Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782628-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220782350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:58:00 đến ngày 2022-08-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,112,242,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.732.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.366.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo dòng điện rò
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt thiết bị và vật tư thiết bị thu hồi hạng mục di dời – tái lập lưới điện
Xây dựng hệ thống thoát nước đường Trần Đại Nghĩa (đoạn từ cầu Cái Trung đến Khu công nghiệp Lê Minh Xuân)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện P.E; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 163 Hai Bà Trưng, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Dựng cột ly tâm 16m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm195cột
2Đào lỗ cột điện 16m ; đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm195m3
3Đắp đất cột điện 16m ; đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm195m3
4Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
5Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm409bộ
6Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm141sứ
7Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm928sứ
8Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm708chuỗi
9Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,0485100kg
10Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm204,848m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm204,848m3
12Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,3285100kg
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm32,856m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm32,856m3
15Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2.078,3kg
16Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm871,5m
17Rải căng dây thủ công, dây M240-22KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,048km dây
18Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm20,395km dây
19Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1110cọc
20Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm810cọc
21Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm110đầu
22Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm310đầu
23Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,310đầu
24Lắp đặt UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm141bộ
25Đổ bê tông chân cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm181,82m3
26Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,85100m
27Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm20,738km dây
B CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống thép Þ90 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,3100m
2Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,72100m
3Lắp cổ dề d90; chiều cao lắp dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm15bộ
4Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm36bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,3126100m
6Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm12đầu
8Lắp đặt bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
C Hạng mục đan bê tông, gối đỡ cáp
1Đổ bêtông đan hộp nối - gối đỡ đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,264
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan hộp nối - gối đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,3481100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan hộp nối - gối đỡ, thép Ø8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,3228Tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng ≤100kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm153Cái
5Bulong liên kết gối đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm204cái
D Hạng mục đào mương cáp
1Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51,58
2Đào đất mương cáp đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm101,595
3VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,5317100m³
4VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,5317100m³
E Hạng mục tái lập mương cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6,8541100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,3216100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm73,44
4Lấp cát gia cố 6% xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,746100m³
5Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm408m
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,5158100m³
7Lắp đặt cọc mốc dưới lòng đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18Cọc
F TRẠM TRÊN GIÀN
1Lắp đặt TI hạ thế 400/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
2Lắp đặt TI hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
3Lắp đặt TI hạ thế 800/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
4Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
5Lắp đặt tủ diện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4tủ
7Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
8Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
9Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9sứ
10Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,5174100kg
11Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51,744m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51,744m3
13Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5m
14Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm120m
15Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm156m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,307km
17Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm180m
18Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm310cọc
19Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,610cọc
20Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,610đầu
21Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm410đầu
22Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,210đầu
23Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,510đầu
24Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm22,510đầu
25Lắp đặt giá chùm treo MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
26Lắp ống nhựa Þ21 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,18100m
27Lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,18100m
28Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1100m
29Lắp đặt bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm47bộ
30Lắp đặt bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
31Lắp đặt bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm47bộ
32Lắp đặt bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
G ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG
1Dựng cột ly tâm 10m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm54cột
2Đào lỗ cột điện 10m ; đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm54m3
3Đắp đất cột điện 10m ; đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm54m3
4Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,5376100kg
5Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm53,76m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm53,76m3
7Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,96100kg
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm96m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm96m3
10Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,224km
11Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,176km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,911km
13Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm610cọc
14Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm610cọc
15Đổ bê tông chân cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm30,067m3
16Lắp ống nhựa Þ27Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,8100m
17Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,319km
H THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan)
1DS 24kV 630A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
2LA 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
3TN-HC LA 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm81cái
4TN-HC FCO 24kV 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm90cái
5TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm57cái
6TN-HC DS 24kV 630A 3P IndoorChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
7TN-HC LBS 24KV 630A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
8TN-HC recloser 630A 3P 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
9Lắp đặt LBS 24KV 630A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
10Lắp đặt chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm81bộ
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm90bộ
12Lắp đặt LBFCO 200A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm57bộ
13Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
14Lắp đặt recloser 630A 3P 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
15Tháo LBS 24KV 630A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
16Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm63bộ
17Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm90bộ
18Tháo LBFCO 200A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm57bộ
19Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
20Tháo recloser 630A 3P 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
I THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN TRẠM TRÊN GIÀN (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan)
1Abtomate 250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
2Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 600A + 4 MCB 200A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
3Tủ phân phối điện 1100*600*400 (gồm 1 MCCB 800A + 6 MCB 200A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
4TN-HC LA 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
5TN-HC abtomate 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
6TN-HC máy biến áp 1P 75kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6máy
7TN-HC máy biến áp 3P 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
8TN-HC máy biến áp 3P 560kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
9TN-HC FCO 24kV 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
10Lắp đặt chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
11Lắp đặt aptomat 250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
12Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6máy
13Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
14Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
15Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
16Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
17Tháo aptomat 250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
18Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-75KVA trên cột, giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6máy
19Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
20Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-560KVA trên giànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
21Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
J THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG (bao gồm chi phí mua sắm thiết bị, chi phí lắp đặt, TN-HC, chi phí tháo dỡ và chi phí khác có liên quan)
1Hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
2TN-HC hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm149hộp
3Lắp đặt hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
4Lắp đặt hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm125bộ
5Tháo hộp domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm125bộ
K THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T115P
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 sứ
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 cò
3Lắp đà 2,4m đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
4Lắp mới sứ đứng đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm13 sứ
5Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
6Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 vị trí
L THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T135P
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 sứ
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 cò
3Lắp đà 2,4m đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
4Lắp mới sứ đứng đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm13 sứ
5Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
6Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 vị trí
M THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T160P
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 vị trí
N THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T173P
1Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 cò
2Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 vị trí
O THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T190P
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 vị trí
P THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T123T
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 sứ
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 cò
3Lắp đà 2,4m đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
4Lắp mới sứ đứng đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm13 sứ
5Lắp mới DS, LBS, RE đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
6Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm61 vị trí
Q THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T197T
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 vị trí
R THI CÔNG HOTLINE Trụ K-TĐN/T224T
1Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
2Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 cò
3Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm31 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,13%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.732.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình công nghiệp (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Đường dây tải điện trung thế; Đường dây tải điện hạ thế và Trạm biến thế).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.366.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Công nhân kỹ thuật 15 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.2
2 Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 15 m Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.1
3 Máy đo dòng điện rò Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4 Thiết bị đo điện trở đất Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
5 Sào thao tác trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
6 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
8 Sào tiếp địa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Bộ tiếp địa trung thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Bộ tiếp địa hạ thế Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
11 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->