Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782094-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
Tên gói thầu Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220776628
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đào tạo đã giao cho phòng Nội Vụ huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 08:30:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,042,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giảng viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Giảng viên
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên hỗ trợ giảng dạy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên hỗ trợ phục vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp THPT trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
E-CDNT 1.2 Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022
Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đào tạo đã giao cho phòng Nội Vụ huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. Địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thanh phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Phòng Nội vụ, huyện Long Điền. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Thông tin Tư vấn Định Giá; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư MG.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt , địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. Địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thanh phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 10.7
+ Chứng thư bảo lãnh dự thầu. + Giấy Uỷ quyền (nếu có). + Thoả thuận liên danh (nếu có)
E-CDNT 15.2
- Danh sách nhân lực và thiết bị để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt. Địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thanh phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 51, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254. 3250256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên "a.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho Cán bộ Quản lý giáo dục Mầm non huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (01 Lớp/25 HV; học 40 tiết/04 ngày)" Quy định tại chương V E-HSMT tiết 40
2 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định tại chương V E-HSMT đề 3
3 Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng Quy định tại chương V E-HSMT tiết 2
4 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi Quy định tại chương V E-HSMT tiết 6
5 Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
6 Tiền in ấn tài liệu Quy định tại chương V E-HSMT bộ 25
7 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 4
8 Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 4
9 Tiền nước uống giảng viên Quy định tại chương V E-HSMT GV / buổi 8
10 Tiền nước uống học viên Quy định tại chương V E-HSMT HV / buổi 200
11 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định tại chương V E-HSMT học viên 25
12 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 4
13 Các hoạt động quản lý trực tiếp Quy định tại chương V E-HSMT % 10
14 Thù lao giảng viên " b.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho cho Cán bộ Quản lý giáo dục Tiểu học, THCS huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (01 Lớp/62 HV; học 40 tiết/04 ngày) " Quy định tại chương V E-HSMT tiết 40
15 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định tại chương V E-HSMT đề 3
16 Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng Quy định tại chương V E-HSMT tiết 4
17 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi Quy định tại chương V E-HSMT tiết 16
18 Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
19 Tiền in ấn tài liệu Quy định tại chương V E-HSMT bộ 62
20 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng / ngày 4
21 Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 4
22 Tiền nước uống giảng viên Quy định tại chương V E-HSMT GV/ buổi 8
23 Tiền nước uống học viên Quy định tại chương V E-HSMT HV/ buổi 496
24 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định tại chương V E-HSMT học viên 62
25 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 4
26 Các hoạt động quản lý trực tiếp Quy định tại chương V E-HSMT % 10
27 Thù lao giảng viên "c. Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên Mầm non huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (03 Lớp/234 HV; học 40 tiết/04 ngày)"" Quy định tại chương V E-HSMT tiết 120
28 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định tại chương V E-HSMT tiết 3
29 Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng Quy định tại chương V E-HSMT tiết 12
30 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi Quy định tại chương V E-HSMT tiết 59
31 Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
32 Tiền in ấn tài liệu Quy định tại chương V E-HSMT bộ 234
33 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 12
34 Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng / ngày 12
35 Tiền nước uống giảng viên Quy định tại chương V E-HSMT GV/ buổi 24
36 Tiền nước uống học viên Quy định tại chương V E-HSMT HV/buổi 1.872
37 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định tại chương V E-HSMT học viên 234
38 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
39 Các hoạt động quản lý trực tiếp Quy định tại chương V E-HSMT % 10
40 Thù lao giảng viên " d.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên Tiểu học huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (07 Lớp/537 HV; học 40 tiết/04 ngày)" Quy định tại chương V E-HSMT tiết 280
41 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định tại chương V E-HSMT đề 3
42 Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng Quy định tại chương V E-HSMT tiết 28
43 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi Quy định tại chương V E-HSMT tiết 134
44 Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
45 Tiền in ấn tài liệu Quy định tại chương V E-HSMT bộ 537
46 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 28
47 Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 28
48 Tiền nước uống giảng viên Quy định tại chương V E-HSMT GV / buổi 56
49 Tiền nước uống học viên Quy định tại chương V E-HSMT HV / buổi 4.296
50 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định tại chương V E-HSMT học viên 537
51 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 28
52 Các hoạt động quản lý trực tiếp Quy định tại chương V E-HSMT % 10
53 Thù lao giảng viên ''e.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên THCS huyện Long Điền (Chương chình 3) năm học 2021- 2022 (06 Lớp/484 HV; học 40 tiết/04 ngày)"" Quy định tại chương V E-HSMT tiết 240
54 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định tại chương V E-HSMT đề 3
55 Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng Quy định tại chương V E-HSMT tiết 24
56 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi Quy định tại chương V E-HSMT tiết 121
57 Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 12
58 Tiền in ấn tài liệu Quy định tại chương V E-HSMT bộ 484
59 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng/ngày 24
60 Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) Quy định tại chương V E-HSMT phòng / ngày 24
61 Tiền nước uống giảng viên Quy định tại chương V E-HSMT GV / buổi 48
62 Tiền nước uống học viên Quy định tại chương V E-HSMT HV / buổi 3.872
63 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định tại chương V E-HSMT học viên 484
64 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định tại chương V E-HSMT ngày 24
65 Các hoạt động quản lý trực tiếp Quy định tại chương V E-HSMT % 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giảng viên chính 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam.1010
2 Giảng viên 9 - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành55
3 Nhân viên hỗ trợ giảng dạy 2 - Tốt nghiệp đại học55
4 Nhân viên hỗ trợ phục vụ 1 - Tốt nghiệp THPT trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->