Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781067-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220660724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:27:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555209E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, có hệ thống cống, rãnh thoát nước.*Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản thanh lý hợp đồng;- Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng;- Giấy xác nhận đã hoàn thành và đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ,...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc >=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Ốc, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư Đà Tiến; Địa chỉ: SN 112, đường Trần Nhân Tông, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; Địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thành Kính; Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; Bản công chứng Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Báo cáo tài chính 01 năm 2021 (kèm theo xác nhân về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế); Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe máy. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thành Kính; Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đào, đắp vận chuyển nền đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,01100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,65100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật41,09100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,28100m3
5Đào khuôn đường máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,56100m3
6Đào khuôn đường máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m3
7Đào rãnh dọc bằng máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,54100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật51,72100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,01100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,65100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,79100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật51,72100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,07100m3
2Rải lớp giấy dầuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật64,55100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 300Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1.161,88m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,72100m2
5Làm khe co không thanh truyền lựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1.444,85m
6Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật110,09m
7Cắt khe coTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật144,4910m
8Cắt khe giãnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật11,0110m
C Hạng mục 3: Thoát nước (Rãnh tấm bê tông đúc sẵn)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,92m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,23100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,39m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật145,45m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật559,441 cấu kiện
D Hạng mục 4: Cống thoát nước
1Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,83100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,24100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,41100m3
4Xây móng cống, đá hộc vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật61,05m3
5Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật40,28m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật165,38m2
7Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật11,16m3
8Bê tông bản, đá 1x2, mác 300Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,68m3
9Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,12m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
11Cốt thép bản, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,49tấn
12Cốt thép bản,khớp nối đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
13Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,59100m2
14Ván khuôn thép bảnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật36cấu kiện
E Hạng mục 5: Ốp mái taluy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10,5m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,37m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật11,4m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
F Hạng mục 6: Tường chắn đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,22100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,02100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật318,88m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật282,37m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1,26100m
G Hạng mục 7: Hoàn trả mương thủy lợi và biển báo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,49100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật17,51m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật172,46m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật15,92m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật5,31m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.555209E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, có hệ thống cống, rãnh thoát nước.*Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản thanh lý hợp đồng;- Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng;- Giấy xác nhận đã hoàn thành và đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ,...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu đính kèm E-HSDT văn bằng, chứng chỉ để chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy hàn ≥ 23 KW Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt1
7 Máy đào ≥ 1,25m3 Sử dụng tốt1
8 Máy ủi ≥ 110CV Sử dụng tốt1
9 Đầm cóc >=70Kg Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt2
11 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Sử dụng tốt1
12 Máy lu rung ≥ 25 tấn Sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước >= 5m3 Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->