Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783611-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220781607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 19:20:00 đến ngày 2022-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 3,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị 1,6m
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc một cửa, đội thuế, kho lưu trữ UBND xã Hòa Thuận
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Sơn Hùng Anh; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,01100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao "nt"48,396m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng"nt"0,47tấn
4Tháo dỡ trần"nt"62,7m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"2,178m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"23,756m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép"nt"2,064m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"17,89m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép"nt"1,302m3
10Phá dỡ móng các loại, móng đá"nt"3,216m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạch"nt"0,297m3
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"4,62m3
13Đào xúc đất đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3"nt"0,129100m3
14Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3"nt"0,374100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,374100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,374100m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,374100m3/km
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V13,886m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,249100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"14,645m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,07tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,437tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"1,671100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"33,993m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"11,421m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,913100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,024100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,024100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,024100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,024100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,024100m3/km
15Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"14,66m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,272tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"2,096tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"1,835100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"19,712m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,815tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"4,288tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"2,268tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,38tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,143tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,335tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,056tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"3,871100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái"nt"2,522100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường"nt"0,192100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"13,723m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"24,996m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"17,776m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,222m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"23,976m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"15,566m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"33,066m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"28,631m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều cao "nt"10,969m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"497,46m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"759,31m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"75,38m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"282,836m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"139,06m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"99,08m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"384,8m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"51,48m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"51,48m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"314,7m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"10,88m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"35,28m2
51Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.256,77m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"596,356m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"497,46m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.355,666m2
55Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương vữa XM mác 75"nt"53,163m2
56Gia công xà gồ thép"nt"1,605tấn
57Lắp dựng xà gồ thép"nt"1,605tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"2,679100m2
59Thi công trần tôn lạnh"nt"139,04m2
60Nẹp trần tầng 2"nt"194m
61Gia công lắp dựng cửa đi"nt"39,41m2
62Gia công lắp dựng cửa nhôm"nt"1,68m2
63Gia công lắp dựng cửa sổ"nt"41,52m2
64Gia công lắp dựng hoa sắt (Hoa sắt đã sơn)"nt"45,592m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"86,12m2
66Vách kính nhôm KK1 + KK2"nt"11,76m2
67Vách kính khung nhôm tầng 1"nt"17,82m2
68Vách kính khung nhôm tầng 2 vách ngăn"nt"6,9m2
69Lắp dựng lan can sắt"nt"9,88m2
70Lắp khóa cửa đi"nt"14bộ
71Lắp móc cửa sổ"nt"17cái
72Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình"nt"10công
73Lắp dựng bảng hiệu"nt"1tổng
74Lắp dựng khung sắt lắp đá bàn giao nhận hồ sơ"nt"1tổng
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,6m3
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"0,416m2
77Đào móng bể phốt đất cấp III thủ công"nt"7,646m3
78Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"0,495m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,302m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, vữa XM mác 50"nt"1,989m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày "nt"0,25m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan, giằng"nt"0,07tấn
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,036100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,511m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"13,112m2
86Đào giếng thủ công, rộng > 1m, sâu "nt"0,314m3
87Đào giếng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III"nt"3,611m3
88Thả đá hộc giếng"nt"0,393m3
89Phá dỡ nền bê tông không cốt thép làm ống cấp nước cho bồn"nt"0,5m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"1,4m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,6m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"1m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,5m3
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3"nt"1bể
95Lắp đặt chậu xí bệt"nt"2bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"1bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"2bộ
98Lắp đặt gương soi"nt"2cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm"nt"2cái
100Rọ chắn rác"nt"9cái
101Lắp đặt Rô mi nê"nt"2bộ
102Van khóa D34"nt"1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm thoát mưa"nt"0,8100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,01100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"0,15100m
110Lắp đặt T giảm 34-27"nt"2cái
111Co 60"nt"16cái
112T ren 27"nt"2cái
113T27"nt"15cái
114Lắp đặt co 27"nt"20cái
115Co ren 27"nt"7cái
116Lắp đặt co 34"nt"9cái
117T34"nt"4cái
118Lắp đặt co 114"nt"6cái
119Lơi 114"nt"4cái
120Lắp đặt T114"nt"4cái
121Y114"nt"2cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm"nt"2cái
123Phao nước"nt"1cái
124Tủ điện chung T1,2"nt"2tủ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"21bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"15bộ
127Lắp đặt quạt trần"nt"10cái
128Lắp đặt quạt treo tường"nt"1cái
129Hộp đấu dây âm tường"nt"20hộp
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100Ampe"nt"2cái
131Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50Ampe"nt"9cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"37cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"7cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"12cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
136Lắp đặt sứ đầu nhà"nt"1sứ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16"nt"40m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6"nt"20m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5"nt"200m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5"nt"320m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4"nt"80m
142Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm"nt"320m
143Lắp giá đỡ tủ điện"nt"2bộ
144Lắp tủ PCCC"nt"2tủ
145Bình chữa cháy CO2T3"nt"2bình
146Bình chữa cháy MFZ8"nt"2bình
147Bảng nội quy"nt"2bảng
148Bảng cấm hút thuốc"nt"2bảng
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m"nt"5cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm"nt"30m
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm"nt"5m
152Gia công và đóng cọc chống sét"nt"8cọc
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"12,5m3
154Ổ kiểm tra"nt"1cái
155Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống "nt"1cái
156Bật sắt 15xL200"nt"101bộ
157Móc sắt 8"nt"121bộ
158Dây tiếp địa D16"nt"35m
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,125100m3
160Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình"nt"2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này31
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động31
4 Công nhân thi công 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn1
2 Máy trộn 250l1
3 Máy uốn thép 3,0KW1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW1
6 Máy đầm bàn 1,1KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
8 Bộ dàn giáo thi công 1,6m50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->