Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778587-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.498259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499651E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 3.500.000.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (mương BTCT, ống nhựa HDPE); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá để xác định hạng mục tương tự) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước (mương BTCT).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị KDC NTM tổ 1, thôn Kế Xuyên 2 ( giai đoạn 3); Hạng mục: San nền, đường nội bộ, hệ thống thoát nước và hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,3866 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 9,3866 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (DM12 đất mua tại mỏ) | nt | 65,7925 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,432 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0864 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 170,908 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 1,3318 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,4811 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 17,0908 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 14,9345 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 42,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 2,3469 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 8,5454 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (DM12 đất mua tại mỏ) | nt | 2,9622 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Lu tăng cường nền đường K9,5) | nt | 9,8741 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Terrazo 400x400) | nt | 569,78 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1071 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,96 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1059 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (DM12) | nt | 1 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (DM12 VD gạch thẻ 5,5x9x19) | nt | 4,158 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 53,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 53,46 | m2 |
| 21 | Trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loan | nt | 33 | cây |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 4,5155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 50,4755 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,2833 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,1823 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 73,536 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 128,0752 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,736 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,1824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn mương) | nt | 17,9012 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,74 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 2,3488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,6375 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,6557 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,6337 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 3,6905 | tấn |
| 19 | SXLD ống nhựa D34 dài 600 | nt | 175 | ck |
| 20 | SXLD ống nhựa D34 dài 2700 | nt | 35 | ck |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 88 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,0751 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 13,964 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,4656 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,7937 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,016 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 25,6728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn mương) | nt | 4,4448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 0,4184 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,776 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,5984 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 1,7568 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | nt | 0,547 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | nt | 0,02 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,693 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,08 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,16 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,172 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,504 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,672 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0424 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,1963 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 0,0904 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7915 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,9058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3909 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0318 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | nt | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | nt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | nt | 1 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0081 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,125 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0069 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm (DM12 Biển chữ nhật 30x70) | nt | 1 | cái |
| E | KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,6657 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,85 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 42,4663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,7752 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,8633 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 3,5389 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát, đá + ống nhựa D60 | nt | 54 | ck |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 5,46 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,4597 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | nt | 1,0118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,071 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,9456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,3224 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1874 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,2218 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 69,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 43,32 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 112,52 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1,485 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0568 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0089 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 15,69 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 14,01 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0361 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0361 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt kính | nt | 2,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa | nt | 1,0944 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,69 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,01 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 39,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm ) | nt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm ) | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 25x2,0mm ) | nt | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm ) | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm (DM12 ĐK 80mm) | nt | 8 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm ) | nt | 5 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 15 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Giảm mạ kẽm, ĐK 100/80x3,2mm ) | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6,751 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm (DM12 mối nối mềm DK80mm) | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van một chiều D80mm) | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van chặn D80mm) | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm (DM12 Van khóa D100mm) | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 ống HDPE 100mm) | nt | 1,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 Cút HDPE DK100 dày 6,6mm) | nt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 Tê HDPE DK100 dày 6,6mm) | nt | 3 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm (DM12 Bích HDPE DK100 dày 6,6mm) | nt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | nt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (DM12 cáp 3x16+1x10mm2) | nt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,072 | m3 |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 1 | 1 máy |
| 34 | Máy bơn CC máy bơm điện chữa cháy Q=45 m3/h, H=40mcn | nt | 1 | 1 máy |
| 35 | Vật tư phụ HT PCCC | nt | 1 | lô |
| 36 | Giếng khoan + máy bơm chìm | nt | 1 | trạm |
| H | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN THIẾT BỊ TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh và vận chuyển thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV, loại 01 pha (bao gồm cả lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh và vận chuyển thiết bị) | nt | 6 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TBA) | |||
| 1 | Su chụp đầu cực 22kV máy biến áp | nt | 3 | cái |
| 2 | Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến áp | nt | 4 | cái |
| 3 | Su chụp chống sét van | nt | 6 | cái |
| 4 | Su chụp cầu chì tự rơi | nt | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 pha | nt | 3 | cái |
| 6 | Sứ đứng 22kV Pinepost + ty | nt | 6 | quả |
| 7 | Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2 | nt | 6 | cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam, kẹp đấu lèo), loại 1 pha | nt | 3 | bộ |
| 9 | Cáp treo CX-1x35-12,7kV | nt | 27 | m |
| 10 | Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kV | nt | 56 | m |
| 11 | Cáp treo CV-1x35-0,6kV | nt | 50 | m |
| 12 | Tủ điện hạ thế công suất 400kVA | nt | 1 | tủ |
| 13 | Đầu coss đồng 240mm2 | nt | 14 | cái |
| 14 | Đầu coss đồng 35mm2 | nt | 15 | cái |
| 15 | Siết cáp đồng 35mm2 | nt | 10 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn Ф130 | nt | 12 | m |
| 17 | Ống kẽm Ф27 | nt | 12 | m |
| 18 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 6 | bộ |
| 19 | Biển cấm, bảng tên trạm biến áp | nt | 3 | cái |
| 20 | Hệ xà TBA 400kVA bố trí trên 2 cột LT 14m (tâm trụ 2,5m) | nt | 1 | t.bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm R-24D | nt | 1 | bộ |
| J | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Móng cột trung thế MT-3T | nt | 2 | móng |
| 2 | Cột BTLT NPC-14-190-6,5 | nt | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-14-190-11,0 | nt | 1 | cột |
| 4 | Xà đỡ lệch 2 pha đz 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 pha đz 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kV | nt | 138 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV Pinepost + ty | nt | 6 | quả |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 95mm2 | nt | 3 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 95mm2 | nt | 6 | cái |
| 10 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2 | nt | 3 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + Khóa ép 95mm2 | nt | 3 | chuỗi |
| 12 | Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2 | nt | 3 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT-0H | nt | 10 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MTĐ-1H | nt | 5 | móng |
| 3 | Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0 | nt | 12 | cột |
| 4 | Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0 | nt | 8 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột R-4D | nt | 12 | bộ |
| 6 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | nt | 13 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kV | nt | 652 | m |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | nt | 11 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | nt | 12 | bộ |
| 11 | Bulon móc cáp vặn xoắn | nt | 13 | bộ |
| 12 | Giá móc cáp vặn xoắn | nt | 10 | bộ |
| 13 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 30 | bộ |
| 14 | Bịt cáp vặn xắn 95mm2 | nt | 12 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn Ф110 | nt | 24 | m |
| 16 | Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 pha | nt | 24 | cái |
| 17 | Đầu coss đồng nhôm 95mm2 | nt | 12 | cái |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ phần xây dựng | nt | 1 | t.bộ |
| L | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủ | nt | 1 | tủ |
| 2 | Mương cáp vỉa hè đường dây 0.4kV, 1 đường cáp | nt | 69 | m |
| 3 | Móng cột hạ thế MT-0H | nt | 2 | móng |
| 4 | Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0 | nt | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | nt | 14 | bộ |
| 6 | Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5m | nt | 12 | bộ |
| 7 | Cần đèn đơn lắp trụ LT, vươn 1.5m | nt | 1 | bộ |
| 8 | Cần đèn đơn lắp trụ LT đôi, vươn 1.5m | nt | 1 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng LED 150W/220V/12-24V | nt | 14 | cái |
| 10 | Cầu chì cá 5A (loại kín) | nt | 14 | cái |
| 11 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kV | nt | 4 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kV | nt | 443 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA-(2x6)mm2-0,6/1kV | nt | 102 | m |
| 14 | Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kV | nt | 70 | m |
| 15 | Dây đồng trần nối tiếp địa 1x11mm2 | nt | 69 | m |
| 16 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulon | nt | 11 | cái |
| 17 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulon | nt | 26 | cái |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2 | nt | 8 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2 | nt | 6 | bộ |
| 20 | Giá móc cáp vặn xoắn | nt | 6 | bộ |
| 21 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 15 | bộ |
| 22 | Bịt cáp vặn xắn 25mm2 | nt | 10 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn Ф40 | nt | 118 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn Ф90 | nt | 4 | m |
| 25 | Đầu coss đồng nhôm 50mm2 | nt | 4 | cái |
| 26 | Đầu coss đồng nhôm 25mm2 | nt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.498259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 3.500.000.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (mương BTCT, ống nhựa HDPE); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá để xác định hạng mục tương tự) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng); Hệ thống thoát nước (mương BTCT).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải CPĐD | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | ≥23kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi