Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiều học Hợp Đức, quận Đồ Sơn, tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 19:36:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiều học Hợp Đức, quận Đồ Sơn, tp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa dãy nhà C Trường Tiểu học Hợp Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Hợp Đức, Tổ dân phố Bình Minh, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án – Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng, số 57 đường An Dương 2, thôn An Dương, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Đồ Sơn, số 195 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển đồ đạc( từ tầng 2 xuống, tầng 1 ra ngoài....) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 592,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,127 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 83,089 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,489 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, (xây chèn các vị trí chuyển đổi cửa sổ thành cửa đi), chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,419 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.749,07 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, dầm, cột | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2.183,964 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 99 | 1cánh |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 24 | 1cánh |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 79,2 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 252 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 949,882 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 84,245 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 45,079 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 142 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cà gồ thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,127 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vận chuyển thép hình | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,127 | tấn |
| 3 | Mái lợp tôn mạ màu đỏ ngói dày 0.4mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 560,388 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 500 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 91,87 | md |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,604 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 83,089 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 83,089 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tính 50%) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 871,351 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tính 70%) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 312,42 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 20%) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 217,062 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tính 20%) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 31,425 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (50%) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 183,816 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 202,427 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2.985,11 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.016,374 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 961,252 | m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,063 | 10m2 |
| 18 | Cung cấp và thay mới con tiện xi măng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 90 | cái |
| 19 | Mài, đánh bóng Granito lan can, bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 112,727 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 71,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính(bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 129,87 | m2 |
| 22 | Cung cấp vách nhôm kính(bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,58 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 215,64 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,782 | 10m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,932 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 129,87 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can cầu thang) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,431 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,431 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,648 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thu đường kính D 90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông đường kính D 90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa đường kính D 90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 56 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,078 | 100m2 |
| 35 | Bạt che chắn bụi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.007,76 | m2 |
| C | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 470 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 200 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | máy |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động bt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động bt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Hoạt động bt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi