Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771456-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ thực hiện bảo vệ môi trường và cải tạo cảnh quan nông thôn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM; vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:29:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,978,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu 7T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm 10-18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Xây dựng hệ thống đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Bình Minh, xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ thực hiện bảo vệ môi trường và cải tạo cảnh quan nông thôn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM; vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao.
Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
+ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao; Địa chỉ: xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1, MƯƠNG + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,2705 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,9214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6541 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6541 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,3425 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6651 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cách công trình 19,8km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.654,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 765,495 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 765,495 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 765,495 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,216 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất lề đường cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6003 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng máy bơm 10cv, VT các ao, bơm nước thi công RTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,96 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,64 | m3 |
| B | RÃNH TẤM NẮP CHỊU LỰC BxH=50x80, L=256,00m | |||
| C | PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,6 | m3 |
| 2 | Rải nilong tái sinh lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3808 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,92 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,59 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,049 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8896 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256 | 1cấu kiện |
| D | LÀM MỚI CÁC CỐNG LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH, 1FI30, 05 VT | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,25 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0615 | 100m3 |
| E | ĐỔ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NGÃ BA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường sân bãi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,9731 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,545 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4321 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9151 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4376 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6159 | 100tấn |
| 7 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 561,59 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6159 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6159 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4376 | 100m2 |
| F | KÈ BỜ AO TRÊN TUYẾN RTN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3726 | 100m3/1km |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,49 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7921 | 100m3 |
| G | KHE PHAI CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Rải nilong tái sinh lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6072 | m3 |
| H | KÈ MÁI ĐƯỜNG, XÂY TƯỜNG CHẮN PHÍA MƯƠNG THOÁT NƯỚC, L=73,50M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9958 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,7469 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9037 | 100m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2573 | 100m |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40, dầm chân mái + dầm đỉnh mái kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,2975 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,392 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vị trí khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,769 | m2 |
| I | CỐNG BẢN 01 CÁI B=1M, 02 CÁI B=0,5M | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4575 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0915 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp lót móng cống bằng đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0749 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7516 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,81 | m3 |
| J | A. Phần đường dây 0,4kV xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10 NPC5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 541 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 541 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL S95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | T.Bộ |
| K | B. Phần thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Thu hồi dây AV50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 996 | m |
| 2 | Thu hồi dây AV70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.494 | m |
| 3 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ 4 dây XĐ-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ 2 dây XĐ-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Thu hồi cột H-6,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| L | C. Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-1T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.993.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70Kg | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cẩu 7T đến 10T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn | 2 |
| 9 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm 10-18T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi