Gói thầu: 01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 18:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:42:00 đến ngày 2022-08-05 18:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,463,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trình hạ tần, xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng , dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tâng, xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng… và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng …và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh. Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau để chứng minh về doanh thu xây dựng như: 1. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 2. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu trong lĩnh vực xây dựng. 3. Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 4. Các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT 5. Các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện; Số điện thoại: 0942.233.422. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Sỹ Chất – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0904.783.228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9915 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5104 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7552 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4287 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 10 | Bê tông móngrộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9409 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5041 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0941 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2173 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3902 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1754 | m3 |
| 21 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,827 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8482 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9879 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6021 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0557 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 31 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4333 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8553 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8992 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2606 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4452 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0548 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2601 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0445 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,563 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7201 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8495 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8163 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9632 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6846 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4975 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,93 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7565 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,392 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8376 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,0092 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4975 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,1688 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,4275 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,2388 | m2 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,508 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9375 | m2 |
| 73 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7455 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3914 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1736 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1638 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6484 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động, cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 84 | Bộ tời cửa cuốn (Bao gồm 01 mô tơ, 01 mặt bích, 01 hộp điều khiển,02 tay điều khiển, 01 nút bấm âm tường, 01 Còi báo động.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | md |
| 86 | Bộ lưu điện S2000 cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ nhóm III, đánh vecni màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 89 | Trụ gỗ nhóm III D80 sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng trần COMPOSITE tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4328 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m2 |
| 94 | Ke đỡ bàn đá bằng Inox A600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6495 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6495 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8772 | 100m2 |
| 98 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 99 | Nắp lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2393 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 300x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 124 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 125 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 126 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thu sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 131 | Thanh nối đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 132 | Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 134 | Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 137 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 138 | Que hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 139 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 141 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 142 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 144 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Hộp đựng giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Vòi RUMINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 158 | Van ren đồng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 159 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê chếch 45độ DN60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê uPVC DN60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê uPVC DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thông tắc DN48/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN75x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút vuông DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Siphong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 199 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9846 | 1m3 |
| 202 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3806 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9846 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 208 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 209 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7412 | m3 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3409 | m2 |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m2 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8034 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8728 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,164 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6212 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8404 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,964 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,128 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9704 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8404 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn LED 1,2m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠ TẪNG KỸ THUẬT HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,475 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 100tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6124 | m3 |
| 10 | Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x220x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,3 | md |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,3 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1993 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0406 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mươngthoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5974 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3642 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1032 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0102 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 23 | Chèn giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3525 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1175 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 29 | Bê tông hố ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4807 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRỤ SỞ UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,265 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1103 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1103 | 100tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,95 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,5 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,18 | m3 |
| 13 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3816 | m3 |
| 15 | Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x220x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,9 | md |
| 16 | Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x320x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | md |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,9 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4599 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3514 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7339 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3466 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3353 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2175 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3151 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,198 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố lắng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8008 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 36 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3013 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4336 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7852 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9746 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,575 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0798 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9398 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9489 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9489 | 100tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,592 | m3 |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,92 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4063 | 1m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6317 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6377 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9707 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,866 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1cấu kiện |
| F | CỔNG HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5148 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1716 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp Inox, khung ống D40x1,5, song xếp dùng Inox hộp 20x20x1,2, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | mD |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cổng BARIE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao cột ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2704 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4843 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8149 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9182 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0925 | m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 48 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,17 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1004 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5205 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,28 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,49 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,49 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,28 | m2 |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7064 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9731 | 1m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9864 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6295 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1629 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,048 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8865 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1233 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9083 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,272 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,272 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,861 | m2 |
| 84 | Sản xuất hàng rào song sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lăp dựng cột cờ ống INOX D110, dày 2,1; cao 6.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9866 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9955 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Khung móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m3 |
| 11 | Cát đệm hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 12 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | viên |
| 13 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | md |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-05B, đế gang + thân gang/nhôm (hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 16 | Chùm đèn CH11-04, gắn cầu PMMA D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn TPF D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 25 | Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H800xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 27 | Đầu cos đồng M4- 1 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Đầu cos đồng M6- 1 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 29 | Đầu cos đồng M10- 1 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Đầu cos đồng M16- 1 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng M25- 1 Bu lông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tủ điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 37 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100 m |
| H | PHÁ DỠ NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,841 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4743 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8992 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0475 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6096 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,7614 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trình hạ tần, xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng , dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tâng, xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng… và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng …và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi