Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781067-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:27:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555209E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, có hệ thống cống, rãnh thoát nước.*Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản thanh lý hợp đồng;- Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng;- Giấy xác nhận đã hoàn thành và đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc >=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; Bản công chứng Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Báo cáo tài chính 01 năm 2021 (kèm theo xác nhân về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế); Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe máy. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thành Kính; Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đào, đắp vận chuyển nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,01 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,09 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,54 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,72 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,79 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,72 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,07 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 64,55 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.161,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co không thanh truyền lực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.444,85 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 110,09 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 144,49 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,01 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước (Rãnh tấm bê tông đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 145,45 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 559,44 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Xây móng cống, đá hộc vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,05 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,28 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 165,38 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 8 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản,khớp nối đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bản | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 318,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,37 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Hoàn trả mương thủy lợi và biển báo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,46 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555209E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, có hệ thống cống, rãnh thoát nước.*Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản thanh lý hợp đồng;- Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng;- Giấy xác nhận đã hoàn thành và đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc >=70Kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi