Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771456-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220771405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ thực hiện bảo vệ môi trường và cải tạo cảnh quan nông thôn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM; vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:29:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,978,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu 7T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm 10-18T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Xây dựng hệ thống đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Bình Minh, xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ thực hiện bảo vệ môi trường và cải tạo cảnh quan nông thôn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM; vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Tây Thành. Địa chỉ: Số nhà 497, Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thiệu Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định E-HSMT: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao; Địa chỉ: xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1, MƯƠNG + ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V173,27051m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,9214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,6541100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,6541100m3/1km
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,34251m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6651100m3
7Mua đất tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cách công trình 19,8kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7.654,95m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V765,49510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V765,49510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V765,49510m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,216100m3
12Đắp đất bằng đầm đất lề đường cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6003100m3
13Bơm nước hố móng máy bơm 10cv, VT các ao, bơm nước thi công RTNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20ca
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,96m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,68m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,64m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,64m3
B RÃNH TẤM NẮP CHỊU LỰC BxH=50x80, L=256,00m
C PHẦN RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,6m3
2Rải nilong tái sinh lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V256m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8085100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,04m3
5Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3808100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,92m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,59m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,049tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0322100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8896m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2561cấu kiện
D LÀM MỚI CÁC CỐNG LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH, 1FI30, 05 VT
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,25m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5975100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,51 đoạn ống
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,251m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0615100m3
E ĐỔ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI NGÃ BA ĐƯỜNG
1Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường sân bãiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,9731100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,545100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4321100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9151100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,4376100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6159100tấn
7Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V561,59tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6159100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6159100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,4376100m2
F KÈ BỜ AO TRÊN TUYẾN RTN
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,26m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3726100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3726100m3/1km
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,49m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,32m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7921100m3
G KHE PHAI CUỐI KÊNH
1Xây móng bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
2Rải nilong tái sinh lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6072m3
H KÈ MÁI ĐƯỜNG, XÂY TƯỜNG CHẮN PHÍA MƯƠNG THOÁT NƯỚC, L=73,50M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,99581m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7469m3
3Rải vải địa kỹ thuật mái kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9037100m2
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2602100m3
5Lắp đặt ống thoát nước thân kè D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2573100m
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40, dầm chân mái + dầm đỉnh mái kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,2975m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,392m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vị trí khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,769m2
I CỐNG BẢN 01 CÁI B=1M, 02 CÁI B=0,5M
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,45751m3
2Đào đất móng cống bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0369100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0915100m3
4Làm lớp lót móng cống bằng đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,95m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8647100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,38m3
7Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7684100m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, M200, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,96m3
9Ván khuôn mũ mố cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2067100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0848tấn
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,76m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1248100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0749tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138tấn
15Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
16Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7516100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,81m3
J A. Phần đường dây 0,4kV xây dựng mới
1Cột bê tông li tâm 10 NPC5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cột
2Tiếp địa cột RC-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
4Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
5Kẹp siết cáp 4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
6Kẹp siết cáp 4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
7Cáp vặn xoắn ABC-4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V541m
8Cáp vặn xoắn ABC-4x95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V541m
9Ghíp nhôm 3BL S70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Ghíp nhôm 3BL S95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1T.Bộ
K B. Phần thu hồi đường dây cũ
1Thu hồi dây AV50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V996m
2Thu hồi dây AV70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.494m
3Thu hồi sứ hạ thế A30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60bộ
4Thu hồi xà đỡ 4 dây XĐ-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
5Thu hồi xà đỡ 2 dây XĐ-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
6Thu hồi cột H-6,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cột
L C. Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới
1Móng cột đơn MT-1TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15móng
2Móng cột đôi MT-2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2móng
3Tiếp địa cột RC-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.967842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.784.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1.5KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn 1KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc 70Kg Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7 Cẩu 7T đến 10T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8 Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn2
9 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm 10-18T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->