Gói thầu: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783196-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220781833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:29:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,445,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8668506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.711.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.423.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
Trường THCS xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc giang; Hạng mục Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đào. Địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP xây dựng số 10 – Công ty TNHH một thành viên phòng cháy chữa cháy Ngôi Sao. Địa chỉ: Số 9, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt LAKEGARRDEN, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng 24H. Địa chỉ: Địa chỉ: Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BSCONS. Địa chỉ: Số 198, đường Trần Đăng Tuyển, phường Thọ Xương, TP Bắc Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đào Địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đào. Địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đào. Địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Đào. Đ/c: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU, KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
B PHẦN ÉP CỌC
1Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
2Mua cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT828m
3Ép trước cọc BTCT , KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,763100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3125m3
5Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0431100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6619100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,0079m3
3Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85,1173m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cột -Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2697100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5037100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0396100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0012100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6744tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1912tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1903tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,332tấn
12Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,3867m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,0085m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0845100m3
15Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,5027m3
D PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,5216m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,7709100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3992tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,8113tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,309tấn
E PHẦN KẾT CẤU DẦM + GIẰNG
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,6275m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7201m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,4234100m2
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5185100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,125tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2693tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,8392tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2507tấn
F PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234,3928m3
2Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,9100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3132tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,3186tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0352tấn
G PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,7044m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3916100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,586tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7778tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6023tấn
H PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG THÉP
1Bu lông neo M20x600 cấp độ bền 5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
2Mã táp giằng bu long neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3332kg
3Bu lông nở inox M16x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
4Bu lông liên kết M16x50mm cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48bộ
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5639tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5639tấn
7Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6434tấn
8Lắp dựng cầu thang thép thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6434tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT264,29821m2
10Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3192tấn
11Sơn tĩnh điện lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT319,1718kg
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,681m2
I PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,0512m3
2Ván khuôn lanh tô,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7146100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4305tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0246tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7316tấn
J PHẦN KẾT CẤU XÀ GỒ
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,825tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,825tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1757100m2
K PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,5113m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT381,0811m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,5406m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,1344m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,0298m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.301,0072m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271,7304m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT386,113m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.316,0839m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT393,0043m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT605,262m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT327,2225m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.517,1848m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.286,0731m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.831,535m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT416,35m
17Đắp chữ “ TRƯỜNG THCS THÁI ĐÀO”Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Chữ
18Xốp cứng tôn nền chiều dày lớp xốp 300mm tỷ trọng 25kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,9952m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1995m3
20Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,5624m3
21Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.590,2366m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT192,733m2
23Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT144,5824m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch Ceramic 200x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,1056m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Gạch Ceramic 125x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,5m2
26Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT362,379m2
27Ốp tường trụ, cột Gạch Inax, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130,8347m2
28Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131,0603m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT195,02m
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2173tấn
31Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT217,3286Kg
32Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,7837m2
33Trụ cầu thang gỗ lim , bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
34Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim , bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,99m
35Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof và thi công hoàn thiện tại công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT402,855m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT171,0854m2
37Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT195,523m2
38Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT109,548m2
39Đá ganit tự nhiên màu đen dày 16-20mm, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,071m2
40Gia công giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2292tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,82621m2
42Lắp dựng giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2292tấn
43Gia công tay vịn người khuyết tật (Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0052tấn
44Lắp dựng tay vị người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0052tấn
45Mũ chụp inox 304 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
46Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114,51m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32bộ
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
49Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT193,68m2
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT112bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16Bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Bộ
53Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111,312m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5796tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT233,28m2
56Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8183tấn
57Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT818,2659Kg
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0482tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT86,9806m2
60Láng granitô bậc ngũ cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,2693m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT202,63m
62Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,2777m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,3256100m2
L HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC
M PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52bộ
11Lắp đặt công tắc đơn - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
12Lắp đặt công tắc đôi - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96cái
15Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
16Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
17Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cái
18Lắp đặt đèn led tube đơn CSB 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32bộ
19Lắp đặt đèn LED 60x60/48WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
20Lắp đặt cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT243m
21Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
22Lắp đặt dây Cu/pvc 1x16mm2-EMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
23Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311m
24Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2-EMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT311m
25Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.195m
26Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2-EMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.195m
27Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.658m
28Lắp đặt ống gen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.215m
29Lắp đặt ống gen nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
30Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,492100m3
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT243m
32Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.845Viên
33Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT205m
34Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
35Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,25m3
36Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3639100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,639310m³/1km
N PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Crack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Switch POE 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
5Camera IP gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91 thiết bị
7Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT595m
8Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
9Lắp đặt ống gen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT595m
O PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68m
7Đào Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34100m3
9Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
10Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,55100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85cái
20Lắp nút bịt nhựa 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85cái
21Lắp đặt van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
27Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,55100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
18Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
19Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
20Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
21Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
22Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
23Lắp đặt cút sành D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
R PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
2Quả cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
7Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25bộ
11Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
12Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
14Van tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
S GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2m3
12Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0819m3
13Trõ nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
T BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2084100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0318100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,176610m³/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0124100m2
5Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,861m3
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7635m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0712100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0306tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1632tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1029tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6308m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,2845m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,1923m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0239tấn
18Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,075tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81cấu kiện
U HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,0181m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,018m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT454,05361m2
4Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3.080,592Lít
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,018m3
V HẠNG MỤC BỂ PCCC
W PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7683100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4885100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,798410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,798410m³/1km
5Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,784m3
6Bê tông móng, bê tông thuwong phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,4375m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3245100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,003tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4649tấn
10Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74m
11Bê tông tường – bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,815m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,2155m3
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8051100m2
14Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7454100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0409tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6741tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0109tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,002tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8455tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT164,03m2
21Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT237,955m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,925m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,775m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0032100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0045tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,064m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cấu kiện
28Gia công lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0153tấn
X PHẦN NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7405kg
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0759tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0759tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0703tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0703tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1209100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,455100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0155tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,15m2
12Bản lề cối mạ 160Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
13Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Khóa treo mã hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Z PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,65 đèn
6Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8chiếc
7Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT600m
8Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT370m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT970m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT320cái
12Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
13Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát ExitMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,65 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,85 đèn
17Bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bình
18Bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bình
19Bảng tiêu lệnh, nội quuyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,496100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cặp bích
24Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cặp bích
25Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
31Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12hộp
34Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
35Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13MpaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cuộn
36Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13MpaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cuộn
37Lăng phun D65-16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
38Lăng phun, D50-13Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12chiếc
39Van góc GN D50 có ren trong KY51Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT901m2
41Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,425100m3
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34100m3
AA PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt cút thép D50 bằng renMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt Van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Rọ bơm (van hút) SFVX DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt Khớp chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt Khớp chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 máy
13Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
14Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
16Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5m3
17Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
19Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
AB THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có P=30kw, H=(79.5-48.5)m; Q=(54-144)m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
4Máy bơm bù áp trục đứng nhiều lớp cánh P=3KwMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
5Bình tích áp Varem - dung tích 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
6Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 diezen ), công suất 30HPMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8668506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.711.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.423.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích1
2 Cần trục tháp Cần trục tháp1
3 Máy vận thăng Máy vận thăng2
4 Máy nén khí Máy nén khí2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
6 Máy ép cọc Máy ép cọc1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa3
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy đàm bàn Máy đàm bàn2
13 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
15 Máy hàn Máy hàn3
16 Máy mài Máy mài3
17 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất1
18 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->