Gói thầu: Gói số 04: Sửa chữa phòng ở sinh viên tầng 3 nhà K1 làm phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783151-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TẠI TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Gói số 04: Sửa chữa phòng ở sinh viên tầng 3 nhà K1 làm phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220782664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển HĐSN; nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:29:00 đến ngày 2022-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn - 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Sửa chữa phòng ở sinh viên tầng 3 nhà K1 làm phòng học
Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản và xây dựng nhỏ, sửa chữa lớn năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi
50 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển HĐSN; nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thực hiện lập báo cáo KT-KTTC: Viện kỹ thuật công trình – Trường Đại học Thủy lợi; + Đơn vị Thẩm tra TK KTTC và tổng dự toán: Trung tâm Khoa học và Triển khai Kỹ thuật Thủy lợi + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Thủy lợi, Địa chỉ Số 175 Tây Sơn- quận Đống Đa- thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - thiết bị/Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
2MCCB 4P 150A 18KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
3MCB 3P 50A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
4MCB 3P 32A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
5MCB 2P 40A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
6MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
7MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
8MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
9MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
10Đèn báo phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
11Cầu chì 2ATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
12Thanh cái 3P + N + 50%E, 150ATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
13Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
14MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
15MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
16MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
17Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
18MCB 2P 40A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
19MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
20MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
21MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
22Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
23MCB 3P 50A 10KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
24MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
25MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
26MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
27Đèn dowlight D110, 10W/220V - chống ẩmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24bộ
28Đèn tuýp LED đơn 1.2m, 1x18W/220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31bộ
29Đèn tuýp LED máng 600x600, 3x9W/220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC162bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC89cái
31Ổ cắm đôi, 3 cực âm tường 16A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC65cái
32Ổ cắm đơn, 3 cực gắn trần 16A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC33cái
33Ổ cắm đôi, 3 cực 16A/220V - gắn nội thấtTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC123cái
34Công tắc đơn 1 chiều 10A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30cái
35Công tắc đôi 1 chiều 10A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20cái
36Công tắc ba 1 chiều 10A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
37Công tắc đơn đảo chiều 10A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
38Công tắc đôi đảo chiều 10A/220VTrọn bộ đế, mặtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
39Dây Cu.XLPE/PVC (4x50)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20m
40Dây Cu.XLPE/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC182m
41Dây Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC224m
42Dây Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC154m
43Dây Cu.PVC (1x4.0)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC493m
44Dây Cu.PVC (1x2.5)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.757m
45Dây Cu.PVC (1x1.5)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.766m
46Dây tiếp địa Cu.PVC (1x50)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20m
47Dây tiếp địa Cu.PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC406m
48Dây tiếp địa Cu.PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC154m
49Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3.132m
50Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2.5)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC878m
51Dây tiếp địa Cu.PVC (1x1.5)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC883m
52Ống bảo hộ dây dẫn điện PVC D32Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC448m
53Ống bảo hộ dây dẫn điện PVC D20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.660m
54Ống bảo hộ dây dẫn điện - ống mềm PVC D20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC150m
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
6Ống PPR D32 lạnh PN10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1100m
7Ống PPR D25 lạnh PN10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,24100m
8Ống PPRD20 lạnh PN10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,68100m
9Van chặn D25 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
10Cút D32 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
11Cút D25 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
12Cút D20 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC26cái
13Cút 1 đầu ren trong D20 1/2"Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC16cái
14Tê 1 đầu ren trong (vị trí vòi xịt xí)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
15Tê D32/25 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
16Tê D25 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
17Tê D25/20 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
18Tê D20 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
19Côn D32/25 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
20Côn D25/20 PPRTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cái
21Phễu thu mưa DN65Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC32cái
22Ống D75 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,25100m
23YD90/75 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14cái
24Chếch 45° D75 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC42cái
25Ống D110 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,18100m
26Ống D90 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,14100m
27Ống D60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,2100m
28Ống D60 ( thông hơi ) UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,18100m
29Ống D48 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,08100m
30Ống D42 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,06100m
31Y D110 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cái
32Y D110/60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
33Y D90 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cái
34Y D90/60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
35Y D60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
36Chếch 45° D110 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC16cái
37Chếch 45° D90 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18cái
38Chếch 45° D60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
39Chếch 45° D48 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
40Chếch 45° D42 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
41Cút D90° D60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14cái
42Tê D110/60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
43Tê D90/60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
44Tê D60 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
45Nút bịt thông tắc D110 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
46Nút bịt thông tắc D90 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
47Tê cong vào bể tự hoại D110 UPVC PN8Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC284,48m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC354,0498m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC60,9114m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC106,4356m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17,434m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC62,448m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC61,152m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.232,574m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC140,83m3
12Đóng bao các loại phế thảiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.408,3bao
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC140,83m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC140,83m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC50,6493m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,8204m3
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC50,2008m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC113,016m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.187,012m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC225,858m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC33,1776m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC236,208m2
23Lát đá bậu cửa vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13,552m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC229,2705m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC814,87121m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41,68611m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC197,4664m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.412,871m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC230,6441m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.220,18961m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC423,32441m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC292,156m2
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC292,1561m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC182,16m2 cấu kiện
35Pano cửa thay mới 6.38mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22,32m2
36Cửa đi 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương 6.38mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22,816m2
37Cửa đi 1 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương 6.38mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11,04m2
38Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương 6.38mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,28m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC147,348m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC142,815m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 2,5 tấn - 7 tấn2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
6 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
7 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
9 Giáo thép (bộ) Còn hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->