Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 07:28:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục nhà, đường, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 1.466.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuâ t công trình xây dựng hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận tay nghề phù hợp với các công việc của dự án: thợ vận hành máy, thợ nề, thợ sắt, thợ coffa, thợ bê tông, thợ điện, thợ nước, thợ cửa, …- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đươ ng của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Sở chỉ huy căn cứ chiến đấu huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: nhà sa bàn, nhà điều hành, bốt gác, đường bê tông và hệ thống thoát nước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
*Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động;
- Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 02043886106
*Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức;
- Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điên thoại: 0904000076
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: *Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động , tỉnh Bắc Giang *Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SA BÀN | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,275 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,275 | 10m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1967 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5473 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2883 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3249 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | tấn |
| C | Giằng móng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7516 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2865 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7016 | tấn |
| D | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6382 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3338 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0829 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3873 | tấn |
| E | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7427 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4603 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1779 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2778 | tấn |
| F | Giằng tường | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1607 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0514 | tấn |
| G | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,1703 | m3 |
| H | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,5836 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 222,6224 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,0408 | m3 |
| 4 | Lát gạch cotto (tráng men), KT400x400x12mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 224,7652 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,2596 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,0272 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,7456 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 147,173 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,26 | m2 |
| 11 | Gia công lan can Inox 304 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1236 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,47 | m2 |
| I | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3465 | 100m2 |
| J | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3205 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2875 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3205 | tấn |
| 4 | Bulong f12-50 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 192 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3615 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3615 | tấn |
| 7 | Bulong M20-8.8 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 122,3389 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,616 | 100m2 |
| 10 | Diềm tôn, úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,8 | m |
| 11 | Ke chống bão mái lợp tôn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.572 | cái |
| K | BỐT GÁC - BARIE | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 10m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3726 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1453 | m3 |
| M | Giằng móng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0228 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0142 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| N | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0304 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0182 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0445 | tấn |
| O | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2306 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1181 | tấn |
| P | Ô văng | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0213 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0091 | tấn |
| Q | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4408 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,264 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,016 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,1 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,016 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,004 | m2 |
| R | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,1 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4844 | m2 |
| S | Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5344 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8124 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2812 | m3 |
| T | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5884 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | m2 |
| U | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | m2 |
| V | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2798 | 100m2 |
| W | Cửa, cổng, cấu kiện khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,76 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,12 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Barie nâng hạ điều khiển bằng điện | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| X | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,6754 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 134,231 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 134,231 | 10m3 |
| Y | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,35 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,35 | 10m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5459 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2908 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0486 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5079 | tấn |
| AA | Giằng móng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,9986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6362 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2998 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5537 | tấn |
| AB | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1674 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,004 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,004 | 10m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2874 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0529 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0364 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5829 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0875 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0378 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5882 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,584 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1008 | m2 |
| AC | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5227 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1404 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5781 | tấn |
| AD | Phần nền | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,7714 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,9347 | m3 |
| AE | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1011 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2819 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1474 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3664 | tấn |
| AF | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4585 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8851 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | tấn |
| AG | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1231 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0192 | tấn |
| AH | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0454 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0616 | tấn |
| AI | Xây gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5492 | m3 |
| AJ | Trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,3508 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 182,166 | m3 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,5 | m4 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,2 | m5 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,492 | m6 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,02 | m7 |
| 7 | Đắp nổi họa tiết quả trám, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4512 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,892 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,5 | m2 |
| AK | Trần tôn | |||
| 1 | Trần tôn lạnh, khung xương mạ kẽm dày 0.55mm, tấm trần tôn lạnh dày 0.32mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,04 | m2 |
| AL | Phần sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,351 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 329,358 | m2 |
| AM | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,1312 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,5608 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,656 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT400x100mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,102 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem - KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,6648 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,6648 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,5112 | m2 |
| AN | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,59 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng , sơn 3 nước | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| AO | Dàn giao thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2738 | 100m2 |
| AP | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3924 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5886 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,943 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,886 | m2 |
| AQ | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,359 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,359 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2022 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2022 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái thép | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1919 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1919 | tấn |
| 7 | Bulong M16 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 8 | Bulong M12 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7536 | 100m2 |
| 10 | Diềm tôn, úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m |
| 11 | Ke chống bão mái lợp tôn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 450 | cái |
| AR | SÂN, ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| AS | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2619 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 413,2 | m2 |
| AT | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0783 | 100m2 |
| AU | RÃNH B300, L=70.1M | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3008 | m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,008 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,9643 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,425 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 60,75 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,405 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2254 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,64 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,244 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2192 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | 1 cấu kiện |
| AV | PHẦN GA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7688 | m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,688 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6498 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1048 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4872 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0594 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,592 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0153 | tấn |
| 15 | Ghi chắn rác | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 1 cấu kiện |
| AW | ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4022 | 100m |
| AX | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AY | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m3 |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 5 | Thép d=10 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | kg |
| 6 | Khung móng M24x675 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Thép lập là 50x5 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,72 | kg |
| 8 | Bulong M24 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép bát giác cần liên đơn chiều cao cột 7m bằng máy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 11 | Lắp bóng đèn LED 100W ở độ cao ≤12m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-6A-250V | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Que hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | kg |
| 14 | Dây đồng M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m |
| 15 | Vỏ tủ điện kích thước KT400x300x200mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 16 | MCCB 3P-40A-18KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-25A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 19 | MCB-2P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 135 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dân CU/PVC 1x10Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,95 | 100m |
| 31 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 32 | Băng đồng tiếp đất 25*3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 33 | Cầu chì 5A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0395 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,5263 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,5815 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Rọ hút D32 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Rọ hút D40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Rắc co D25 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Rắc co D32 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Rắc co D40 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Máy bơm SH, Q=5M3/H, H=30M | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm SH, Q=2-5M3/H, H=20M | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Van phao điện D32 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AZ | NHÀ SA BÀN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 module | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 2 | MCB-2P-25A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 50W | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 16 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - đế âm chống cháy tốt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 20 | Thép dẹt 40x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 21 | Chân bật chắn tường dây D10 l=150 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=150 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 23 | Kẹp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 24 | Bulong M12 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 25 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Ống UPVC classs2 D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống UPVC classs2 D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 28 | Chếch UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Cút UPVC 90 độ D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Đai kẹp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 32 | Thoát sàn + xiphong D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| BA | BỐT GÁC - BARIE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED máng đơn 1.2m gắn tường 18W | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-25A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 10 | Lắp hộp điện 6 module | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Chếch UPVC D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Ống PVC D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống PVC D34 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 19 | Đai kẹp ống | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| BB | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 12 module | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 module | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bảng |
| 3 | MCCB-2P-32A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-20A-10KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | RCBO-1P-20A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-20A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 2*18W 1,2M gắn trần + máng inox phản quang | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn LED D300 ốp trần 12W | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300X300MM | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần D=1.4MM | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 92 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 180 | m |
| 28 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - đế âm chống cháy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m |
| 32 | Thép dẹt 40x4 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 33 | Chân bật chắn tường dây D10 l=150 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=150 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 36 | Bulong M12 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 37 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Lô giấy | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu LAVABO treo tường | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 42 | Chân LAVABO | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 43 | Vòi chậu | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 45 | Xi phông thoát sàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 50 | Bơm tăng áp 2m3/h | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 51 | Van phao điện chống tràn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính48mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 65 | Rắc co D20 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Chếch PPR D20 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Đai kẹp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 68 | Ống UPVC class2 D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống UPVC class2 D75 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 70 | Ống UPVC class2 D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống UPVC class2 D42 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 72 | Chếch UPVC D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Chếch UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D60 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D42 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Cút UPVC 90 độ D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Cút UPVC 90 độ D42 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 78 | Nắp thông tắc D110 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Nắp thông tắc D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Côn thu D75x42 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Y UPVC D75x75 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 82 | Đai kẹp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 83 | Ống UPVC class2 D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 84 | Chếch UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 85 | Cút UPVC 90 độ D90 | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 87 | Đai kẹp | Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục nhà, đường, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 1.466.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuâ t công trình xây dựng hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 10 | - Có chứng nhận tay nghề phù hợp với các công việc của dự án: thợ vận hành máy, thợ nề, thợ sắt, thợ coffa, thợ bê tông, thợ điện, thợ nước, thợ cửa, …- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đươ ng của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 4 | Máy lu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Vận thăng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Cần cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi