Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:23:00 đến ngày 2022-08-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,934,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có các hạng mục công trình tương tự, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông ngành xây dựng đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình đường bộ ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng Đã tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân các nghề: Máy xây dựng, xây, bê tông, điện...Phải cung cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phê thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >=150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn· vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cat, nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạch mặt băng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cat, nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm xăng 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm, hút nươc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè và chỉnh trang ao phía Nam xóm 1 thôn Kim Tiên, xã Xuân Nộn 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Nộn.
Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Đức Minh - Chủ tịch UBND xã Xuân Nộn; Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439685472 ; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, Địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | bụi |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 325,778 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 29,32 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2889 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2889 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2889 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2889 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,2889 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 67,291 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,0562 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,7291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,7291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,7291 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 78,701 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,0831 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,8701 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,8701 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,8701 | 100m3 |
| 25 | Mua đất san nền, đất san nền K95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10.351,5119 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,552 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 94,9686 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước ao để thi công bằng máy bơm xăng công suất 50m3/h (nhân thêm hệ số 1.5 để bơm nước duy trì trong quá trình thi công) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,3836 | ca |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 197,446 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,7701 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,7446 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,7446 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,7446 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 278,286 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 25,0457 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,8286 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,8286 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,8286 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 488,565 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 78,1704 | m3 |
| 41 | Rải nilon lót | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,0085 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9163 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5586 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 131,4936 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,184 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8887 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 424,3536 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,3649 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 448,7208 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 85,47 | m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6471 | tấn |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 271,93 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 149,5368 | m3 |
| 54 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 463,68 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,0387 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 131,544 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,6991 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9529 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 17,9756 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 47,0789 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5193 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,0642 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8294 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 53,7183 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,73 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,0734 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0729 | tấn |
| 72 | Lát mái dốc bằng tấm bê tông xi măng tự chèn, chiều dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 545,5 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,1188 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,7585 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4136 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3254 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22,7196 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông xi măng, con tiên cao 50cm, chân vuông 12cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.209 | cái |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 173,272 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 432,7076 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 300,96 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1.022,4112 | m2 |
| 83 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 452,715 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 452,715 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 452,715 | m3 |
| 86 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 664,3598 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 664,3598 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 664,3598 | m3 |
| 89 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 89,722 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 89,722 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118mm tiếp theo - Đá hộc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 89,722 | m3 |
| 92 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,2715 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,2715 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118mm tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,2715 | 1000v |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 211,563 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 211,563 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 211,563 | tấn |
| 98 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 102,598 | 100 cây |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 102,598 | 100 cây |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 118m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 102,598 | 100 cây |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 130,99 | m3 |
| 102 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 41,499 | m3 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7349 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4598 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4598 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4598 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,369 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0422 | 100m3 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 14,0372 | 100m2 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5093 | 100m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5592 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,9301 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,3637 | 100m2 |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,905 | 100m2 |
| 115 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0251 | 100m2 |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15,905 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,981 | 100tấn |
| 118 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,981 | 100tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,54 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,2143 | 100m2 |
| 121 | Rải nilon làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8942 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,4315 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 335,61 | m2 |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 499,5 | m |
| 125 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 639 | m |
| 126 | Lát đan rãnh nền đường, bằng tấm bê tông xi măng 30x50x5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 124,875 | m2 |
| 127 | Nilon lót móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26,3978 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 227,5382 | m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2267 | 100m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.639,78 | m2 |
| 131 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 300x300x50mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2.639,78 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2217 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,4432 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 27,0987 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,4686 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 72,009 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23,4 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | bộ |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,52 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 150,4 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,4 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 153 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,06 | 100m |
| 154 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 155 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bảng |
| 156 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cửa |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 696 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 52 | m |
| 159 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cọc |
| 160 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,71 | 100m |
| 161 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cột |
| 162 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 163 | Lắp đặt bóng đèn Led 70W | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 216 | cấu kiện |
| 167 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,84 | 10m |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 58,0883 | m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,71 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 173 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,48 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32,71 | m3 |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,9439 | 100m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10,2276 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9204 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,2937 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,2937 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,2937 | 100m3 |
| 184 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 13,552 | 100m |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,344 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1497 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,6437 | m3 |
| 188 | Nilon lót móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,7244 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5244 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 69,4248 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 57,09 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,542 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6919 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4892 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 21,9971 | m3 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 367,931 | m2 |
| 197 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 105,4844 | m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,8961 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,523 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 40,526 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 334 | 1 cấu kiện |
| 203 | Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 204 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính D650, kích thước khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 205 | Lắp đặt nắp hố thu nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 207 | Đế cống D400, mác M200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 104 | cái |
| 208 | Đế cống D800, mác M200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 210 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 211 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | đoạn cống |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 213 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 104 | mối nối |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,84 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5008 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8896 | m3 |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,541 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3605 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 226 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 227 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 228 | Máy đóng mở, trục vít, tay quay | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Máy đóng mở, trục vít, tay quay | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,093 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,532 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu để trồng cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 128,3318 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 128,3318 | m3 |
| 3 | Trồng cây vàng anh cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 84 | Cây |
| 4 | Cây cọ cảnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | Cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 112 | cây/lần |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 144 | cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ có các hạng mục công trình tương tự, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Giao thông ngành xây dựng đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công công trình đường bộ ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành xây dựng đường bộ, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( còn hiệu lực). Đã tham gia làm cán bộ giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán, quản lý hồ sơ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng Đã tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân công | 15 | Công nhân các nghề: Máy xây dựng, xây, bê tông, điện...Phải cung cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, phê thải | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Trộn bê tông xi măng | 4 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >=150 L | Trôn· vữa xi măng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T | Đầm đất, cat, nền | 1 |
| 6 | Máy ủi | San gạch mặt băng | 1 |
| 7 | Máy đào >=0,5m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Đầm đất, cat, nền | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy bơm xăng 3CV | Bơm, hút nươc | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW | Khoan, đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi