Gói thầu: Gói thầu số 73: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784102-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 73: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 02:24:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,399,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm cung cấp hàng hóa và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC (phải bao gồm hạng mục về báo cháy tự động, chữa cháy và hệ thống FM-200) cho các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Phải có tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) để chứng minh đã có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC/Điện/Điện tử/Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Phải có tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học trường nghề trở lên với ngành nghề phù hợp do Nhà thầu đề xuất.- Có thẻ an toàn điện từ bậc 2 trở lên.- Có thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 73: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111


E-CDNT 10.7
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh kỹ thuật hoặc các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 7. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có chức năng ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC gồm: kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC và thi công, lắp đặt phương tiện, thiết bị PCCC, bảo dưỡng thiết bị PCCC)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa, bảo dưỡng trung tâm báo cháy 10 kênh tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
2 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Cái 87
3 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Cái 22
4 Bảo trì, sửa chửa tổ hợp chuông báo cháy tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 10
5 Bảo trì, sửa chửa đèn báo cháy tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 10
6 Bảo trì, sửa chửa nút nhấn khẩn cấp tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 12
7 Bảo trì, sửa chữa cụm van báo động tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Vệ sinh, kiểm tra các chi tiết van- Đóng mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc, van gạt, van khóa, van điều khiển, kiểm tra kín nước- Tra mỡ bộ truyền động van Cụm 1
8 Bảo trì van, cuộn vòi…trong hộp đựng phương tiện chữa cháy tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Kiểm tra lăng, vòi đảm bảo số lượng và chất lượng- Vệ sinh hộp đựng phương tiện- Kiểm tra các van khóa - Thay, sửa lại van khóa cửa hộp hỏng (nếu có) Cái 10
9 Kiểm tra, bảo dưỡng đèn chỉ lỗi thoát hiểm EXIT, đèn sự cố tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Ngắt điện cung cấp cho đèn exit, đèn sự cố - Tháo bỏ đèn hỏng, làm vệ sinh sạch quanh vị trí đèn - Kiểm tra tình trạng hoạt động - Kiểm tra lưu điện ắc qui và sạc lại nếu cần - Thay bóng đèn (nếu cháy) Cái 22
10 Kiểm tra, sửa chữa đường ống chữa cháy tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ tuyến ống- Thau rửa đường ống, xả nước cặn- Xử lý các điểm xì hở Cụm 1
11 Đo kiểm tra định kỳ điện trở hệ thống chống sét tại trụ sở làm việc của NMNĐ Vĩnh Tân 4 - Kiểm tra dây thoát sét- Kiểm tra tiếp điểm các vị trí: cọc nối đất, kim thu, thiết bị đếm, cắt lọc sét…- Đo điện trở nối hệ thống chống sét- Báo cáo kết quả đo điện trở hệ thống chống sét Bộ 1
12 Sửa chữa, bảo dưỡng trung tâm báo cháy 32 kênh tại Chung cư CC1 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
13 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói tại Chung cư CC1 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Cái 151
14 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt tại Chung cư CC1 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Cái 22
15 Bảo trì, sửa chửa tổ hợp chuông báo cháy tại Chung cư CC1 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 30
16 Kiểm tra, bảo dưỡng đèn hiển thị báo cháy trước cửa căn hộ tại Chung cư CC1 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 125
17 Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn khẩn báo cháy tại Chung cư CC1 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 19
18 Bảo trì hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100 x 600 x 250 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra các thiết bị trong hộp đảm bảo số lượng và chất lượng- Vệ sinh các thiết bị được bố trí, lắp đặt trong hộp đựng phương tiện- Kiểm tra các van khóa- Thay, sửa lại van khóa cửa hộp hỏng (nếu có) Cái 21
19 Bảo trì, sửa chữa van góc chữa cháy chuyên dụng D50 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết) Cái 30
20 Bảo trì, sửa chữa họng tiếp nước 2 cửa D65 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra, vệ sinh, đánh rỉ- Bơm mỡ, tra dầu bôi trơn các van khóa, van một chiều lắp đặt tại trụ- Kiểm tra độn kín, hở- Xiết đại ốc bu lông mặt bích, tay van, đĩa van cao su Cái 2
21 Bảo trì, sửa chữa van tín hiệu báo động D100 (Alarm valve) tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Vệ sinh, kiểm tra các chi tiết van- Đóng mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc, van gạt, van khóa, van điều khiển, kiểm tra kín nước- Tra mỡ bộ truyền động van Cái 1
22 Bảo trì, sửa chữa máy bơm động cơ điện Q=63l/s; H=70 m.c.n tại Chung cư CC1 - Bảo trì làm vệ sinh động cơ bơm, kiểm tra làm vệ sinh tổng thể động cơ- Kiểm tra bơm mỡ các ổ bi động cơ- Kiểm tra bình áp quy, bộ sạc bình áp quy- Kiểm tra lọc gió, mực nhớt, lọc nhớt, lọc dầu, mực nước làm mát động cơ- Kiểm tra tình trạng, cách điện động cơ, bảo trì, bảo dưỡng, chỉnh động cơ nếu cần- Kiểm tra sức căng dây đai truyền động, điều chỉnh hoặc thay thế nếu cần- Kiểm tra đấu nối dây cấp nguồn động Cái 2
23 Bảo trì, sửa chữa bơm bù áp Q=1 l/s; H=80 m.c.n tại Chung cư CC1 - Bảo trì làm vệ sinh động cơ bơm, kiểm tra làm vệ sinh quạt làm mát- Kiểm tra bơm mỡ các ổ bi động cơ- Kiểm tra đấu nối dây cấp nguồn động- Kiểm tra xăng dầu và ắc quy- Kiểm tra, xiết lại các đầu cốt bị lỏng, tiếp xúc kém và thay thế đầu cốt, tiếp điểm bị oxi hóa, xuống cấp không đảm bảo Cái 1
24 Bảo trì bình tích áp 500l tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Kiểm tra áp lực làm việc- Làm vệ sinh- Kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Cái 1
25 Bảo trì, sửa chữa rọ hút D125 tại Chung cư CC1 - Tháo bu lông, ốc vít rọ hút, ngâm tẩy, đánh sạch cặn bằng dung dịch chuyên dụng bám trên van 1 chiều rọ bơm…- Cân chỉnh lại đĩa van lò xo- Làm sạch lại bằng nước sạch- Lắp lại rọ hút, thay bằng bu lông ốc vít mới- Thay thế rọ hút mới (nếu cần)- Thử khả năng giữ nước, hút nước của rọ Cái 2
26 Bảo trì, sửa chữa Y lọc D125 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Tháo ra và làm vệ sinh- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc - Thay thế y lọc mới (nếu cần) Cái 2
27 Bảo trì, sửa chữa van khóa D125 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 2
28 Bảo trì, sửa chữa van khóa D100 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 6
29 Bảo trì, sửa chữa van khóa D65 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 6
30 Bảo trì, sửa chữa van khóa D25 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 3
31 Bảo trì, sửa chữa van an toàn D100 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 1
32 Bảo trì, sửa chữa van 1 chiều D100 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 1
33 Bảo trì, sửa chữa van 1 chiều D165 tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 2
34 Bảo trì, sửa chữa van xả khí tại Chung cư CC1 - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh bên ngoài- Đóng, mở van, kiểm tra độ kín rò rỉ- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc- Bổ sung dầu bôi trơn van (khi cần thiết)- Siết lại các đai ốc Cái 2
35 Bảo trì, sửa chữa tủ điện điều khiển chữa cháy tự động tại Chung cư CC1 - Làm vệ sinh tủ điều khiển- Kiểm tra đấu nối, kiểm tra mạch điều khiển động cơ, cầu chì, công tắc từ, rơ le nhiệt- Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Kiểm tra bộ nạp ắc quy- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp Tủ 1
36 Kiểm tra, sửa chữa đường ống chữa cháy tại Chung cư CC1 - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ tuyến ống- Xử lý các điểm xì hở Cụm 1
37 Kiểm tra, bảo dưỡng Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ hochiki 8 loop tại phòng bảo vệ - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Kiểm tra đấu nối cable tín hiệu loop về tủ (trong phạm vi tủ)- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
38 Kiểm tra, bảo dưỡng Đầu báo khói, nhiệt địa chỉ (kèm đế) tại Block nhà ở D, E - Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Làm vệ sinh đầu báo và đế, kiểm tra dây tín hiệu vào và ra bằng dụng cụ- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 250
39 Kiểm tra, bảo dưỡng Module địa chỉ cho đầu báo cháy tại Block nhà ở D, E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu Bộ 2
40 Kiểm tra, bảo dưỡng Nút nhấn khẩn báo cháy tại Block nhà ở D, E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 24
41 Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy tại Block nhà ở D, E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 24
42 Kiểm tra, bảo dưỡng Module điều khiển 01 đầu vào, 01 đầu ra địa chỉ (điều khiển quạt, van gió…) tại Block nhà ở D, E - Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra dây tín hiệu và điện áp truyền tin trên thiết bị, siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu)- Đo kiểm tra điện trở bảo vệ cuối đường dây- Kiểm tra, kích hoạt thử điều khiển theo hướng dẫn Bộ 2
43 Kiểm tra, bảo dưỡng Module cách ly địa chỉ (IM) tại Block nhà ở D, E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đo cách điện từng tuyến cáp- Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dung Bộ 2
44 Kiểm tra đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT tại Block nhà ở D, E - Ngắt điện cung cấp cho đèn exit- Tháo bỏ đèn hỏng, làm vệ sinh sạch quanh vị trí đèn- Kiểm tra tình trạng hoạt động - Kiểm tra lưu điện ắc qui và sạc lại nếu cần- Thay bóng đèn (nếu cháy) Bộ 24
45 Kiểm tra đèn sự cố tại Block nhà ở D, E - Ngắt điện cung cấp cho đèn sự cố- Tháo bỏ đèn hỏng, làm vệ sinh sạch quanh vị trí đèn- Kiểm tra tình trạng hoạt động - Kiểm tra lưu điện ắc qui và sạc lại nếu cần- Thay bóng đèn (nếu cháy) Bộ 116
46 Kiểm tra Hệ thống dây dẫn cho hệ thống báo cháy, sự cố và EXIT tại Block nhà ở D, E - Vệ sinh- Kiểm tra, đấu nối lại mối nối- Cố định tuyến dây dẫn không chạm đất gọn gàng- Siết lại các đầu cos Hệ thống 1
47 Kiểm tra, bảo dưỡng Đầu báo khói, nhiệt địa chỉ (kèm đế) tại Block nhà ở K, L - Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Làm vệ sinh đầu báo và đế, kiểm tra dây tín hiệu vào và ra bằng dụng cụ- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 250
48 Kiểm tra, bảo dưỡng Module địa chỉ cho đầu báo cháy tại Block nhà ở K, L - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 2
49 Kiểm tra, bảo dưỡng Nút nhấn khẩn báo cháy tại Block nhà ở K, L - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 24
50 Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy tại Block nhà ở K, L - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 24
51 Kiểm tra, bảo dưỡng Module điều khiển 01 đầu vào, 01 đầu ra địa chỉ (điều khiển quạt, van gió…) tại Block nhà ở K, L - Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra dây tín hiệu và điện áp truyền tin trên thiết bị, siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu)- Đo kiểm tra điện trở bảo vệ cuối đường dây- Kiểm tra, kích hoạt thử điều khiển theo hướng dẫn Bộ 2
52 Kiểm tra, bảo dưỡng Module cách ly địa chỉ (IM) tại Block nhà ở K, L - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 2
53 Kiểm tra đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT tại Block nhà ở K, L - Ngắt điện cung cấp cho đèn exit- Tháo bỏ đèn hỏng, làm vệ sinh sạch quanh vị trí đèn- Kiểm tra tình trạng hoạt động - Kiểm tra lưu điện ắc qui và sạc lại nếu cần- Thay bóng đèn (nếu cháy) Bộ 24
54 Kiểm tra đèn sự cố tại Block nhà ở K, L - Ngắt điện cung cấp cho đèn sự cố- Tháo bỏ đèn hỏng, làm vệ sinh sạch quanh vị trí đèn- Kiểm tra tình trạng hoạt động - Kiểm tra lưu điện ắc qui và sạc lại nếu cần- Thay bóng đèn (nếu cháy) Bộ 116
55 Kiểm tra Hệ thống dây dẫn cho hệ thống báo cháy, sự cố và EXIT tại Block nhà ở K, L - Vệ sinh- Kiểm tra, đấu nối lại mối nối- Cố định tuyến dây dẫn không chạm đất gọn gàng- Siết lại các đầu cos Hệ thống 1
56 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 3
57 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 12
58 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 679
59 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 40
60 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 41
61 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 31
62 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đo cách điện từng tuyến cáp- Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 29
63 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 187
64 Bảo trì, sửa chữa đầu báo Duct smoke HVAC tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 5
65 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 4
66 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 5
67 Bảo trì, sửa chữa AS Push button abort switch – blue tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 8
68 Bảo trì, sửa chữa H2 Đầu dò ga tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
69 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 17
70 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
71 Sửa chữa, bảo trì công tắc dòng chảy tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Kiểm tra trực quan bằng mắt- Làm vệ sinh- Kiểm tra tiếp điểm đóng ngắt của công tắc- Kiểm tra các ngưỡng hoạt động đóng ngắt- Hiệu chỉnh thông số đóng ngắt Cái 21
72 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực nhà điều khiển trung tâm – MACP - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 30
73 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
74 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
75 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 54
76 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 34
77 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 30
78 Thay mới đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Chuẩn bị dụng cụ thay thế - Tháo thiết bị cũ - Thay đầu báo nhiệt địa chỉ - Đấu nối thiết bị vào hệ thống - Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 14 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
79 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 30
80 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 70
81 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 24
82 Thay mới module đầu vào input tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Chuẩn bị dụng cụ thay thế - Tháo thiết bị cũ - Thay mới module đầu vào - Đấu nối thiết bị vào hệ thống - Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Cái 14 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
83 Bảo trì, sửa chữa đầu báo Duct smoke HVAC tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
84 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 4
85 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 5
86 Bảo trì, sửa chữa H2 Đầu dò ga tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
87 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 12
88 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
89 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực Tuabin tổ máy số 1 – PN3 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi.- Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 25
90 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
91 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
92 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 30
93 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 137
94 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 178
95 Thay mới Nút nhấn địa chỉ 58100-953 APO tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay nút nhấn địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Cái 24 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
96 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 70
97 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 224
98 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 3
99 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 5
100 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 8
101 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
102 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực Tuabin tổ máy số 2 – PN4 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 33
103 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
104 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
105 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 71
106 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 37
107 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 55
108 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 47
109 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đo cách điện từng tuyến cáp- Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 31
110 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 6
111 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
112 Bảo trì, sửa chữa đầu báo nhiệt chống nổ tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Cái 8
113 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực tái tuần hoàn CPP – PN5 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 16
114 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực trung tâm nhiên liệu - PN6 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
115 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
116 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 264
117 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 18
118 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 42
119 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 35
120 Bảo trì, sửa chữa module output tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 23
121 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 9
122 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 6
123 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đo cách điện từng tuyến cáp- Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dung Bộ 3
124 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 2
125 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
126 Bảo trì, sửa chữa Muntisensor tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Cái 8
127 Bảo trì, sửa chữa Beam Detector tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 12
128 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực trung tâm nhiên liệu – PN6 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 25
129 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
130 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
131 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 7
132 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 65
133 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 51
134 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực nhà LEB 1 – kho than A, B,C PN7 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 14
135 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
136 Bảo trì, sửa chữa Card Loop AP tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Kiểm tra, vệ sinh card Loop AP - Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Loop 3
137 Bảo trì, sửa chữa Card Loop AP XP tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Kiểm tra, vệ sinh card Loop AP XP- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Loop 3
138 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
139 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 10
140 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 13
141 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 28
142 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 28
143 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào output tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu- Đo kiểm tra mức tín hiệu- Đo cách điện từng tuyến cáp- Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dung Bộ 29
144 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
145 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 4
146 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
147 Bảo trì, sửa chữa Beam Detector tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 14
148 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại khu vực xử lý nước VT4 PN8 - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 8
149 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
150 Thay mới Ắc quy tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
151 Thay mới Ắc quy trạm 500KV tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
152 Thay mới Ắc quy nhà bảo vệ Main gate tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
153 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại LCAP01-Main Electrical Building - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
154 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 102
155 Thay mới đầu báo khói địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đầu báo khói địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 18 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
156 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 10
157 Thay mới đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đầu báo nhiệt địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 3 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
158 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 20
159 Thay mới nút nhấn địa chỉ tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay nút nhấn địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 6 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
160 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 20
161 Thay mới chuông đèn báo cháy tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay chuông đèn- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 8 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
162 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 14
163 Thay mới module đầu vào Input tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay module đầu vào- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 6 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
164 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 20
165 Thay mới đèn hiển thị tại LCAP01-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đèn hiển thị- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Cái 7 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
166 Bảo trì, sửa chữa đầu báo Duct smoke HVAC tại LCAP01-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
167 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 4
168 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
169 Bảo trì, sửa chữa H2 Đầu dò ga tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
170 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại LCAP01-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 12
171 Bảo trì, sửa chữa hệ thống tự động FM-200 tại LCAP01-Main Electrical Building - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
172 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại LCAP01-Main Electrical Building - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 78
173 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
174 Thay mới Ắc quy tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
175 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại LCAP02-Main Electrical Building - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
176 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 25
177 Thay mới đầu báo khói địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đầu báo khói địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 3 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
178 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 103
179 Thay mới đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đầu báo nhiệt địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 1 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
180 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 130
181 Thay mới nút nhấn địa chỉ tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay nút nhấn địa chỉ- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 3 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
182 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 90
183 Thay mới chuông đèn báo cháy tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay chuông đèn- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
184 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 15
185 Thay mới module đầu vào Input tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay module đầu vào- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 1 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
186 Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Cái 19
187 Thay mới đèn hiển thị tại LCAP02-Main Electrical Building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đền hiển thị- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Cái 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
188 Bảo trì, sửa chữa đầu báo Duct smoke HVAC tại LCAP02-Main Electrical Building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
189 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 4
190 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 3
191 Bảo trì, sửa chữa H2 Đầu dò ga tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
192 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại LCAP02-Main Electrical Building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 10
193 Bảo trì, sửa chữa hệ thống tự động FM-200 tại LCAP02-Main Electrical Building - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
194 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại LCAP02-Main Electrical Building - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 46
195 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
196 Thay mới Ắc quy tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
197 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
198 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 49
199 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 36
200 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 38
201 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 29
202 Bảo trì, sửa chữa module cách ly tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 5
203 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại LCAP03-EP ASH & FGD Control building - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 18
204 Sửa chữa tủ trung tâm báo cháy FMZ 5000 tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh, kiểm tra, xiết lại các tiếp điểm, rơ le đóng ngắt, cầu chì, bo, bản mạch,…- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các bộ phận cấu thành tủ- Kiểm tra trạng thái màn hình, trạng thái CPU, trạng thái hiển thị trên bảng điều khiển- Kiểm tra và sửa lỗi cáp tín hiệu truyền thông giữa các card- Kiểm tra card nguồn, ắc quy, chu trình nạp, chạy thử ắc quy- Đo kiểm tra mức tín hiệu ngõ ra, ngõ vào của tủ- Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ chính xác, độ tin cậy báo tín hiệu của tủ trung tâm sau khi bảo dưỡng xong tủ và bảo dưỡng đầu báo cháy địa chỉ, các thiết bị ngoại vi,… Tủ 1
205 Bảo trì, sửa chữa Card Loop AP tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Kiểm tra, vệ sinh card Loop AP - Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Loop 3
206 Bảo trì, sửa chữa Card Loop AP XP tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Kiểm tra, vệ sinh card Loop AP XP- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Loop 3
207 Thay mới Ắc quy tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt Bộ 2 - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay ắc quy- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt
208 Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Kiểm tra, vệ sinh card mạng cáp quang- Kiểm tra hệ thống điện- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 4
209 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo khói địa chỉ tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, buồng, lưới thu khói, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 12
210 Bảo trì, hiệu chỉnh độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Tháo đầu báo làm vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, các cảm biến bằng dụng cụ và dung dịch chuyên dụng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra tín hiệu và điện áp truyền tin trên đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu do tiếp xúc hoặc đứt) - Kiểm tra lại bằng phần mềm thiết lập, giải trừ lỗi- Hiệu chỉnh độ nhạy và trị số tác động- Sử dụng máy đo chuyên dụng kiểm tra hoạt động đầu báo sau bảo dưỡng- Lắp, cố định lại đầu báo đã bảo dưỡng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 15
211 Bảo trì, sửa chữa nút nhấn địa chỉ tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu, thay thế các đoạn dây bị đứt và chập- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái nút nhấn khẩn, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 33
212 Bảo trì, sửa chữa tổ hợp chuông đèn báo cháy tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái chuông báo cháy, khả năng đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 31
213 Bảo trì, sửa chữa module đầu vào input tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài - Kiểm tra và siết chặt lại các đầu đấu dây tín hiệu - Đo kiểm tra mức tín hiệu - Đo cách điện từng tuyến cáp - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng Bộ 32
214 Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 2
215 Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh bên trong và bên ngoài- Kiểm tra đấu nối- Làm sạch mạch in và các tiếp điểm bằng cồn chuyên dùng- Kiểm tra bằng mắt trạng thái LED hiển thị đáp ứng khi kích hoạt- Đo kiểm tra mức tín hiệu và điện áp truyền tin- Đo kiểm tra điện trở báo về cuối đường dây- Đấu nối lại dây tín hiệu (nếu không đảm bảo yêu cầu) Bộ 4
216 Thay mới DK đèn cảnh báo tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Chuẩn bị dụng cụ thay thế- Tháo thiết bị cũ- Thay đền cảnh báo- Đấu nối thiết bị vào hệ thống- Kiểm tra, sau đấu nối, lắp đặt- Quy cách vật tư thay thế: Loại LTE-1101L hoặc tương đương Bộ 1 Chi phí bao gồm mua sắm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện
217 Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển tự động FM-200 tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Làm vệ sinh - Kiểm tra hoạt động của hệ thống- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn hệ thống- Đo độ cách điện của từng tuyến cáp- Kiểm tra vị trí trạng thái làm việc Hệ thống 1
218 Bảo trì, sửa chữa Beam Detector tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh- Kiểm tra khắc phục lỗi Bộ 14
219 Bảo trì, sửa chữa cáp dò nhiệt tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Vệ sinh- Kiểm tra, đấu nối lại điểm đứt, chạm chập- Siết lại các đầu cos Mét 14
220 Bảo trì, sửa chữa nút đấu nối thiết bị tại LCAP04-Khu vực xử lý nước VT4E - Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ Nút 144
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm cung cấp hàng hóa và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC (phải bao gồm hạng mục về báo cháy tự động, chữa cháy và hệ thống FM-200) cho các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, kiêm phụ trách an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Phải có tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) để chứng minh đã có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC/Điện/Điện tử/Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Phải có tài liệu (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) để chứng minh đã có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).53
3 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên 10 - Trình độ học trường nghề trở lên với ngành nghề phù hợp do Nhà thầu đề xuất.- Có thẻ an toàn điện từ bậc 2 trở lên.- Có thẻ an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất cho hệ thống PCCC tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->