Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sahcs hỗ trợ + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 19:33:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 934,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng t hầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị Lưới điện tổ 1 ấp 3, xã Suối Nho 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sahcs hỗ trợ + Nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: 13/7A, tổ 18, khu phố 3, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Suối Nho. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) (19 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,565 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m3 |
| B | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) (02 móng) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 449,6 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7888 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4256 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,122 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| C | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (20 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 4m lưới + 7m trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,29 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| D | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (23 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| E | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 553,86 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | km/dây |
| 3 | Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Ống ruột gà D114 loại mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 8 | Co 90 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Khâu ven răng trong D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Khâu ven răng trong D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cổ dê ốp ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| F | Hộp phân phối 9CB: (28 hộp) | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 CB (không có CB) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV35 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| G | Móng bê tông trụ đôi 12m (3 móng) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.328,175 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1285 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| H | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0105 | 100m3 |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,472 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 35mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m3 |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m (11 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| K | X-24Đ Composit (bắt FCO trụ đơn) | |||
| 1 | Xà composit 75x75x6-2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (05 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,624 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2: x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 899,64 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2: cap dau noi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 1 km dây |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | 1 km dây |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 m |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (05 bộ) | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1286 | kg |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g (01 bộ) | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0257 | kg |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| T | Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T (01 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (31 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | 10 sứ |
| V | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (06 chuỗi) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ cách điện |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 (06 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ cách điện |
| X | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2 (09 cái) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Kẹp quai 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 15 | Bass LI bắt FCO, LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Bảng độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| Y | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| Z | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | LA 18kV-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 9 | Thiết bị đo đếm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V-250/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA (trụ đôi) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà composit 75x75x6-2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Bộ tiếp địa trạm biến áp (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 73 m: 36m lưới+10m trụ+7m TB+20m Giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 35mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Co 90 độ PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đai thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mét |
| 11 | Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Giếng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0315 | 100m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 cọc |
| 16 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | 10 m |
| 17 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Cổ dê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulon | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 22 | Kẹp quai 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 m |
| 27 | Cáp đồng bọc CV150: 7,5m/1pha+4,5m đấu lèo+1,5m đấu TH | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc CV95: 7,5m/trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 29 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 30 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 95mm2+chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 35 | Cổ dê ốp ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Co chữ T ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Nối ống PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 39 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chai |
| 40 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 44 | Dây chảy 6K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 45 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Chụp cách điện LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 53 | Keo dán ống PVC (500gr) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lon |
| 54 | Keo silicon bít miệng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chai |
| AD | Thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| AE | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng t hầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi