Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:58:00 đến ngày 2022-08-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,112,242,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.233E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.732.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.366.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo dòng điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện Xây dựng hệ thống thoát nước đường Trần Đại Nghĩa (đoạn từ cầu Cái Trung đến Khu công nghiệp Lê Minh Xuân) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 163 Hai Bà Trưng, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 16m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 195 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 16m ; đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 195 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 16m ; đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 195 | m3 |
| 4 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 409 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 141 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 928 | sứ |
| 8 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 708 | chuỗi |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0485 | 100kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 204,848 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 204,848 | m3 |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3285 | 100kg |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,856 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,856 | m3 |
| 15 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.078,3 | kg |
| 16 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 871,5 | m |
| 17 | Rải căng dây thủ công, dây M240-22KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,048 | km dây |
| 18 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,395 | km dây |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | 10cọc |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 10cọc |
| 21 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 10đầu |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 10đầu |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 10đầu |
| 24 | Lắp đặt Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 141 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông chân cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 181,82 | m3 |
| 26 | Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,85 | 100m |
| 27 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,738 | km dây |
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép Þ90 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp cổ dề d90; chiều cao lắp dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | bộ |
| 4 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3126 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | đầu |
| 8 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| C | Hạng mục đan bê tông, gối đỡ cáp | |||
| 1 | Đổ bêtông đan hộp nối - gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,264 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan hộp nối - gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3481 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hộp nối - gối đỡ, thép Ø8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3228 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng ≤100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 153 | Cái |
| 5 | Bulong liên kết gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 204 | cái |
| D | Hạng mục đào mương cáp | |||
| 1 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,58 | m³ |
| 2 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,595 | m³ |
| 3 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5317 | 100m³ |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5317 | 100m³ |
| E | Hạng mục tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8541 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3216 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,44 | m² |
| 4 | Lấp cát gia cố 6% xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,746 | 100m³ |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 408 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5158 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cọc |
| F | TRẠM TRÊN GIÀN | |||
| 1 | Lắp đặt TI hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt TI hạ thế 800/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ diện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | sứ |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5174 | 100kg |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,744 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,744 | m3 |
| 13 | Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | m |
| 14 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | m |
| 15 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 156 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,307 | km |
| 17 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 10cọc |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6 | 10cọc |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | 10đầu |
| 21 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 10đầu |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,2 | 10đầu |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | 10đầu |
| 24 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,5 | 10đầu |
| 25 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp ống nhựa Þ21 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 47 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 47 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 10m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 10m ; đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 10m ; đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5376 | 100kg |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,76 | m3 |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,96 | 100kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,224 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,176 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,911 | km |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 10cọc |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 10cọc |
| 15 | Đổ bê tông chân cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,067 | m3 |
| 16 | Lắp ống nhựa Þ27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8 | 100m |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,319 | km |
| H | THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) | |||
| 1 | DS 24kV 630A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 2 | LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 3 | TN-HC LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | cái |
| 4 | TN-HC FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | cái |
| 5 | TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | cái |
| 6 | TN-HC DS 24kV 630A 3P Indoor | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 7 | TN-HC LBS 24KV 630A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | TN-HC recloser 630A 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt LBS 24KV 630A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | bộ |
| 12 | Lắp đặt LBFCO 200A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | bộ |
| 13 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt recloser 630A 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 15 | Tháo LBS 24KV 630A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 63 | bộ |
| 17 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | bộ |
| 18 | Tháo LBFCO 200A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | bộ |
| 19 | Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 20 | Tháo recloser 630A 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN TRẠM TRÊN GIÀN (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) | |||
| 1 | Abtomate 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 2 | Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 600A + 4 MCB 200A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 800A + 6 MCB 200A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 4 | TN-HC LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 5 | TN-HC abtomate 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 6 | TN-HC máy biến áp 1P 75kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | máy |
| 7 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 8 | TN-HC máy biến áp 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 9 | TN-HC FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 12 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | máy |
| 13 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 14 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 16 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 17 | Tháo aptomat 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 18 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | máy |
| 19 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 20 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 21 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| J | THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 2 | TN-HC hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 149 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 125 | bộ |
| 5 | Tháo hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 125 | bộ |
| K | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T115P | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 sứ |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 cò |
| 3 | Lắp đà 2,4m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp mới sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 3 sứ |
| 5 | Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 6 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| L | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T135P | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 sứ |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 cò |
| 3 | Lắp đà 2,4m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp mới sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 3 sứ |
| 5 | Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 6 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| M | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T160P | |||
| 1 | Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 3 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 vị trí |
| N | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T173P | |||
| 1 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 3 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| O | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T190P | |||
| 1 | Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 3 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 vị trí |
| P | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T123T | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 sứ |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 cò |
| 3 | Lắp đà 2,4m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp mới sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 3 sứ |
| 5 | Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 cái |
| 6 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| Q | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T197T | |||
| 1 | Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 3 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 vị trí |
| R | THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T224T | |||
| 1 | Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 cò |
| 3 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,13% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.233E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.732.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.366.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. | 2 |
| 2 | Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m | Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. | 1 |
| 3 | Máy đo dòng điện rò | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở đất | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Sào thao tác trung thế | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Sào tiếp địa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi