Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:19:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,348,949,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệpĐã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, điện thoại: 0274 3659551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80,28 | m2 |
| 2 | Tháo ống thoát nước mưa hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | ht |
| 3 | Dọn vệ sinh seno sân thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 398,665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 6 | Tháo ống thoát nước lavabo, bồn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | ht |
| 7 | Tháo vách ngăn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 143,2 | m2 |
| 8 | Tháo tủ bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | ht |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 446,52 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,803 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 207,465 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 383,295 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 653,98 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,575 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,467 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,28 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 58,913 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,542 | m3 |
| 20 | Trát cạnh cửa, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 99,66 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,12 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 403,922 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,24 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,358 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,971 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,158 | tấn |
| 27 | CC Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,85 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 623,71 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.284,733 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.511,163 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 381,412 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 102,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2.895,556 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 623,71 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 354,23 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2.008,103 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.511,163 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt pano | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,125 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt kính 5ly có khung nhôm vào cửa gỗ lá sách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,936 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 238,921 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Hút trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | máy |
| 45 | Ống thoát nước ngưng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,2 | 100m |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 69 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | cái |
| 12 | CB máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 13 | CB phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 14 | CB tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ 6 món | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây mạng 5e | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệpĐã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y công ty: Bằng tốt nghiệp; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi