Gói thầu: Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782600-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210854602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:48:00 đến ngày 2022-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,434,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm, năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hộp bộ đo TG
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Megommet
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị)
Xây dựng 02 tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ đường Nguyễn Sơn và phố Lâm Hạ đến đường quy hoạch 22m, phường Bồ Đề, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: Phòng Quản lý đô thị quận Long Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng HP. + Tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; - Tài liệu chứng minh số lao động đóng bảo hiểm xã hội của nhà để xác định cấp doanh nghiệp theo Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu nhằm xác thực tính chính xác của các tài liệu cung cấp chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: )
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ tên : Sdt : Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV
1Tháo cột bê tông LT18mTheo Chương V E-HSMT1cột
2Tháo cột bê tông LT16mTheo Chương V E-HSMT1cột
3Tháo cột bê tông LT12mTheo Chương V E-HSMT6cột
4Tháo xà sắtTheo Chương V E-HSMT14bộ
5Tháo sứ đứng 24kVTheo Chương V E-HSMT3,110 sứ
6Tháo sứ chuỗi 24kVTheo Chương V E-HSMT61 chuỗi cách điện
7Tháo cầu dao phụ tảiTheo Chương V E-HSMT11 bộ
8Tháo chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT13 pha
9Tháo dây AC 120,XLPE-120Theo Chương V E-HSMT0,5331km/1 dây
10Thu hồi vật tư bằng xe tải thùng 2.5T;Theo Chương V E-HSMT2ca
11Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,578100m3
12Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,324100m3
13Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,3100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,247100m3
15Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,247100m3
16Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,247100m3
17Phí đổ thải tại bãi, đất cấp 2;Theo Chương V E-HSMT0,247100m3
18Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm;Theo Chương V E-HSMT1,621000v
19Rải băng báo cáp;Theo Chương V E-HSMT0,36100m2
20Kéo rải ống nhựa HDPE D195/150;Theo Chương V E-HSMT1,9100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2Theo Chương V E-HSMT1,83100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2Theo Chương V E-HSMT0,38100m
23Kéo rải cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo Chương V E-HSMT0,18100m
24Lắp đặt hộp đầu cáp 24kV - 1x240mm2Theo Chương V E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
25Làm đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x240mm2Theo Chương V E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
26Làm hộp nối cáp 3x240mm2 24kV.Theo Chương V E-HSMT1hộp nối
27Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo Chương V E-HSMT3bộ
28Lắp đặt Xà đỡ chống sét + đầu cápTheo Chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V E-HSMT3bộ
30Lắp đặt Thang trèoTheo Chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt Tay thao tác cầu daoTheo Chương V E-HSMT1bộ
32Lắp đặt giằng cột đúpTheo Chương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt xà N1P-KD-SCTheo Chương V E-HSMT1bộ
34Lắp đặt xà TG 1PTheo Chương V E-HSMT1bộ
35Lắp đặt xà TG 2PTheo Chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt xà TG 3PTheo Chương V E-HSMT2bộ
37Lắp đặt colie ôm cáp lên cột đơnTheo Chương V E-HSMT3bộ
38Mốc sứ báo cáp;Theo Chương V E-HSMT18mốc
39Lắp biển biển chỉ dẫn cáp;Theo Chương V E-HSMT21 bộ
40Ép đầu cốt TD 240mm2;Theo Chương V E-HSMT2,710 đầu cốt
41Lắp đặt sứ đứng 24kV, kèm ty sứTheo Chương V E-HSMT0,810 sứ
42Lắp đặt sứ chuỗi Silicol 24kVTheo Chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
43Rải căng dây Dây XLPE/AC 120;Theo Chương V E-HSMT0,0541km/1 dây
44Kéo rải cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 lắp cho chống sétTheo Chương V E-HSMT0,09100m
45Ghip nhôm 3 bu lông 120Theo Chương V E-HSMT6cái
46Ép đầu cốt đồng M50Theo Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
47Ép đầu cốt đồng nhôm 120;Theo Chương V E-HSMT0,310 đầu cốt
48Ép đầu cốt đồng 240;Theo Chương V E-HSMT2,710 đầu cốt
49Dựng cột bê tông LT18C;Theo Chương V E-HSMT2cột
50Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V E-HSMT21 mối nối
51Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT12,776100m3
52Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột;Theo Chương V E-HSMT0,254100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,094tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,5m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT8,61m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,38m3
57Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,164100m3
58Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,075100m3
59Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,075100m3
60Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,075100m3
61Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,4m3
62Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,004100m3
63Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500;Theo Chương V E-HSMT1cọc
64Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=10mmTheo Chương V E-HSMT2,5m
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24kV
1Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 cho chống sét vanTheo Chương V E-HSMT181 m
2Ép đầu cốt TD35mm2Theo Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
3Lắp chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt cầu dao 24kV - 630A -20kATheo Chương V E-HSMT31 bộ
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V E-HSMT3bộ
D THÍ NGHIỆM VẬT TƯ 24kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT3sợi
E LẮP ĐẶT TBA
1Tháo máy biến áp 400kVATheo Chương V E-HSMT11 máy
2Tháo tủ điệnTheo Chương V E-HSMT11 tủ
3Tháo cầu chì tự rơiTheo Chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
4Tháo dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 4x240mm2Theo Chương V E-HSMT0,0051km / 1dây
5Tháo dây 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT0,0121km / 1dây
6Tháo hạ xà sắtTheo Chương V E-HSMT51 bộ
7Tháo dây tiếp địa dọc cột bê tôngTheo Chương V E-HSMT71m
8Tháo dây Cu/PVC 1x95mm2Theo Chương V E-HSMT0,0071km / 1dây
9Tháo sứ đứngTheo Chương V E-HSMT0,410 cách điện
10Tháo dây AC 120Theo Chương V E-HSMT0,0061km / 1dây
11Thu hồi vật tư bằng xe tải thùng 2.5T;Theo Chương V E-HSMT1ca
12Lắp đặt cột bê tông ly tâm LT12Theo Chương V E-HSMT2cột
13Xà X2-SĐTheo Chương V E-HSMT2bộ
14Xà đỡ sứ trung gian (xuyên tâm)Theo Chương V E-HSMT1bộ
15Xà đỡ sứ trung gianTheo Chương V E-HSMT2bộ
16Xà đỡ cầu chi tự rơi và chống sét vanTheo Chương V E-HSMT2bộ
17Giá đỡ cáp hạ thếTheo Chương V E-HSMT1bộ
18Giá đỡ tủ hạ thếTheo Chương V E-HSMT1bộ
19Xà đỡ máy biến ápTheo Chương V E-HSMT1bộ
20Ghế thao tácTheo Chương V E-HSMT1bộ
21Thang trèoTheo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt tứ đứng 24kVTheo Chương V E-HSMT241 cái
23Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT0,21100m
24Lắp đặt dây đồng mềm M120 tiếp địa trung tính MBA, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2;Theo Chương V E-HSMT0,63100m
25Ép đầu cốt đồng, tiết diện 120mm2;Theo Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
26Ép đầu cốt đồng tiết diện 50mm2;Theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
27Đầu cáp khô ngoài trời, tiết diện 1x50mm2;Theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
28Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng cột B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT2,12m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,203m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
32Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
33Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
34Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
35Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT8,8m3
36Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,088100m3
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT8cọc
38Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT2,810 m
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 6,3(22)/0,4kVTheo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo Chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo Chương V E-HSMT13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng (Tận dụng)Theo Chương V E-HSMT11 tủ
G THÍ NGHIỆM TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo Chương V E-HSMT1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Theo Chương V E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaTheo Chương V E-HSMT1hệ thống
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
I TUYẾN CÁP HẠ THẾ 0,6KV
1Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 10cm;Theo Chương V E-HSMT68md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT2,82m3
3Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT0,341100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,369100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,369100m3
6Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,369100m3
7Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT0,369100m3
8Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT1,348100m3
9Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,745100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT1,047100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT2,395100m3
12Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT2,395100m3
13Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT2,395100m3
14Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT2,395100m3
15Rải bằng báo cáp;Theo Chương V E-HSMT1,846100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,931m3
17Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT0,133100m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,133100m3
19Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,133100m3
20Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,133100m3
21Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo Chương V E-HSMT0,133100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,047100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,033100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,133100m2
25Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 5cm;Theo Chương V E-HSMT0,133100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,038100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,82m3
28Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,048m3
29Lát hè đường bằng gạch Terzarro 400x400x30mmlTheo Chương V E-HSMT0,6m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,832m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,336m3
32Khung móng L50x50x5Theo Chương V E-HSMT8bộ
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,178tấn
34Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,736m3
35Ốp gạch thẻ móng tủ;Theo Chương V E-HSMT9,2m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
37Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
38Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
39Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
40Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
41Lắp đặt Ống HDPE D40/30Theo Chương V E-HSMT13,21100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo Chương V E-HSMT11,66100m
43Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x150mm2Theo Chương V E-HSMT11,05100m
44Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x150mm2 lên cộtTheo Chương V E-HSMT1,53100m
45Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT0,235100m
46Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x95mm2 lên cộtTheo Chương V E-HSMT0,115100m
47Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT0,9100m
48Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT15,6100m
49Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2Theo Chương V E-HSMT321 đầu cáp (3 pha)
50Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 95mm2;Theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
51Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 25mm2;Theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
52Ép đầu cốt TD150mm2Theo Chương V E-HSMT12,810 đầu cốt
53Ép đầu cốt TD 95mm2Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
54Đầu cốt đồng dây 25mm2Theo Chương V E-HSMT4cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp tiết diện 25mm2;Theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp tiết diện 10mm2;Theo Chương V E-HSMT15,610 đầu cốt
57Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT1,5m3
59Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
60Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
61Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
62Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
63Dựng cột BTLT8.5 bằng máy kết hợp với thủ công;Theo Chương V E-HSMT6cột
64Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2;Theo Chương V E-HSMT0,002km/dây
65Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT0,083km/dây
66Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT0,111km/dây
67Ghíp kẹp cáp vặn xoắnTheo Chương V E-HSMT4cái
68Móc treoTheo Chương V E-HSMT6cái
69Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo Chương V E-HSMT161 bộ
71Ống nối xử lý đồng, nhôm TD 150mm2Theo Chương V E-HSMT32cái
72Ống nối xử lý đồng, nhôm TD 95mm2Theo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp ống co nhiệtTheo Chương V E-HSMT0,1100m
74Colie ôm hai cáp lên cột kép dọc tuyếnTheo Chương V E-HSMT3bộ
75Colie ôm 2 cáp lên cột kép ngang tuyếnTheo Chương V E-HSMT1bộ
76Colie ôm 2 cáp lên cột đơnTheo Chương V E-HSMT1bộ
77Colie ôm một cáp lên cột kép dọc tuyếnTheo Chương V E-HSMT1bộ
78Colie ôm một cáp lên cột đơnTheo Chương V E-HSMT2bộ
79Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT11cọc
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT16,5m
81Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4Theo Chương V E-HSMT11bộ
82Lắp đặt điện kế 1 pha (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT70cái
83Lắp đặt điện kế 3 pha (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt hòm công tơ H1Theo Chương V E-HSMT78cái
85Lắp đặt hòm công tơ 3 PhaTheo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt hộp phân dâyTheo Chương V E-HSMT1cái
87Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân)Theo Chương V E-HSMT216cái
88Tháo cột bê tông LT10mTheo Chương V E-HSMT51 cột
89Tháo cột bê tông LT8,5mTheo Chương V E-HSMT101 cột
90Tháo dây cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo Chương V E-HSMT0,6491km / 1dây
91Tháo dây cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo Chương V E-HSMT0,4011km / 1dây
92Tháo hạ xà sắt các loạiTheo Chương V E-HSMT41 bộ
93Tháo dây sau công tơ 1 phaTheo Chương V E-HSMT1,561km / 1dây
94Tháo dây sau công tơ 3 phaTheo Chương V E-HSMT0,081km / 1dây
95Tháo hộ công tơ H2, H3PhaTheo Chương V E-HSMT61 hộp
96Tháo hộp công tơ H4, H6Theo Chương V E-HSMT171 hộp
97Tháo công tơ 1 phaTheo Chương V E-HSMT781 cái
98Tháo công tơ 3 phaTheo Chương V E-HSMT41 cái
99Thu hồi vật tư bằng ô tô thùng 2.5TTheo Chương V E-HSMT2ca
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V E-HSMT81 tủ
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT8sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo Chương V E-HSMT8cái
L Thiết bị hạ thế
1Tủ Pillar loại 1 (01 Ap 250A+02 Ap 100A)Theo Chương V E-HSMT8tủ
M Tuyến Trung thế 24kV
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A -20kATheo Chương V E-HSMT3bộ
2Chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT3bộ
N Thiết bị TBA
1Cầu chì tự rơi SI 24kV kèm dây chảyTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm, năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hợp bộ thí nghiệm cao áp * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Hộp bộ đo TG * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy đo điện trở một chiều * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Máy đo tỷ số biến * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đo điện trở tiếp địa * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy đo điện trở tiếp xúc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Megommet * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Cần cẩu ≥2,5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Ô tô tự đổ ≥2,5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->