Gói thầu: Gói thầu sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0108 của phòng PC08B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0108 của phòng PC08B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703081 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:32:00 đến ngày 2022-08-01 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.353.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.905.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.894.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó có tối thiểu 02 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0108 của phòng PC08B Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát số hiệu CA16-0108 của phòng PC08B 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021; 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực). 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy hiệu chuẩn (nếu có) 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 50001:2018. - Giấy Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu vỏ thép do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế 03 năm 2019, 2020, 2021;; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021. 3. Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của Bên giao thầu giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán 80% giá trị hợp đồng trở lên (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Hóa đơn tài chính hợp lệ. 4. Năng lực nhân sự: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp; + Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực); 5. Máy móc thiết bị: Hóa đơn tài chính hợp lệ, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (nếu có) hoặc biên bản kiểm kê máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. 6. Các tài liệu khác cần thiết để thực hiện nội dung công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 02 Lê Đại Hành, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên; địa chỉ: Số N7A, tổ dân phố 16, phường Thành Tô, Hải An, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần CATP, số 22 An Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày nằm cầu cảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 2 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 1 | |
| 3 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 1 | |
| 4 | Bắc và tháo nguồn cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | công | 1 | |
| 5 | Bố trí thùng rác và thu dọn rác mỗi ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 6 | Điện phục vụ sinh hoạt, sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | kwh | 1.150 | |
| 7 | Xương làn bằng gỗ bản 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 125 | |
| 8 | Ghép xốp cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 45 | |
| 9 | Đóng vách, trần nội thất bằng tấm nhựa PVC Foam 9ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 45 | |
| 10 | Đóng nẹp gỗ bản 30x3 nối giữ các tấp vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 250 | |
| 11 | Sơn 02 lớp sơn màu toàn bộ diện tích vách nội thất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 45 | |
| 12 | Vít bắt gỗ M4x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 200 | |
| 13 | Xương làn bằng gỗ bản 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 110 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 14 | Ghép xốp cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 40 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 15 | Đóng vách, trần nội thất bằng tấm nhựa PVC Foam 9ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 40 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 16 | Đóng nẹp gỗ bản 30x3 nối giữ các tấp vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 220 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 17 | Sơn 02 lớp sơn màu toàn bộ diện tích vách nội thất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 40 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 18 | Vít bắt gỗ M4x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 200 | Đóng nội thất khu vực Phòng Câu lạc bộ |
| 19 | Xương làn bằng gỗ bản 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 75 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 20 | Ghép xốp cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 26 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 21 | Đóng vách, trần nội thất bằng tấm nhựa PVC Foam 9ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 26 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 22 | Đóng nẹp gỗ bản 30x3 nối giữ các tấp vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 120 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 23 | Sơn 02 lớp sơn màu toàn bộ diện tích vách nội thất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 26 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 24 | Vít bắt gỗ M4x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 180 | Đóng nội thất khu vực Phòng bếp |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt bệt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | Nhà vệ sinh |
| 26 | Kiểm tra, đánh dấu lại hệ thống điện buồng phòng khu vực sửa chữa nội thất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 27 | Thay mới cáp điện lão hóa hỏng FA DPYC 2x1,5 | Thay mới cáp điện lão hóa hỏng FA DPYC 2x1,5 | m | 40 | Hệ thống điện chiếu sáng chính 220V: |
| 28 | Tháo thay mới đèn + bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | Hệ thống điện chiếu sáng chính 220V: |
| 29 | Tháo thay mới công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 30 | Tháo thay mới ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 31 | Đầu cốt các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 50 | |
| 32 | Ghen nhiệt F6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 33 | Dây rút nhựa L100-300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 100 | |
| 34 | Bulong inox M8x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 50 | |
| 35 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 36 | Thay mới cáp điện lão hóa hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 30 | Hệ thống điện chiếu sự cố 24V |
| 37 | Sửa chữa, thay mới đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 38 | Đầu cốt các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 50 | |
| 39 | Ghen nhiệt F6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 1 | |
| 40 | Dây rút nhựa L100-300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 100 | |
| 41 | Bulong inox M8x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 30 | |
| 42 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 43 | Hộp điện kín nước KT 450x350x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | hộp | 1 | Lắp mới hộp bảng điện cấp nguồn phân tải hệ thống chiếu sáng sinh hoạt 220V/24 VDC |
| 44 | Hộp điện kín nước Aptomat 2 cực /16 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 45 | Cáp điện bọc lưới FA DPYC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16353E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.905.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.353.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.905.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.894.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư vỏ tàu hoặc điện tàu hoặc máy tàu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần vỏ tàu: | 1 | là kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa phần điện tàu: | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện tàu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ an toàn | 1 | có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | trong đó có tối thiểu 02 công nhân hàncó chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực; tối thiểu 02 thợ sơn và tối thiểu 02 thợđiện tàu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi