Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% chi phí xây dựng. Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 19:55:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông, cầu BTCT L=12m, kè mái taluy, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1: người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh Cầu Đập Đức, xã Cát Hanh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% chi phí xây dựng. Vốn ngân sách xã Cát Hanh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới … Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng thi công công trình tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của HSMT; - Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; - Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019. 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân doanh nghiệp) có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan màu tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: QL 1A Km1188+850, thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563.852.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Hanh, địa chỉ: Vĩnh Trường, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563852343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU DẦM L=12m - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200,58 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,01 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7.5km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,01 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,625 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. (VL thu hồi 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Đệm đá 4x6, móng cống (VL thu hồi 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m3 |
| 10 | Cung cấp cống BTLT D1500 ( VL thu hồi 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào phá đường công vụ tận dụng đắp đường đầu cầu, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,625 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp đường đầu cầu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,438 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,87 | 10m³/1km |
| 15 | Tháo dỡ cống thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi rọ đá (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 rọ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất thép hình L50x50x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,59 | kg |
| 19 | Hàn đường hàn 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 20 | Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 646,8 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,468 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,68 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7.5km . (3km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,68 | 10m³/1km |
| 24 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | 100m3 |
| 25 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ lớp đá 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 29 | Đào hốt đất, đá bãi đúc dầm, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,048 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp đường đầu cầu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Tận dụng đắp đường đầu cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | 10m³/1km |
| 32 | Cung cấp cọc ván thép (Vật liệu khấu hao 1.17%x2 tháng+3.5%/1 lần tháo dỡ). Tính 1 mố luân chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2 | tấn |
| 33 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực. phần ngập trong đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. (VL thu hồi 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt gỗ đệm đà ngang. VL luân chuyển 8 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gỗ đệm. (2 Lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gỗ đà ngang. (4 Lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 39 | Cung cấp khung belley. (Vật liệu khấu hao 2%x2 tháng+7%/1 lần tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,42 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung belley, giằng. (2 Lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,84 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép L100x100x10mm (Vật liệu khấu hao 2%x2 tháng+7%/1 lần tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,562 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép khung giằng L100x100x10mm (2 Lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,124 | tấn |
| 43 | Hàn thép, đường hàn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | m |
| 44 | Cung cấp ván sàn. VL l/chuyển 8 lần: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ván sàn. (4 Lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m3 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt đinh đỉa (VL l/chuyển 15 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,64 | cái |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép (Tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,982 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi rọ đá (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 rọ |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km (Cả đi và về) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,996 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển gổ đi và về bằng ô tô vận tải thùng 7tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CẦU DẦM L=12m - Cầu dầm L=12m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng động cơ diezel CS 10CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | ca |
| 3 | Cung cấp cọc ray P43 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,288 | tấn |
| 4 | Hàn cọc ray, đường hàn 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 5 | Đóng cọc ray thép P43 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,78 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, thân, mũ, tường ngực, đá kê gối, tường cánh, bản vượt, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,765 | tấn |
| 11 | SXLD VK móng mố, thân mố, tường cánh, tường ngực, tường lan can mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,561 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mố, M250, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mố, tường đỉnh, M300, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,2 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, tường ngực, tường che, M300, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,15 | m3 |
| 16 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,205 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | 10m³/1km |
| 18 | Ván khuôn đá kê gối, bản vượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá kê gối M300, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông tạo lớp mui luyện mũ mố, M250, PC40, đá 0.5x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 21 | Đệm đá 4x6 móng bản vượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,95 | m3 |
| 22 | Bê tông bản vượt, M250, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,46 | m3 |
| 23 | Ổ lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Ổ lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 25 | Ổ lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m3 |
| 26 | Ổ lọc đất sét dính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 27 | Ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 28 | Cút nối ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Sơn gờ chắn 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,62 | m2 |
| 30 | SXLD CT dầm, mặt cầu, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,025 | tấn |
| 31 | SXLD CT dầm, mặt cầu, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,057 | tấn |
| 32 | SXLD CT dầm, mặt cầu, đk >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,674 | tấn |
| 33 | Hàn đường hàn 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m |
| 34 | Hàn thép, đường hàn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,5 | m |
| 35 | Hàn thép, đường hàn 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,12 | m |
| 36 | Thép gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 37 | Thép tấm gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,377 | tấn |
| 38 | Hàn thép, đường hàn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,24 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm cầu đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,23 | m3 |
| 42 | Vận chuyển dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | dầm |
| 43 | Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu, dầm >15T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Ván khuôn dầm ngang, mối nối dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 45 | BT dầm ngang, mối nối, M350, PCB40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,317 | tấn |
| 47 | Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 0.5x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 50 | Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bằng ray thép Q345 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 52 | Thép tăng cường khe co giãn, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 53 | Hàn đường hàn 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1 | m |
| 54 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 0,5x1, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 55 | Sơn gờ chắn 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 353,92 | kg |
| 57 | Cung cấp bu lông fi22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 58 | Cung cấp thép ống D114 tráng kẽm dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,5 | kg |
| 59 | Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,82 | kg |
| 60 | Hàn thép, đường hàn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,38 | m |
| 61 | Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 62 | Lắp đặt lan can tay vịn bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen thoát nước, đường kính 90mm, dày 4.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Gia công lắp dặt cốt thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 65 | Hàn thép, đường hàn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m |
| 66 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,59 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 69 | Cung cấp thép ống D90 tráng kẽm dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m |
| 70 | Lắp đặt cột, biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Sơn sắt trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,54 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất tôn tráng kẽm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,127 | kg |
| 73 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7 | m2 |
| 74 | Cung cấp & lắp đặt bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 75 | Gia công lắp đặt thép liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3 | kg |
| 76 | Hàn đường hàn 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 77 | lấp hố móng, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,81 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU + GIA CỐ MÁI TALUY BỜ SÔNG - Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào phong hóa, đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,05 | 10m³/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,005 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1 (Tận dụng đất đường tránh và bãi đúc dầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.378,978 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,9 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,9 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,459 | 100m3 |
| 10 | Lu gia cường khuôn đường từ K95 lên K98. Chỉ tính máy lu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,785 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,925 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,925 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,799 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt nhựa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,014 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,27 | m3 |
| 16 | Trám khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,68 | m |
| 17 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,229 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 21 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| 22 | Cung cấp gối cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cung cấp ống cống BTLT D800-8, H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 25 | Bốc xếp ống cống D800 - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp ống cống D800 - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km (25km đường loại 2, 10km đường loại 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | mối nối |
| 31 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,41 | m3 |
| 32 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,25 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, thủy chí đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 40 | Sơn gờ cọc tiêu, thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,72 | m2 |
| 41 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,98 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU + GIA CỐ MÁI TALUY BỜ SÔNG - Gia cố mái taluy bờ sông | |||
| 1 | Phát dọn cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Đào vét phong hóa, đào gốc cây, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,25 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, thanh thản dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. Đường loại 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,83 | 10m³/1km |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền. Mỏ đất Núi 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 999,372 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,994 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Đưởng loại 5 ( K=1*1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,94 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km . (3.5km đường loại 4, 3.5km đường loại 2, 1km đường loại 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,94 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất bờ kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,844 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,707 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,916 | 100m2 |
| 13 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,907 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,905 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,9 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,867 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,038 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng + mái bờ kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,61 | m3 |
| 20 | Chít khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,37 | m2 |
| 21 | Làm ổ lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,85 | m3 |
| 22 | Làm ổ lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m3 |
| 23 | Ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,03 | m |
| 24 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,895 | 100m3 |
| 25 | Trồng vầng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,461 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,461 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,121 | 10m³/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,829 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 36 | Sơn gờ cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 37 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,593 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,19 | m3 |
| 41 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 42 | Cung cấp gối cống D1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp dựng gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cung cấp ống cống BTLT D1200-12, H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 45 | Bốc xếp ống cống D1200 - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp ống cống D1200 - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km (25km đường loại 2, 10km đường loại 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,712 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | mối nối |
| 50 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,12 | m3 |
| 52 | Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép. Dầm I400, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | tấn |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá+cục bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,272 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông, cầu BTCT L=12m, kè mái taluy, cấp IV trở lên. (Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công và các quyết đinh phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô phù hợp với gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 1: người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc không thời hạn (đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý) theo quy định của pháp luật (đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Tời điện | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi