Gói thầu: Gói thầu đánh giá chất lượng đất trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang thành phố Điện Biên Phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784003-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu đánh giá chất lượng đất trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang thành phố Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20220738605
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 23:03:00 đến ngày 2022-07-29 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu đánh giá chất lượng đất trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang thành phố Điện Biên Phủ
Đánh giá chất lượng đất trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang thành phố Điện Biên Phủ
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế - Chính sách phát triển đất trồng lúa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích thành phần cơ giới của đất trồng lúa TCVN 8567:2010 mẫu 50
2 Phân tích chỉ tiêu Cacbon hữu cơ tổng số (OC, %) của đất trồng lúa TCVN 8941-2011 mẫu 50
3 Phân tích chỉ tiêu đạm tổng số (N, %) của đất trồng lúa TCVN 6498:1999 mẫu 50
4 Phân tích chỉ tiêu lân tổng số (P2O5, %) của đất trồng lúa TCVN 8940:2011 mẫu 50
5 Phân tích chỉ tiêu Kali tổng số (K2O, %) của đất trồng lúa TCVN 8660:2011 mẫu 50
6 Phân tích chỉ tiêu lân dễ tiêu (P2O5, dt) của đất trồng lúa TCVN 8942:2011 mẫu 50
7 Phân tích chỉ tiêu Kali dễ tiêu (K2O, dt) của đất trồng lúa TCVN 8662:2011 mẫu 50
8 Phân tích chỉ tiêu H+, Al3+ trao đổi TCVN 4403:2010 Mẫu 50
9 Phân tích độ chua (pHKcl, pHH2O) TCVN 5979:2007 Mẫu 50
10 Phân tích chỉ tiêu Canxi trao đổi (Ca++) của đất trồng lúa TCVN 8569:2010 Mẫu 50
11 Phân tích chỉ tiêu Magie trao đổi (Mg++) của đất trồng lúa TCVN 8569:2010 Mẫu 50
12 Phân tích dung tích hấp thu trong đất (CEC) TCVN 8568:2010 Mẫu 50
13 Phân tích chỉ tiêu Đồng (Cu) của đất trồng lúa TCVN 8246:2009 Mẫu 50
14 Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của đất trồng lúa TCVN 6496:2009 Mẫu 50
15 Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của đât· trồng lúa TCVN 6496:2009 Mẫu 50
16 Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của đất trồng lúa TCVN 8467:2010 Mẫu 50
17 Xây dựng bản đồ hiện trạng vùng trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang - Phân định rõ ranh giới và thể hiện chính xác hiện trạng sử dụng đất.- Bản đồ ở tỷ lệ 1/10.000 được xây dựng trên hệ chiếu VN2000 và lưu trữ trên GIS. bản đồ 2
18 Xây dựng bản đồ nông hóa vùng trồng lúa xã Mường Phăng, Pá Khoang - Phân định rõ ranh giới và thể hiện tính chất các điểm lấy mẫu nông hóa.- Bản đồ ở tỷ lệ 1/10.000 được xây dựng trên hệ chiếu VN2000 và lưu trữ trên GIS. Bản đồ 2
19 Báo cáo tổng kết Báo cáo tổng kết đề tài viết đầy đủ, rõ ràng, có hàm lượng khoa học cao và phải bao gồm cđầy đủ các kết quả Báo cáo 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->