Gói thầu: 01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783244-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 18:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.
Số hiệu KHLCNT 20220783153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:42:00 đến ngày 2022-08-05 18:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,463,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình hạ tần, xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng , dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tâng, xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng… và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng …và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01. XL Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.
Xây dựng hạ tầng khuôn viên trụ sở Huyện ủy, cơ quan chính quyền huyện Can Lộc, Hà Tĩnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng HDT. (Địa chỉ: Số nhà 96, đường Tô Ngọc Vân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau để chứng minh về doanh thu xây dựng như: 1. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 2. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu trong lĩnh vực xây dựng. 3. Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 4. Các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT 5. Các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tân – Phó giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện; Số điện thoại: 0942.233.422.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Sỹ Chất – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0904.783.228
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,99151m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,51041m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7552100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4287m3
5Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4336100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6615tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
10Bê tông móngrộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9409m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0976m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4631100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5041tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0941m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2173m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3902m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5701100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1754m3
21Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,827m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8482m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9879m3
24Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,6021m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0557m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5396m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,905m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,905m2
31Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4333m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8553tấn
36Bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8992m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2606100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4776tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4452tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0189tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0548m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2601100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0445tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,563m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3879tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7201m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3046m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8495m3
55Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8163m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9632m3
57Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4211m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6846m3
59Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,4975m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,93m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7565m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,392m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,8376m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,0092m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,4975m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,1688m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V600,4275m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V731,2388m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V36,508m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9375m2
73Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7455m2
74Lát nền, sàn - gạch GRANIT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V278,3914m2
75Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1736m2
76Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,1638m2
77Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,6484m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
81Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m2
82Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tự động, cửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
84Bộ tời cửa cuốn (Bao gồm 01 mô tơ, 01 mặt bích, 01 hộp điều khiển,02 tay điều khiển, 01 nút bấm âm tường, 01 Còi báo động.)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Hộp ALUMIUM che mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,3md
86Bộ lưu điện S2000 cho mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
88Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ nhóm III, đánh vecni màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
89Trụ gỗ nhóm III D80 sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
91Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m2
92Sản xuất, lắp dựng trần COMPOSITE tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4328m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,568m2
94Ke đỡ bàn đá bằng Inox A600Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6495tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6495tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8772100m2
98Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
99Nắp lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2393100m2
101Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 300x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các automat 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt các automat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt các automat 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt các automat 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200-12W/bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
112Lắp đặt đèn LED tuýp đôi liền máng 1,2WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
124Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
125Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
126Bê tông sỏi nhỏ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
130Kéo rải dây thu sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
131Thanh nối đất D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
132Bật đỡ trên tường thép Fi 8 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
134Kẹp nối dây ( kiểm tra ) thép 60x40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Bu lông đai ốc M10 dài 45Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Đồng lá 60x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2miếng
137SơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
138Que hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
139SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
140Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
141Bảng Tiêu lệnh PCCC VNMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
142Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
143Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
144Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
150Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Hộp đựng giấy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Vòi RUMINEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
158Van ren đồng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
159Nối thẳng PPR ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D60x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90độMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90độMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR D32x90độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
174Lắp đặt tê chếch 45độ DN125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt tê chếch 45độ DN110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
176Lắp đặt tê chếch 45độ DN75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt tê chếch 45độ DN60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt tê uPVC DN60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt tê uPVC DN60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt tê thông tắc DN48/125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt tê thông tắc DN48/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt côn thu D125-60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt cút chếch 135độ DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt cút chếch 135độ DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Lắp đặt cút chếch 135độ DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt cút chếch 135độ DN75x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt cút chếch 135độ DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
188Lắp đặt cút chếch 135độ DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt cút chếch 135độ DN60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt cút vuông DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Siphong D48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
194Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Nẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
199Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2054100m3
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,98461m3
202Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3806100m3
203Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9846m3
204Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2928m3
205Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
207Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
208Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
209Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7412m3
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
212Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,944m2
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,754m2
215Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3409m2
216Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,754m2
217Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
B NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8034m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1554m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8728m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7813100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,164m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6212m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8404m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,964m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,128m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,9704m2
34Lát nền, sàn gạch CERAMIC KT 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8404m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,064m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
41Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9824100m2
43Lắp đặt đèn LED 1,2m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠ TẪNG KỸ THUẬT HUYỆN ỦY
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V58,475m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,005100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,005100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3338100tấn
6Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3338100tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,06m3
8Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V620,6m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6124m3
10Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x220x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V343,3md
11Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,3m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,19931m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0406100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7475100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,942m3
16Ván khuôn mươngthoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5974100m2
17Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3642m3
18Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1032tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7266tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0102m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
23Chèn giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3454m2
24Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35251m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1175m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
27Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297100m2
28Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955tấn
29Bê tông hố ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4807m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,994m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRỤ SỞ UBND HUYỆN
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V444,8011m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V130,265m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,412100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,412100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1103100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1103100tấn
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3
9Bê tông nền M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,95m3
11Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V659,5m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,18m3
13Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,8m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3816m3
15Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x220x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V624,9md
16Sản xuất bó vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 1000x320x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,3md
17Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,9m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,45991m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3514100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7339m3
22Ván khuôn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,3466100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V152,3353m3
24Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2175tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7133100m2
26Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3151tấn
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,198m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4691cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2461m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
32Ván khuôn hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100m2
33Bê tông hố lắng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8008m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
35Gia công, lắp đặt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
36Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5077m3
37Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,9041m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3013m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3446m3
40Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211100m2
41Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
42Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4336m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7852m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3899m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V140,9746m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,575m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8385100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0798100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9398100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9489100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa BTNC C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9489100tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V61,592m3
9Lát gạch TERRAZZO KT400x400x50mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,92m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,40631m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7566100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
14Ván khuôn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,0184100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6317m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7719tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6377100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9707tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,866m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1841cấu kiện
F CỔNG HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5148m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1716m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5762m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0368m3
5Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
6Sản xuất, lắp dựng cổng xếp Inox, khung ống D40x1,5, song xếp dùng Inox hộp 20x20x1,2, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7mD
7Sản xuất, lắp dựng cổng BARIEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8651m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83181m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7125m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2883m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1839m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao cột ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4241m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
27Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
28Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,27041m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,48431m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8149m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
37Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6538m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9182m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0925m2
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1839m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4241m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
47Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
48Phá dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V159,17m2
49Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,1004m3
50Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,5205m3
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V268,28m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,49m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,491m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,28m2
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7064100m3
56Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,97311m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,98641m3
58Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121100m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6295m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1629m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,791100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,048m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8865m3
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
73Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1266m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1233m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9083m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,32m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,272m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,272m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,861m2
84Sản xuất hàng rào song sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m2
85Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V113,85m2
86Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
91Sản xuất, lăp dựng cột cờ ống INOX D110, dày 2,1; cao 6.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98661m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9955m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
6Khung móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Khung móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8021m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2522100m3
11Cát đệm hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m3
12Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V840viên
13Đất mịn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829100m3
14Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V105md
15Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-05B, đế gang + thân gang/nhôm (hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
16Chùm đèn CH11-04, gắn cầu PMMA D400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
18Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
19Ống nhựa xoắn TPF D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
23Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
25Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H800xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
27Đầu cos đồng M4- 1 Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Đầu cos đồng M6- 1 Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
29Đầu cos đồng M10- 1 Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Đầu cos đồng M16- 1 Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
31Đầu cos đồng M25- 1 Bu lông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Tủ điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt các automat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
36Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
37Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Tai bắt tiếp địa dày 44mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100 m
H PHÁ DỠ NHÀ ĂN:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V278,46m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,012Tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,841m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,4743m3
I PHÁ DỠ NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V215,2024m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8536Tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V171,8992m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V120,0475m3
J PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V553,146m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6096Tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V663,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V672,3386m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V880,7614m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 11,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trình hạ tần, xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng , dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tâng, xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng… và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hạ tầng, thuỷ lợi, xây dựng dân dụng …và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình. Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô vận chuyển Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy lu bánh thép Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ủi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đầm dùi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy đầm bàn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy thủy bình Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bơm nước Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy hàn điện Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->