Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778066-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220724765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 18:23:00 đến ngày 2022-08-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,934,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có các hạng mục công trình tương tự, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông ngành xây dựng đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình đường bộ ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng Đã tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân các nghề: Máy xây dựng, xây, bê tông, điện...Phải cung cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phê thải
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >=150 L
- Đặc điểm thiết bị Trôn· vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cat, nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạch mặt băng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cat, nền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm xăng 3CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm, hút nươc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè và chỉnh trang ao phía Nam xóm 1 thôn Kim Tiên, xã Xuân Nộn
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Vinh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Đức Minh - Chủ tịch UBND xã Xuân Nộn; Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472 ; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, Địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT45gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10gốc cây
7Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15bụi
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT325,778m3
9Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,32100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,2889100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,2889100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,2889100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,2889100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,2889100m3
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT67,291m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,0562100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,7291100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,7291100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,7291100m3
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT78,701m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,0831100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,8701100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,8701100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,8701100m3
25Mua đất san nền, đất san nền K95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10.351,5119m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,552100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT94,9686100m3
28Bơm nước ao để thi công bằng máy bơm xăng công suất 50m3/h (nhân thêm hệ số 1.5 để bơm nước duy trì trong quá trình thi công)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,3836ca
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT197,446m3
30Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,7701100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,7446100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,7446100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,7446100m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT278,286m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,0457100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,8286100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,8286100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,8286100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT488,565100m
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT78,1704m3
41Rải nilon lótTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,0085100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9163100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5586tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131,4936m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,184m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,8887100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT424,3536m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,3649100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT448,7208m3
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT85,47m2
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,6471tấn
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT271,93m3
53Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT149,5368m3
54Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT463,68m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,0387m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131,544m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,6991m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9529100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,856100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT17,9756m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT47,0789m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5193100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6506100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6506100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6506100m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,0642100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,8294tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53,7183m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,73m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,0734100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,0729tấn
72Lát mái dốc bằng tấm bê tông xi măng tự chèn, chiều dày 10cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT545,5m2
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,1188m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,7585m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,4136100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3254tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,7196m3
78Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông xi măng, con tiên cao 50cm, chân vuông 12cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.209cái
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT173,272m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT432,7076m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT300,96m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.022,4112m2
83Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT452,715m3
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT452,715m3
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT452,715m3
86Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT664,3598m3
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT664,3598m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT664,3598m3
89Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT89,722m3
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT89,722m3
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118mm tiếp theo - Đá hộcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT89,722m3
92Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,27151000v
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,27151000v
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118mm tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,27151000v
95Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT211,563tấn
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT211,563tấn
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT211,563tấn
98Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT102,598100 cây
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT102,598100 cây
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT102,598100 cây
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130,99m3
102Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41,499m3
103Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,7349100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,4598100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,4598100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,4598100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,369100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0422100m3
109Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,0372100m2
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,5093100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5592100m3
112Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,9301100m2
113Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,3637100m2
114Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,905100m2
115Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0251100m2
116Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,905100m2
117Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,981100tấn
118Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,981100tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,54m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,2143100m2
121Rải nilon làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,8942100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT59,4315m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT335,61m2
124Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT499,5m
125Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT639m
126Lát đan rãnh nền đường, bằng tấm bê tông xi măng 30x50x5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT124,875m2
127Nilon lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26,3978100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT227,5382m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2267100m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.639,78m2
131Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2.639,78m2
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2217m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2244100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,4432m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,0987m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2244100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1717tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,4686m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT72,009m2
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23,4m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,576100m2
142Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT26bộ
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,52m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1188100m3
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150,4m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,504100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,504100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,504100m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,94100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,4m3
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT250m
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,504100m3
153Rải cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,06100m
154Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18đầu cáp
155Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18bảng
156Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cửa
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT696m
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52m
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cọc
160Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,71100m
161Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15cột
162Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cột
163Lắp đặt bóng đèn Led 70WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
164Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tủ
165Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
166Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT216cấu kiện
167Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,8410m
168Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT58,0883m3
169Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,71m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,778100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,778100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,778100m3
173Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,48m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0448100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0448100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0448100m3
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT32,71m3
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,9439100m3
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10,2276m3
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9204100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,2937100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,2937100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,2937100m3
184Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,552100m
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,344m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1497100m3
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,6437m3
188Nilon lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,7244100m2
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,5244100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT69,4248m3
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT57,09m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,542m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6919100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4892tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,9971m3
196Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT367,931m2
197Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT105,4844m2
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,8961100m2
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,523tấn
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0082tấn
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,526m3
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3341 cấu kiện
203Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18bộ
204Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính D650, kích thước khung 850x850mm, tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
205Lắp đặt nắp hố thu nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23bộ
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1601 cấu kiện
207Đế cống D400, mác M200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT104cái
208Đế cống D800, mác M200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56cái
209Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52đoạn ống
210Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28đoạn ống
211Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48đoạn cống
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56cái
213Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT104mối nối
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,84m3
215Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5008m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0112100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8896m3
218Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,541m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1848m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0112100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0069tấn
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3605m3
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0737tấn
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0152100m2
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT41 cấu kiện
226Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3254tấn
227Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3254tấn
228Máy đóng mở, trục vít, tay quayTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
229Máy đóng mở, trục vít, tay quayTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
230Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,093m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0249100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,532m3
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Mua đất màu để trồng câyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT128,3318m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT128,3318m3
3Trồng cây vàng anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT84Cây
4Cây cọ cảnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28Cây
5Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT112cây/lần
6Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT144cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có các hạng mục công trình tương tự, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông ngành xây dựng đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình đường bộ ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự32
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ thanh quyết toán, quản lý hồ sơ 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng Đã tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự.32
6 Nhân công 15 Công nhân các nghề: Máy xây dựng, xây, bê tông, điện...Phải cung cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, phê thải3
2 Máy trộn bê tông >= 250L Trộn bê tông xi măng4
3 Búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ1
4 Máy trộn vữa >=150 L Trôn· vữa xi măng1
5 Máy lu bánh thép 9T Đầm đất, cat, nền1
6 Máy ủi San gạch mặt băng1
7 Máy đào >=0,5m3 Đào xúc đất1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Đầm đất, cat, nền1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn 1kw Đầm bê tông1
11 Máy bơm xăng 3CV Bơm, hút nươc1
12 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW Khoan, đục bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->