Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782883-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220782548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:18:00 đến ngày 2022-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.373947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp là thầu phụ thì cần kèm theo Hóa đơn xuất cho Nhà thầu chính để chứng minh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.507.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thăng bằng bằng tia laser
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Tiến
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192,27m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1205tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,092m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165,503m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,0871m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,7967m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,639100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,639100m3/1km
B PHẦN CỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,66100m
2Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5211m3
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật951 mối nối
5Vận chuyển bê tông đầu cọc ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0639100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0789m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7942100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3753100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,5025m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9229tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,019tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8828tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0412m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4081m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3977100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8449100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,2088m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0178100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4978tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0172tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4737m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9561m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6831100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7354tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9072tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7579m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1555tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9511100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0482tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8264m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1342100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3058m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2532tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,5367m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3344m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1818m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6225m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6287tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6287tấn
26Gia công giằng mái thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2545tấn
27Gia công xà gồ thép C100x40x15x2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4736tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4736tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240,12141m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7859100m2
31Tôn úp lóc khổ 600 dày 0.42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,32m
32Thi công trần bằng Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắngtiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,5539m2
33Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,245m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,68m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,68m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4314100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5645100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1289100m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,41m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280,249m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật676,3004m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,8022m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168,3062m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật195,11m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,3824m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,46m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,23m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,04m
54Vét gờ chỉ trang trí( mượn mã vật liệu 0, nhân công 0,5)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật206,73m
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật270,0864m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8848m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,328m2
60Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
61Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Tiền Tiến ( công 4/7)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7công
62Láng granitô tam cấpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4002m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,29m
64Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,8814m2
65Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,25m
66Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Gia công lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1352tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,813m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật405,0476m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.039,7166m2
E BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0373100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,357m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0734tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M125, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,164m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,122m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3844m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt đèn LED panel loại đèn 300x1200/36wTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp (compact 25W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt tủ điện KT 600x350x120mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
17Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 modenTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật720m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật232m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.100m
G PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt côn thu đường kính 50-32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn thu đường kính 32-25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn thu đường kính 25-20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
22Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Cầu chắn rác D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lavabol)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt xi phông inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt vòi chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Hộp giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
H CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m3
3Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chânTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
4Gia công, đóng cọc tiếp địa chống sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Hồ lô kim thu sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
I Phần thiết bị
1Bàn hội trường
* Có đợt để tài liệu
* Gỗ sồi tự nhiên 100%
* KT:(2500x550x750)mm.
*Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc
Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
2Ghế hội trường* Gỗ sồi bọc đệm da PVC* KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30Chiếc
3Bục phát biểu* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy.* KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Bục tượng bác* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen.* KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc* KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9md
7Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC)*Đệm tựa bọc da PVC* KT:(460x520x970)mm* Xuất xứ: Việt Nam.*Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
8Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220VTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
15Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
16Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.373947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp là thầu phụ thì cần kèm theo Hóa đơn xuất cho Nhà thầu chính để chứng minh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.507.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy thăng bằng bằng tia laser Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->