Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783184-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220781875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:25:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 607,104,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82131242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (giám sát)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Đặc điểm thiết bị Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m trạm BTS LAN2021- BS36 Cụm CN Liên Minh Liên Hưng, huyện Đức Hòa – năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty TNHH Công nghệ Đại Kim Sơn


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, hoặc scan bản chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng cột Anten
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,6100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,188m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26,438m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiềm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,389m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18,461m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,24100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xả dầm, giằngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,145100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,263Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,809Tấn
10Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,575m3
11Sản xuất bản đệm - Vận dụng định mức AI.13121Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,141Tấn
12Lắp dựng bu lông neo, bản đệmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,474Tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,622m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,359m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,088m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác M75 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,86m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,23m2
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,084100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm viChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,418100m3/km
21Vận chuyển tải trọng, máy móc thiết bị ép cọc đến công trình và vềChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
22Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1công
B Tổng hợp vật tư (móng cột Anten)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,1161m3
2Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,654kg
3Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,3421m3
4Đá dăm 4x6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,9961m3
5ĐinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,675kg
6Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,219m3
7Gỗ nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,078m3
8Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,306m3
9NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.423,4lít
10Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,588kg
11Ống nhựa gân xoắn D32Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,06m
12Thép tròn D Chi tiết theo hồ sơ mời thầu264,315kg
13Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu825,18kg
14Thép tròn D22mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,048kg
15Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu3.741,614kg
16Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.074,15viên
17Cọc BTCT 25x25cm, dài 6mChi tiết theo hồ sơ mời thầu60,6m
18Bulong d50x1800mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12con
19Bản đệm định vị bulong - mạ kẽm nhúng nóngChi tiết theo hồ sơ mời thầu141kg
C Sản xuất cột Anten
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,197Tấn
2Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,197Tấn
3Sản xuất cấu kiện thân cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,845Tấn
4Sản xuất cấu kiện hàng ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu20,4M2
5Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,197Tấn
6Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,4)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,767Tấn
7Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,767Tấn
D Tổng hợp vật tư (sản xuất cột Anten)
1Bu long M20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu57,204cái
2Đất đènChi tiết theo hồ sơ mời thầu29,774kg
3ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu14,887chai
4Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu106,741kg
5Thép ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu377,738kg
6Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu407,387kg
7Thép tấmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.487,037kg
8Thép trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu127,396kg
9Thép dẹtChi tiết theo hồ sơ mời thầu12,704kg
10Lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21,933kg
11Bu lông M12x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu84con
12Bu lông M12x90 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu4con
13Bu lông M14x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu36con
14Bu lông M16x40 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu26con
15Bu lông U M14Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26con
16Vít nở M12-1EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu44con
17Bản lềChi tiết theo hồ sơ mời thầu4con
18Chốt cửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1con
E Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m ( Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo, chụp bảo vệ chân trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,434Tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 36mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
3Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ +0.00 đến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,9m
4Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 20mđến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,6m
5Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 30mđến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,8m
6Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ
7Lắp đặt chụp bảo vệ chân trụ dạng hình trụ, hình ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0775Tấn
8Lắp đặt hàng hàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu20,4M2
F Tổng hợp vật tư (Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp)
1Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,133m3
2Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,352kg
3Bu lông M8x10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu32,3bộ
4Bút đánh dấuChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,23cái
5Sơn tổng hợpChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,23kg
6Giấy giáp số 0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,15tờ
7XăngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,845lít
8Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
9Bộ gáChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
10Ổ khóaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,891kg
12Đá màiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,027viên
13Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,001M3
14Dầu bôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,244kg
15Mở các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,233Kg
G Hệ thống tiếp đất
1Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,5Công/tấn
2Đào rãnh cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,05m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,05m3
4Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, kết hợp máy khoan địa chất độ sâu Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cột
7Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với chân trụ Anten, kích thước dây liên kết phi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 hệ thống tiếp đất
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 điện cực
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Điện cực
11Ép đầu cốt đồng M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,110 cái
12Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Hố
13Đổ bê tông nắp hố ga, kích thước hố ga 600x400x400mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Hố ga
14Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1H.thống
15Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1ht
H Tổng hợp vật tư (Hệ thống tiếp đất)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,06m3
2Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0151m3
3ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,012chai
4Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,11kg
5Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu37kg
6Bu long M 12 x 50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8bộ
7Bộ ke (bu lông, êcu)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
8Cồn công nghiệpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02kg
9Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,04m
10Đầu cốt F70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Gạch thẻ40*80*180Chi tiết theo hồ sơ mời thầu98viên
12Thuốc hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,018kg
13Ống thép mạ kẽm F 42mm- dày 2,3mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
14Mối hàn cadweldChi tiết theo hồ sơ mời thầu1mối
15Thép F1Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,075kg
16Thép F 6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,5kg
17Cút nối ống thép F 42Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
18Cáp nhôm bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu40,4m
19Cáp đồng bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
20Cút nối ống thép F 42Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
21Cáp nhôm bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu40,4m
22Cáp đồng bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82131242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công (giám sát) 2 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)1
2 Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương) Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)1
3 Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)1
4 Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)1
5 Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)1
6 Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương) Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)1
7 Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)1
8 Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương) Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)1
10 Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)1
11 Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->