Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:14:00 đến ngày 2022-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kè BTCT, chiều cao tường kè 2-4,5m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT, hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, chuyên ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng; bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5CV. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Kè chống sạt lở bờ suối Khe Thỉn bảo vệ an toàn công trình Trường Tiểu học số 1 Tân Thượng, xã Tân Thượng, huyện Văn Bàn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Văn Bàn: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax: 0203 882 170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại: 0976605599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn; Tầng 4, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 17,481 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 1,941 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 8,0737 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 26,758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy độ chặt K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,1135 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả theo Chương V | 4,971 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đê quay bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,9713 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất thanh thải bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,4157 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 10 | ca |
| 10 | Đào xúc đất về đắp bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 17,703 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 17,703 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 17,703 | 100m3/1km |
| B | KÈ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Mô tả theo Chương V | 46,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Mô tả theo Chương V | 4,779 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng kè, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 12,914 | tấn |
| 4 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4. | Mô tả theo Chương V | 336,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 14,203 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 19,466 | tấn |
| 7 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4. | Mô tả theo Chương V | 272,81 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả theo Chương V | 20,27 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 1,456 | 100m2 |
| 11 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Mô tả theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 50 | 1 rọ |
| 13 | Cốt thép khung rọ đá | Mô tả theo Chương V | 0,71 | tấn |
| C | KHÓA ĐẦU KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÈ ĐỨNG H=2M | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Mô tả theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4,. | Mô tả theo Chương V | 28,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,6278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường kè chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 24,11 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Mô tả theo Chương V | 0,1386 | 100m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| E | LAN CAN GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đệm VXM M50 | Mô tả theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông khung ốp mái | Mô tả theo Chương V | 4,9983 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khung ốp mái ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,8156 | tấn |
| 4 | Cốt thép khung ốp mái ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 4,0912 | tấn |
| 5 | Bê tông khung ốp mái M200, đá 1x2. | Mô tả theo Chương V | 62,73 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100. | Mô tả theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cỏ gia cố mái taluy | Mô tả theo Chương V | 138,02 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre gia cố mái taluy | Mô tả theo Chương V | 4,601 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông trụ lan can | Mô tả theo Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3838 | tấn |
| 12 | Bê tông trụ lan can M200, đá 1x2. | Mô tả theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả theo Chương V | 2,34 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kè BTCT, chiều cao tường kè 2-4,5m Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT, hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng, chuyên ngành công trình thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng; bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn quản lý dự kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động (Cung cấp bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất ≥5CV. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy biến thế xoay chiều | Công suất ≥23kw. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9T. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥108CV. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn. Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi