Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 19:20:00 đến ngày 2022-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc một cửa, đội thuế, kho lưu trữ UBND xã Hòa Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 48,396 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | "nt" | 0,47 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | "nt" | 62,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 2,178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 23,756 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | "nt" | 2,064 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 17,89 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | "nt" | 1,302 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | "nt" | 3,216 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 0,297 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 4,62 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3 | "nt" | 0,129 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | "nt" | 0,374 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,374 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,374 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,374 | 100m3/km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 13,886 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 14,645 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,07 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,437 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,671 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 33,993 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 11,421 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,913 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,024 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,024 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 14,66 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,272 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,096 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,835 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 19,712 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,815 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 4,288 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,268 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,143 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,335 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,056 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 3,871 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | "nt" | 2,522 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 13,723 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 24,996 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 17,776 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,222 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 23,976 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 15,566 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 33,066 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 28,631 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều cao | "nt" | 10,969 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 497,46 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 759,31 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 75,38 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 282,836 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 139,06 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 99,08 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 384,8 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 51,48 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 51,48 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 314,7 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 10,88 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 35,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.256,77 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 596,356 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 497,46 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.355,666 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương vữa XM mác 75 | "nt" | 53,163 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 1,605 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,605 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 2,679 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần tôn lạnh | "nt" | 139,04 | m2 |
| 60 | Nẹp trần tầng 2 | "nt" | 194 | m |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa đi | "nt" | 39,41 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cửa nhôm | "nt" | 1,68 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa sổ | "nt" | 41,52 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng hoa sắt (Hoa sắt đã sơn) | "nt" | 45,592 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 86,12 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm KK1 + KK2 | "nt" | 11,76 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm tầng 1 | "nt" | 17,82 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm tầng 2 vách ngăn | "nt" | 6,9 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 9,88 | m2 |
| 70 | Lắp khóa cửa đi | "nt" | 14 | bộ |
| 71 | Lắp móc cửa sổ | "nt" | 17 | cái |
| 72 | Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình | "nt" | 10 | công |
| 73 | Lắp dựng bảng hiệu | "nt" | 1 | tổng |
| 74 | Lắp dựng khung sắt lắp đá bàn giao nhận hồ sơ | "nt" | 1 | tổng |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,6 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,416 | m2 |
| 77 | Đào móng bể phốt đất cấp III thủ công | "nt" | 7,646 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 0,495 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,302 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, vữa XM mác 50 | "nt" | 1,989 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180, chiều dày | "nt" | 0,25 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan, giằng | "nt" | 0,07 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,036 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,511 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,112 | m2 |
| 86 | Đào giếng thủ công, rộng > 1m, sâu | "nt" | 0,314 | m3 |
| 87 | Đào giếng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 3,611 | m3 |
| 88 | Thả đá hộc giếng | "nt" | 0,393 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép làm ống cấp nước cho bồn | "nt" | 0,5 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,4 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,6 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,5 | m3 |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | "nt" | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rô mi nê | "nt" | 2 | bộ |
| 102 | Van khóa D34 | "nt" | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm thoát mưa | "nt" | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt T giảm 34-27 | "nt" | 2 | cái |
| 111 | Co 60 | "nt" | 16 | cái |
| 112 | T ren 27 | "nt" | 2 | cái |
| 113 | T27 | "nt" | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 27 | "nt" | 20 | cái |
| 115 | Co ren 27 | "nt" | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt co 34 | "nt" | 9 | cái |
| 117 | T34 | "nt" | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 114 | "nt" | 6 | cái |
| 119 | Lơi 114 | "nt" | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt T114 | "nt" | 4 | cái |
| 121 | Y114 | "nt" | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | "nt" | 2 | cái |
| 123 | Phao nước | "nt" | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện chung T1,2 | "nt" | 2 | tủ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 15 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 1 | cái |
| 129 | Hộp đấu dây âm tường | "nt" | 20 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50Ampe | "nt" | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 37 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt sứ đầu nhà | "nt" | 1 | sứ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | "nt" | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | "nt" | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | "nt" | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | "nt" | 320 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | "nt" | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | "nt" | 320 | m |
| 143 | Lắp giá đỡ tủ điện | "nt" | 2 | bộ |
| 144 | Lắp tủ PCCC | "nt" | 2 | tủ |
| 145 | Bình chữa cháy CO2T3 | "nt" | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy MFZ8 | "nt" | 2 | bình |
| 147 | Bảng nội quy | "nt" | 2 | bảng |
| 148 | Bảng cấm hút thuốc | "nt" | 2 | bảng |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | "nt" | 5 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | "nt" | 30 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | "nt" | 5 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 8 | cọc |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 12,5 | m3 |
| 154 | Ổ kiểm tra | "nt" | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | "nt" | 1 | cái |
| 156 | Bật sắt 15xL200 | "nt" | 10 | 1bộ |
| 157 | Móc sắt 8 | "nt" | 12 | 1bộ |
| 158 | Dây tiếp địa D16 | "nt" | 35 | m |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,125 | 100m3 |
| 160 | Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình | "nt" | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | 3,0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,1KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 8 | Bộ dàn giáo thi công | 1,6m | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi