Gói thầu: gói thầu số 10 : Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 10 : Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:06:00 đến ngày 2022-08-05 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406886E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8119E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.546.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.093.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện – điện tử(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách thiết bị phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhận sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Thợ mộc |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Thợ sơn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Thợ điện: 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 10 : Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học Vĩnh Hảo 1, huyện Tuy Phong 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. - Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý (nếu có), hóa đơn các hợp đồng tương tự. - Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Tài liệu minh chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa,…); b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalô …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalô bản in, trang, mục ,....); e) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc tương đương đối với hàng hóa trong nước khi bàn giao hàng hóa; f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa theo E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. Địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 6 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 6 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh | 108 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh | 216 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Bảng viết phấn chống lóa | 6 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Màn chiếu điện tử | 1 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh học ngoại ngữ (01 bàn, 02 ghế) | 18 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Tai nghe + Micro | 37 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống cable | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Máy tính để bàn học sinh | 36 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Màn chiếu điện tử | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Bàn ghế vi tính (01 bàn, 04 ghế) | 18 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn, 01 ghế) | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh phòng âm nhạc (01 bàn, 02 ghế) | 25 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Đàn Organ + bàn để đàn + dây điện | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 28 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 29 | Giá vẽ | 36 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 30 | Ghế ngồi vẽ học sinh | 36 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406886E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8119E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.546.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.093.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành điện – điện tử(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | nhân sự phụ trách thiết bị phục vụ cho gói thầu | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 3 | 1 |
| 3 | nhận sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Thợ mộc | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Thợ sơn | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: Thợ điện: 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Thợ cơ khí | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp theo yêu cầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: bản chụp hợp đồng lao động - Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ nghề). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi