Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783632-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220783620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sahcs hỗ trợ + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 19:33:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng t hầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Lưới điện tổ 1 ấp 3, xã Suối Nho
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sahcs hỗ trợ + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: 13/7A, tổ 18, khu phố 3, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Suối Nho. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng điện Tân Phú. Địa chỉ: Số 79, Tổ 1, Ấp 5, Xã Phú Lợi, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Lê Khang NL01. Địa chỉ: 2A2 , KP1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp4, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: 13/7A, tổ 18, khu phố 3, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Suối Nho. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: 13/7A, tổ 18, khu phố 3, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Suối Nho. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Xã Suối Nho, H.Định Quán, T.Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) (19 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,565m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0114100m3
B Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) (02 móng)
1Ximăng PC40Theo hồ sơ thiết kế449,6kg
2Cát vàngTheo hồ sơ thiết kế0,7888m3
3Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,4256m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,122m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0036100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
C Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (20 bộ)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mTheo hồ sơ thiết kế4cọc
2Cáp đồng trần M25mm2: 4m lưới + 7m trụTheo hồ sơ thiết kế4,29kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Ống PVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế8m
7Đai inox dài 1m + khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0428100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế0,410 cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,009100m3
D Trụ bê tông ly tâm 8,5m (23 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế23trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế1cột
E Phần hạ thế XDM
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02Theo hồ sơ thiết kế553,86m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,543km/dây
3Bộ cáp suất ABC4x120mm2 lên lướiTheo hồ sơ thiết kế2
4Cáp nhôm ABC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế24m
5Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế8cái
6Ống PVC D114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế12m
7Ống ruột gà D114 loại mềmTheo hồ sơ thiết kế2m
8Co 90 độ PVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Khâu ven răng trong D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Khâu ven răng trong D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Cổ dê ốp ống D114Theo hồ sơ thiết kế4bộ
12Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế241 m
13Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
14Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ thiết kế1,210m
F Hộp phân phối 9CB: (28 hộp)
1Hộp phân phối 9 CB (không có CB)Theo hồ sơ thiết kế28cái
2Cáp đồng bọc CV35Theo hồ sơ thiết kế112m
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế27bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế28cái
6Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
7Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế25cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 120-35mm2Theo hồ sơ thiết kế62cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Theo hồ sơ thiết kế168cái
11Nắp bịt đầu cáp 120mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
14Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế24bộ
15Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
18Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
G Móng bê tông trụ đôi 12m (3 móng)
1Ximăng PC40Theo hồ sơ thiết kế1.328,175kg
2Cát vàngTheo hồ sơ thiết kế2,1285m3
3Đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,96m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,66m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0168100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
H Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) (5 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,965m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0105100m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 12m (2 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2Theo hồ sơ thiết kế17,472kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4mTheo hồ sơ thiết kế6cọc
3Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 35mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế4cái
7Đai thép InoxTheo hồ sơ thiết kế6mét
8Khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Giếng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1746100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế0,610 cọc
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0264100m3
J Trụ bê tông ly tâm 12m (11 trụ)
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế11trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế11cột
K X-24Đ Composit (bắt FCO trụ đơn)
1Xà composit 75x75x6-2400Theo hồ sơ thiết kế1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mTheo hồ sơ thiết kế2cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế1bộ
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (05 bộ)
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)Theo hồ sơ thiết kế5cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnTheo hồ sơ thiết kế5cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế10bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế5bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (01 bộ)
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)Theo hồ sơ thiết kế2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnTheo hồ sơ thiết kế2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
N Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K (02 bộ)
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)Theo hồ sơ thiết kế4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnTheo hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K (02 bộ)
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Theo hồ sơ thiết kế4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnTheo hồ sơ thiết kế8cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
P Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K (01 bộ)
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Theo hồ sơ thiết kế2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnTheo hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
Q Phân trung thế 3 pha XDM
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Theo hồ sơ thiết kế57,624kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2: x 1,02Theo hồ sơ thiết kế899,64m
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2: cap dau noiTheo hồ sơ thiết kế6mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế0,2941 km dây
5Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế0,8821 km dây
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế61 m
R Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (05 bộ)
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế5bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A70Theo hồ sơ thiết kế0,1286kg
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế5sứ
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g (01 bộ)
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A70Theo hồ sơ thiết kế0,0257kg
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế1sứ
T Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T (01 bộ)
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Móc treo chữ U loại dàiTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
U Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (31 bộ)
1Sứ đứng 24KVTheo hồ sơ thiết kế31cái
2Chân sứ đứng D20Theo hồ sơ thiết kế31cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế3110 sứ
V Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (06 chuỗi)
1Sứ treo polymerTheo hồ sơ thiết kế6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiTheo hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế61 bộ cách điện
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 (06 bộ)
1Sứ treo polymerTheo hồ sơ thiết kế12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiTheo hồ sơ thiết kế12cái
3Khánh tam giácTheo hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế61 bộ cách điện
X Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2 (09 cái)
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế9cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế9cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế9cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế16cái
5Giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
6Kẹp quai 2/0Theo hồ sơ thiết kế3cái
7Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế3cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
9Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế6cái
10Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
11Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
12Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
13Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
14Dây chảy 6KTheo hồ sơ thiết kế3Sợi
15Bass LI bắt FCO, LATheo hồ sơ thiết kế3Bộ
16Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo hồ sơ thiết kế3cái
17Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Bảng độ caoTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Theo hồ sơ thiết kế1cuộn
Y Thiết bị đường dây trung thế
1FCO 27kV-100A-12kATheo hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
Z Phần thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphousTheo hồ sơ thiết kế3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế31 máy
3FCO 27kV-100A-12kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
5LA 18kV-10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế13 pha
7MCCB 3 cực 400V-250A-35KATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế11 cái
9Thiết bị đo đếmTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Biến dòng 600V-250/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
11Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
AA Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
AB Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA (trụ đôi) (01 bộ)
1Xà composit 75x75x6-2400Theo hồ sơ thiết kế1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mTheo hồ sơ thiết kế2cây
3Bass LL bắt FCO và LATheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế1bộ
AC Bộ tiếp địa trạm biến áp (01 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2 73 m: 36m lưới+10m trụ+7m TB+20m GiếngTheo hồ sơ thiết kế16,352kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế9bộ
3Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 35mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Ống PVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế4m
6Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
8Cổ dê ốp ống D21Theo hồ sơ thiết kế4bộ
9Co 90 độ PVC D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Đai thép InoxTheo hồ sơ thiết kế2mét
11Khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Giếng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0315100m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế0,910 cọc
16Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế7,310 m
17Tủ điện kế và MCCB trạm treoTheo hồ sơ thiết kế1tủ
18Cổ dê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulonTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Bakelit 500x400 dầy 10mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Cáp C/XLPE-24kV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế9m
22Kẹp quai 2/0Theo hồ sơ thiết kế3cái
23Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế3cái
24Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế91 m
27Cáp đồng bọc CV150: 7,5m/1pha+4,5m đấu lèo+1,5m đấu THTheo hồ sơ thiết kế28,5m
28Cáp đồng bọc CV95: 7,5m/trung hòaTheo hồ sơ thiết kế7,5m
29Cáp CVV 4x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế4m
30Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Đầu cosse ép Cu hạ thế 95mm2+chụpTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Chụp đầu cosse 150mm2Theo hồ sơ thiết kế3cái
33Chụp đầu cosse 95mm2Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Ống PVC D114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế4m
35Cổ dê ốp ống D114Theo hồ sơ thiết kế2bộ
36Co chữ T ống PVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Nối ống PVC 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Keo dán ống PVC (100gr)Theo hồ sơ thiết kế1tuýp
39Keo silicon bít miệng ốngTheo hồ sơ thiết kế1chai
40Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế28,51 m
42Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế7,51 m
43Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ thiết kế0,410m
44Dây chảy 6KTheo hồ sơ thiết kế3Sợi
45Chụp cách điện đầu bushing MBATheo hồ sơ thiết kế3cái
46Chụp cách điện LATheo hồ sơ thiết kế3cái
47Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo hồ sơ thiết kế3cái
48Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế3cái
49Bass LL bắt FCO và LATheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế1cái
51Bảng báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế1cái
52Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
53Keo dán ống PVC (500gr)Theo hồ sơ thiết kế1lon
54Keo silicon bít miệng ốngTheo hồ sơ thiết kế3chai
AD Thí nghiệm đường dây trung thế
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế1sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế21 vị trí
AE Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế3máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế3bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động.52
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực điên tới điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận Huấn huyện An toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng t hầu32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->