Gói thầu: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:29:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,445,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8668506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.711.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.423.938.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị Trường THCS xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc giang; Hạng mục Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đào. Địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Đào. Đ/c: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU, KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| B | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mua cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 828 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT , KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,763 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6619 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,0079 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,1173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5037 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0396 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0012 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1912 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,1903 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,332 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,3867 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,0085 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,0845 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,5027 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,5216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7709 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3992 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,8113 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,309 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU DẦM + GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,6275 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7201 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,4234 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5185 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,125 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,8392 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2507 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 234,3928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,9 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,3186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,7044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3916 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7778 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| H | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Bu lông neo M20x600 cấp độ bền 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Mã táp giằng bu long neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3332 | kg |
| 3 | Bu lông nở inox M16x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Bu lông liên kết M16x50mm cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5639 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5639 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cầu thang thép thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6434 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 264,2982 | 1m2 |
| 10 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 319,1718 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,681 | m2 |
| I | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,0512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7146 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4305 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7316 | tấn |
| J | PHẦN KẾT CẤU XÀ GỒ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1757 | 100m2 |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,5113 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 381,0811 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,5406 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,1344 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,0298 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.301,0072 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 271,7304 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 386,113 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.316,0839 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 393,0043 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 605,262 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 327,2225 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.517,1848 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.286,0731 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.831,535 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 416,35 | m |
| 17 | Đắp chữ “ TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO” | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Chữ |
| 18 | Xốp cứng tôn nền chiều dày lớp xốp 300mm tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,9952 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1995 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,5624 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.590,2366 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 192,733 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 144,5824 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch Ceramic 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,1056 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch Ceramic 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 362,379 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột Gạch Inax, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130,8347 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131,0603 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 195,02 | m |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 217,3286 | Kg |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,7837 | m2 |
| 33 | Trụ cầu thang gỗ lim , bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 34 | Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim , bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,99 | m |
| 35 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 402,855 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 171,0854 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 195,523 | m2 |
| 38 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 109,548 | m2 |
| 39 | Đá ganit tự nhiên màu đen dày 16-20mm, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,071 | m2 |
| 40 | Gia công giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,8262 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 43 | Gia công tay vịn người khuyết tật ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tay vị người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 45 | Mũ chụp inox 304 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114,51 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 193,68 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 53 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,312 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5796 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 56 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8183 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 818,2659 | Kg |
| 58 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86,9806 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,2693 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 202,63 | m |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,2777 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,3256 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC | |||
| M | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led tube đơn CSB 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 60x60/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 243 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x16mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 311 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 311 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.195 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.195 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.658 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.215 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 30 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 243 | m |
| 32 | Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.845 | Viên |
| 33 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 205 | m |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6393 | 10m³/1km |
| N | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Crack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Camera IP gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 595 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 595 | m |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 7 | Đào Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút sành D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Van tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| S | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1766 | 10m³/1km |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,018 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,018 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 454,0536 | 1m2 |
| 4 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.080,592 | Lít |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,018 | m3 |
| V | HẠNG MỤC BỂ PCCC | |||
| W | PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,7984 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,7984 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông thuwong phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4649 | tấn |
| 10 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 11 | Bê tông tường – bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,815 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,2155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7454 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6741 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8455 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 164,03 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 237,955 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,925 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,775 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Gia công lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| X | PHẦN NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7405 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | Bản lề cối mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa treo mã hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 370 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 970 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 320 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 17 | Bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 18 | Bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 36 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Lăng phun D65-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lăng phun, D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 39 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | 1m2 |
| 41 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| AA | PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép D50 bằng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Rọ bơm (van hút) SFVX DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có P=30kw, H=(79.5-48.5)m; Q=(54-144)m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp trục đứng nhiều lớp cánh P=3Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình tích áp Varem - dung tích 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 diezen ), công suất 30HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8668506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.711.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.423.938.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Cần trục tháp | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 6 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 16 | Máy mài | Máy mài | 3 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất | 1 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi