương V8biển
18Đánh số thứ tự cộtQuy định tại Chương V8cột
19Lắp cột BTLT-8,5mQuy định tại Chương V12cột
20Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Quy định tại Chương V201m
21Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95Quy định tại Chương V8bộ
22Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95Quy định tại Chương V4bộ
23Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150Quy định tại Chương V15bộ
24Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Quy định tại Chương V8cái
25Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Quy định tại Chương V4bộ
26Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTQuy định tại Chương V81 bộ
27Kẹp trụ đôi; KTĐ-1Quy định tại Chương V41 bộ
28Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12Quy định tại Chương V18bộ
29Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Quy định tại Chương V1,568kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIQuy định tại Chương V2,410 cọc
31Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmQuy định tại Chương V80m
32Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại Chương V249,976kg
33Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x25)Quy định tại Chương V172m
34Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Quy định tại Chương V30m
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Quy định tại Chương V24m
36Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x35); KN-35Quy định tại Chương V2bộ
37Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x25); KN-25Quy định tại Chương V4bộ
38Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x25); KĐT-25Quy định tại Chương V3bộ
39Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95Quy định tại Chương V5bộ
40Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/1-35Quy định tại Chương V12cái
41Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-25Quy định tại Chương V0,810 đầu cốt
42Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(3x95+1x70); BĐC-25Quy định tại Chương V4cái
43Đèn Led 120W-220V-17500KMQuy định tại Chương V6bộ
44Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Quy định tại Chương V4bộ
45Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTQuy định tại Chương V41 bộ
46Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8Quy định tại Chương V8bộ
47Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Quy định tại Chương V0,784kg
48Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mQuy định tại Chương V61 cần đèn
49Gia công cần đènQuy định tại Chương V153,4kg
50Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIIQuy định tại Chương V7,2m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V5,06m3
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchQuy định tại Chương V6,4m3
53Lát vỉa hè bằng gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm VXM75Quy định tại Chương V6m2
54Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Quy định tại Chương V25m
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V6,4m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V6,4m3
57Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVQuy định tại Chương V6,4m3
H HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5km/h"Quy định tại Chương V2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại Chương V2biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại Chương V2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại Chương V2biển
5Giá đở biển báo (bằng gỗ)Quy định tại Chương V2bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại Chương V4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại Chương V2bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại Chương V70m
9Công đảm bảo giao thôngQuy định tại Chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính, giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scan bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scan bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >=0,8m32
2 Máy lu Máy lu >=9T2
3 Máy ủi Máy ủi >=110CV2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải >=5T3
5 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->