Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 07:55:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,324,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Thu hẹp tối ưu phòng máy - Viễn thông Thái Nguyên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được chứng thực): - Giấy bảo đảm dự thầu của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành); + Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Điện thoại: 02083.855.128
Fax: 02083.651.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh, chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm Viễn thông Yên Lãng, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | cái |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | cái |
| 5 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | cái |
| 8 | Sửa lại cửa gỗ D1 bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Trạm Viễn thông Quân Chu, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | cái |
| 5 | Gia công lại vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính trắng 5mm thay toàn bộ nẹp kính, gioăng, kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | cái |
| 6 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | cái |
| 8 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cờ lê môn cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | Trạm Viễn thông Mỹ Yên, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | toàn bộ |
| 3 | Gia cố cho vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | toàn bộ |
| 5 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
| D | Trạm Viễn thông Phú Lạc, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 9 | Sửa lại cửa gỗ D1 bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 17 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển vách kính cũ lên xe chuyển về nhập kho viễn thông tỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| E | Trạm Viễn thông Ký Phú, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,381 | cái |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | cái |
| 5 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Trạm Viễn thông Bản Ngoại, huyện Đại Từ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 7 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vách kính cũ lên xe chuyển về nhập kho viễn thông tỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| G | Trạm Viễn thông Bình Yên huyện Định Hóa: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | cái |
| 9 | Sửa lại cửa gỗ D1 bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | cái |
| 11 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Trạm Viễn thông Tức Tranh, huyện Phú Lương: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ những chỗ bị hư hỏng, lát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | cái |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | cái |
| 6 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Trạm Viễn thông Ôn Lương, huyện Phú Lương: | |||
| 1 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | toàn bộ |
| 4 | Gia công lại vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính trắng 5mm thay toàn bộ nẹp kính, gioăng, kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | toàn bộ |
| 5 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | toàn bộ |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | toàn bộ |
| 7 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải, kính vỡ xuống xe, chở đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | toàn bộ |
| J | Trạm Viễn thông Phú Lương, huyện Phú Lương: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,186 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách kính khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 mm dùng đế sập kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | cái |
| 6 | Gia công lại vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính trắng 5mm thay toàn bộ nẹp kính, gioăng, kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,186 | cái |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,186 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | cái |
| 9 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | Trạm Viễn thông La Hiên, huyện Võ Nhai: | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bớt cầu cáp gia công lắp dựng công sơn đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,218 | m2 |
| 4 | Gia cố cho vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 6 | Lắp khóa cửa tay gạt cho cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển thành phẩm, vật tư, vật liệu đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 12 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chai |
| L | Trạm Viễn thông Lưu Xá, thành phố Thái Nguyên: | |||
| 1 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính xanh đen hoặc mờ 5mm, loại ô KT: 750x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,833 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Lắp khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Vận chuyển kính. vách ngăn, cửa đã gia công đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 10 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chai |
| M | Trạm Viễn thông Tân Cương, thành phố Thái nguyên: | |||
| 1 | Di chuyển, lắp lại thiết bị dưới sàn, tháo dỡ di chuyển yủ nguồn, tủ điện phân phối dọn dẹp mặt bằng để có vị trí lắp đặt vách, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,091 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m2 |
| 4 | Gia công lại vách nhôm sơn tĩnh điện (38x76) kính trắng 5mm thay toàn bộ nẹp kính, gioăng, kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,236 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,236 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi cánh mở nhôm trắng sứ 38x76 dùng đế sập, dưới bưng nhôm, trên kính xanh đen 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | m2 |
| 7 | Lắp khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ đã gia công đến mặt bằng công trình để lắp đặt, chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| N | Trạm Viễn thông OMC, thành phố Thái Nguyên: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,177 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách cố định nhôm sơn tĩnh điện màu ghi: Khung (47,5x52,2)mm dày 1,1mm. Gioăng và phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,394 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cửa lùa nhôm sơn tĩnh điện màu ghi: Khung (45x46)mm dày 1,2mm, cánh (67x30)mm dày 1,2mm. Gioăng và phụ kiện đồng bộ. Kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Lắp khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bóng điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bóng |
| 7 | Bạt che chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,012 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,639 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,639 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Vận chuyển kính. vách ngăn, cửa đã gia công đến mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 15 | Bôi keo silicon A500 bịt các khe hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển kính bằng thủ công xuống nhập kho Viễn thông tỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động | 1 | - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi