Gói thầu: Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:48:00 đến ngày 2022-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,434,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm, năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp, thiết bị) Xây dựng 02 tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ đường Nguyễn Sơn và phố Lâm Hạ đến đường quy hoạch 22m, phường Bồ Đề, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; - Tài liệu chứng minh số lao động đóng bảo hiểm xã hội của nhà để xác định cấp doanh nghiệp theo Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu nhằm xác thực tính chính xác của các tài liệu cung cấp chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ tên : Sdt : Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Tháo cột bê tông LT18m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo cột bê tông LT16m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo cột bê tông LT12m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Tháo xà sắt | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 sứ |
| 6 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Tháo cầu dao phụ tải | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 9 | Tháo dây AC 120,XLPE-120 | Theo Chương V E-HSMT | 0,533 | 1km/1 dây |
| 10 | Thu hồi vật tư bằng xe tải thùng 2.5T; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp 2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 1000v |
| 19 | Rải băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Kéo rải ống nhựa HDPE D195/150; | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 23 | Kéo rải cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp đầu cáp 24kV - 1x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Làm đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 27 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét + đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Thang trèo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Tay thao tác cầu dao | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giằng cột đúp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà N1P-KD-SC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà TG 1P | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà TG 2P | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà TG 3P | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Mốc sứ báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 18 | mốc |
| 39 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 40 | Ép đầu cốt TD 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng 24kV, kèm ty sứ | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 42 | Lắp đặt sứ chuỗi Silicol 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 43 | Rải căng dây Dây XLPE/AC 120; | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 1km/1 dây |
| 44 | Kéo rải cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 lắp cho chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 45 | Ghip nhôm 3 bu lông 120 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm 120; | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt đồng 240; | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 49 | Dựng cột bê tông LT18C; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 50 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 51 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 12,776 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 cho chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 2 | Ép đầu cốt TD35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 24kV - 630A -20kA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| C | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| E | LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 400kVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Tháo dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 4x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo dây 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ xà sắt | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dây tiếp địa dọc cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1m |
| 8 | Tháo dây Cu/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo sứ đứng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo dây AC 120 | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 1km / 1dây |
| 11 | Thu hồi vật tư bằng xe tải thùng 2.5T; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm LT12 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Xà X2-SĐ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian (xuyên tâm) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chi tự rơi và chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tứ đứng 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 23 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M120 tiếp địa trung tính MBA, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 120mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt đồng tiết diện 50mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cáp khô ngoài trời, tiết diện 1x50mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng cột B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 38 | Rải dây thép địa | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 m |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA - 6,3(22)/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng (Tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| G | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | TUYẾN CÁP HẠ THẾ 0,6KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 10cm; | Theo Chương V E-HSMT | 68 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,348 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,745 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 15 | Rải bằng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 21 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 28 | Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 29 | Lát hè đường bằng gạch Terzarro 400x400x30mml | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 32 | Khung móng L50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 35 | Ốp gạch thẻ móng tủ; | Theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 40 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Theo Chương V E-HSMT | 13,21 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo Chương V E-HSMT | 11,66 | 100m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11,05 | 100m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x150mm2 lên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x95mm2 lên cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 95mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 25mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Ép đầu cốt TD150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt TD 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp tiết diện 25mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp tiết diện 10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B20 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 62 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 63 | Dựng cột BTLT8.5 bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 64 | Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | km/dây |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120 (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 0,083 | km/dây |
| 66 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 0,111 | km/dây |
| 67 | Ghíp kẹp cáp vặn xoắn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Móc treo | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 71 | Ống nối xử lý đồng, nhôm TD 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 72 | Ống nối xử lý đồng, nhôm TD 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp ống co nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Colie ôm hai cáp lên cột kép dọc tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Colie ôm 2 cáp lên cột kép ngang tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Colie ôm 2 cáp lên cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Colie ôm một cáp lên cột kép dọc tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Colie ôm một cáp lên cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 81 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 83 | Lắp đặt điện kế 3 pha (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hòm công tơ H1 | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 85 | Lắp đặt hòm công tơ 3 Pha | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 88 | Tháo cột bê tông LT10m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 89 | Tháo cột bê tông LT8,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 90 | Tháo dây cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 0,649 | 1km / 1dây |
| 91 | Tháo dây cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,401 | 1km / 1dây |
| 92 | Tháo hạ xà sắt các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 93 | Tháo dây sau công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 1km / 1dây |
| 94 | Tháo dây sau công tơ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 1km / 1dây |
| 95 | Tháo hộ công tơ H2, H3Pha | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 96 | Tháo hộp công tơ H4, H6 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 hộp |
| 97 | Tháo công tơ 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 78 | 1 cái |
| 98 | Tháo công tơ 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 99 | Thu hồi vật tư bằng ô tô thùng 2.5T | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| L | Thiết bị hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar loại 1 (01 Ap 250A+02 Ap 100A) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | tủ |
| M | Tuyến Trung thế 24kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A -20kA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| N | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI 24kV kèm dây chảy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm, năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A,11B,11C và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Hộp bộ đo TG | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở một chiều | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đo tỷ số biến | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Megommet | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥2,5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi