Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, súc rửa, lập barem bể chứa, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, súc rửa, lập barem bể chứa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:17:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,810,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chúHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu), cấp III trở lên. - Nhà thầu phải nộp kèm Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng thi công đã thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Có thời gian tốt nghiệp đại học 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại họcCó thời gian làm công tác thi công tối thiểu 04 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiêpCó thời gian tốt nghiệp đại học 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: chuyên ngành điệnCó thời gian tốt nghiệp đại học 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại họcCó thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có thời gian tốt nghiệp đại học 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 02 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng)- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 25t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW ÷ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw (xem ghi chú phía dưới) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) công suất ≥ 30Kw (xem ghi chú phía dưới) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, súc rửa, lập barem bể chứa, thiết bị Công trình cải tạo Petrolimex-cửa hàng 26 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Toàn Hưng Thịnh
Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Đồng Nai Số 104, KP2, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Điện thoại : 02513 822 344 Fax 02513 823 829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tư vấn đấu thầu Đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Điện thoại: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 11 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền tiểu đảo | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 14 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,26 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền tiểu đảo | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 16 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,757 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 22 | Bu lông M24x900 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Gia công kết cấu thép conson, giằng – dàn | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 25 | Bu lông M14x50 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 170 | bộ |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép giằng - dàn, khung diềm mái | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,59 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,452 | tấn |
| 28 | Bu lông M12x30 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 380 | bộ |
| 29 | Tăng đơ fi 16; L=400 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,452 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép đầu cột | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép đầu cột | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 198,869 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 35 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=35m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 40 | Máng xối âm inox; L=8,55m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17,1 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,64 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,614 | 100m2 |
| B | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,793 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,349 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,215 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 25,232 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 41 | Viền mép trần khung nhôm L50x50 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 45,4 | m |
| 42 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000 màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000 màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung sắt lưới B40 (mở kiểu bản lề) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 700 màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,98 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,51 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 91,45 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 149,015 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm vữa M75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 58 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 68,08 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 146,505 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 100,48 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 153,645 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,173 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đà kiềng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,119 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 37 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 39 | Khung thép bồn rửa mạ kẽm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ chậu rửa mặt sử dụng keo dán | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,639 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact HPL màu xanh đen (bao gồm cửa + phụ kiện) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,779 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30,23 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 80,71 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,699 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,376 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 50 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,166 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,774 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 91,086 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,699 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 103,412 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 38,473 | m2 |
| 59 | Đóng trần nhôm đan ô lưới vuông | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,43 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | Chống nổi cụm 02 bể 25m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 116,503 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Gia công kết cấu thép neo bể | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x360 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Quét thép neo bể 2 nước nhựa đường | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,799 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 244,03 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,492 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền khu bể, đường kính cốt thép | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 21 | Xoa phẳng mặt bê tông | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 22 | Nắp gang hố van chuyên dụng | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,913 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu tham khảo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 11,652 | 100m3/km |
| E | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30,15 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 120,6 | m |
| 4 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van góc 1-1/2" - 150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bích nối 4"- 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bích bịt 4"- 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bích nối 2"- 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 2" (STD) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 18 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lupe đáy | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 35 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 36 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cặp |
| 37 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 39 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cặp |
| 40 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 43 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2"-150# | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Gia công bích nối - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 48 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,3 | m |
| 49 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 50 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 51 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Nẹp inox L8x8x1mm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 55 | Gia công lưới inox+nẹp inox | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cầu đồng nối bích | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 61 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| F | Rãnh công nghệ - Móng cột bơm | |||
| G | Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 16,223 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 9,979 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 72,5 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,601 | m3 |
| H | Móng máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| I | Hạng mục điện | |||
| J | Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đồng vàng tròn D20, L=0,5m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu lông Ecu neo chân cột M20x1000 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10Ka | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 30 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| K | Mái che cột bơm - Nhà bán hàng | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi trần 1x18W/220V | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 1x7W/220V - phòng nổ | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp mica | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp mica | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - phòng nổ | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kinh | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 21 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| L | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB - 10A/6kA | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi trần 1x18W/220V | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt công nghiệp P=160W/220V | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| M | Hệ thống Egas | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| N | Phần lắp đặt que đo bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ống 4 ngã fi 42 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| O | Mặt bằng cấp thoát nước | |||
| P | Mặt bằng cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 24,007 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,021 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh TN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 6,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh TN | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 16 | Láng đáy BTH, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4,797 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố bịt, BLD, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 18 | Trát thành hố, thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 73,586 | m2 |
| 19 | Đánh màu xi măng 2 nước | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 44,019 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,757 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 27 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh, đan BLD | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đan rãnh TN, đan BLD | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 83,652 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 13,096 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 11,192 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| Q | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa mặt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu tiểu nam | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương KT: 1500x800 + khung nhôm | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o D21 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D114 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối rút D34x27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90o ba nhánh D34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90o D34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90o D60 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D60 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê rút D90x60 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê rút chữ Y rút D60x90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút rút 90o D90x60 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt con thỏ D90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 45o D90 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 45o D114 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90o D114 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D34 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D27 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Đường bãi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 48,72 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 114,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 114,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 114,36 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 11,9 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt dày 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 238 | m3 |
| 10 | Thi công khe co giãn chống nứt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 79,333 | 10m |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 12 | Xoa mặt bê tông bằng máy công nghiệp | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1.190 | m2 |
| S | Hạng mục trang trí nhận diện thương hiệu PETROLIMEX | |||
| 1 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn ; Ốp alumex 2D theo thiết kế | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 82,39 | m2 |
| 2 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu, Uốn chân inox (cao 180mm); lót mặt mika 3mm, hút nổi 20mm cắt ;ọng chữ P logo chữ P in UV hút nổi 20mm, khảm vào nền xanh, đáy dùng ALU trắng 3mm dán LED modul 3 bóng ánh sáng trắng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng ánh sáng trắng. | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kế | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 5 | Chỉ đầu cột | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 6 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.Ốp alumex 2D theo thiết kế | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 7 | Trụ quảng cáo thường (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Móng trụ quảng cáo | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Ốp Alu xanh - trắng Petrolimex mặt trước+sau | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Bộ chữ CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG NAI bằng Alu xanh cắt CNC, PETROLIMEX-CỬA HÀNG 26 bằng Mica trắng nổi cao 3cm; Địa chỉ: ...; Số điện thoại: ... bằng Mica trắng cưa dán | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Logo chữ P (Mica 2ly chân cao 30ly, dán Decan P phía trên). | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phí thi công ngoài tỉnh | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Chi phí vận chuyển | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| T | Hạng mục Phá dỡ | |||
| U | Phá dỡ mái che cột bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 143 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 90,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bo nền tiểu đảo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| V | Phá dỡ nhà bán hàng hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| W | Phá dỡ nhà phụ trợ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| X | Phá dỡ khu bể | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Đào khu bồn hiện hữu | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 160,186 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép neo bể | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Cẩu bồn ra khỏi hố | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1,602 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 210,347 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 210,347 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 210,347 | m3 |
| 11 | Làm vệ sinh mặt bằng | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | công |
| Y | SÚC RỬA,GIA CỐ, LẬP BAREM BỂ CHỬA | |||
| 1 | Lập barem bể chứa 12,5m3 | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 2 | Vệ sinh bể chứa | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 3 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đi lại lưu trú của cán bộ | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | đợt |
| Z | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống camera | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống âm thanh (tivi, loa) + dây tín hiệu | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AA | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bể thép 25m3 (ngăn đôi) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 2 | Dụng cụ kiểm tra rò rỉ LPG | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AB | TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU | |||
| 1 | Bình ABC MFZ-35 (Có dự phòng) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình ABC MFZ-8 (Có dự phòng) | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 11 | Bình |
| 3 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Bình CO2 MT5 - 5kg | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Chăn sợi 2x1,5m | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bộ quần áo chống cháy: Giày, nón, bao tay | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Kệ để bình | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Nhà thầu mô tả theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chúHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu), cấp III trở lên. - Nhà thầu phải nộp kèm Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng thi công đã thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Có thời gian tốt nghiệp đại học 05 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại họcCó thời gian làm công tác thi công tối thiểu 04 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiêpCó thời gian tốt nghiệp đại học 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên | 1 | Trình độ đại học trở lên: chuyên ngành điệnCó thời gian tốt nghiệp đại học 04 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại họcCó thời gian làm công tác thi công tối thiểu 03 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có thời gian tốt nghiệp đại học 03 năm trở lên kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Có thời gian làm công tác thi công tối thiểu 02 năm theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn trong E-HSMTĐã trực tiếp đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lênTài liệu scan kèm theo để chứng minh- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng)- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu số 11A, 11B, 11C trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng- Bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định bổ nhiệm cán bộ thực hiện công trình.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 25t | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | Thiết bị hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 cv | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW ÷ 15 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 15 | Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw (xem ghi chú phía dưới) | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 16 | Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) công suất ≥ 30Kw (xem ghi chú phía dưới) | Thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi