Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đào tạo đã giao cho phòng Nội Vụ huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:30:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 848,042,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ giảng dạy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ phục vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp THPT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022 Tổ chức các lớp bồi dưỡng thường cán bộ quản lý và giáo viên thuộc huyện Long Điền chương trình 3 năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đào tạo đã giao cho phòng Nội Vụ huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Chứng thư bảo lãnh dự thầu. + Giấy Uỷ quyền (nếu có). + Thoả thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách nhân lực và thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt.
Địa chỉ: 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thanh phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 51, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt; + Địa chỉ: Số 33 Hoàng Văn Thụ, phường 7, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254. 3250256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giảng viên "a.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho Cán bộ Quản lý giáo dục Mầm non huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (01 Lớp/25 HV; học 40 tiết/04 ngày)" | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 40 | |
| 2 | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | Quy định tại chương V E-HSMT | đề | 3 | |
| 3 | Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 2 | |
| 4 | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 6 | |
| 5 | Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 6 | Tiền in ấn tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 25 | |
| 7 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 4 | |
| 8 | Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 4 | |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Quy định tại chương V E-HSMT | GV / buổi | 8 | |
| 10 | Tiền nước uống học viên | Quy định tại chương V E-HSMT | HV / buổi | 200 | |
| 11 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Quy định tại chương V E-HSMT | học viên | 25 | |
| 12 | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 4 | |
| 13 | Các hoạt động quản lý trực tiếp | Quy định tại chương V E-HSMT | % | 10 | |
| 14 | Thù lao giảng viên " b.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho cho Cán bộ Quản lý giáo dục Tiểu học, THCS huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (01 Lớp/62 HV; học 40 tiết/04 ngày) " | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 40 | |
| 15 | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | Quy định tại chương V E-HSMT | đề | 3 | |
| 16 | Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 4 | |
| 17 | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 16 | |
| 18 | Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 19 | Tiền in ấn tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 62 | |
| 20 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng / ngày | 4 | |
| 21 | Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 4 | |
| 22 | Tiền nước uống giảng viên | Quy định tại chương V E-HSMT | GV/ buổi | 8 | |
| 23 | Tiền nước uống học viên | Quy định tại chương V E-HSMT | HV/ buổi | 496 | |
| 24 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Quy định tại chương V E-HSMT | học viên | 62 | |
| 25 | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 4 | |
| 26 | Các hoạt động quản lý trực tiếp | Quy định tại chương V E-HSMT | % | 10 | |
| 27 | Thù lao giảng viên "c. Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên Mầm non huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (03 Lớp/234 HV; học 40 tiết/04 ngày)"" | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 120 | |
| 28 | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 3 | |
| 29 | Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 12 | |
| 30 | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 59 | |
| 31 | Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 32 | Tiền in ấn tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 234 | |
| 33 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 12 | |
| 34 | Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng / ngày | 12 | |
| 35 | Tiền nước uống giảng viên | Quy định tại chương V E-HSMT | GV/ buổi | 24 | |
| 36 | Tiền nước uống học viên | Quy định tại chương V E-HSMT | HV/buổi | 1.872 | |
| 37 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Quy định tại chương V E-HSMT | học viên | 234 | |
| 38 | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 39 | Các hoạt động quản lý trực tiếp | Quy định tại chương V E-HSMT | % | 10 | |
| 40 | Thù lao giảng viên " d.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên Tiểu học huyện Long Điền (Chương trình 3) năm học 2021- 2022 (07 Lớp/537 HV; học 40 tiết/04 ngày)" | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 280 | |
| 41 | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | Quy định tại chương V E-HSMT | đề | 3 | |
| 42 | Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 28 | |
| 43 | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 134 | |
| 44 | Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 45 | Tiền in ấn tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 537 | |
| 46 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 28 | |
| 47 | Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 28 | |
| 48 | Tiền nước uống giảng viên | Quy định tại chương V E-HSMT | GV / buổi | 56 | |
| 49 | Tiền nước uống học viên | Quy định tại chương V E-HSMT | HV / buổi | 4.296 | |
| 50 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Quy định tại chương V E-HSMT | học viên | 537 | |
| 51 | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 28 | |
| 52 | Các hoạt động quản lý trực tiếp | Quy định tại chương V E-HSMT | % | 10 | |
| 53 | Thù lao giảng viên ''e.Lớp bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên THCS huyện Long Điền (Chương chình 3) năm học 2021- 2022 (06 Lớp/484 HV; học 40 tiết/04 ngày)"" | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 240 | |
| 54 | Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn | Quy định tại chương V E-HSMT | đề | 3 | |
| 55 | Tiền coi thi 01 bài/HV (1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 2 tiết x 2 GV x 01 phòng | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 24 | |
| 56 | Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 25HVx1 bài thi | Quy định tại chương V E-HSMT | tiết | 121 | |
| 57 | Tiền biên soạn (Biên soạn 03 Module; 02 người biên soạn/ module trong 02 ngày) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 12 | |
| 58 | Tiền in ấn tài liệu | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 484 | |
| 59 | Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng/ngày | 24 | |
| 60 | Tiền hỗ trợ phục vụ thiết bị (âm thanh, ánh sáng, máy chiếu ...) | Quy định tại chương V E-HSMT | phòng / ngày | 24 | |
| 61 | Tiền nước uống giảng viên | Quy định tại chương V E-HSMT | GV / buổi | 48 | |
| 62 | Tiền nước uống học viên | Quy định tại chương V E-HSMT | HV / buổi | 3.872 | |
| 63 | Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ | Quy định tại chương V E-HSMT | học viên | 484 | |
| 64 | Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) | Quy định tại chương V E-HSMT | ngày | 24 | |
| 65 | Các hoạt động quản lý trực tiếp | Quy định tại chương V E-HSMT | % | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đã thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có học vị TS-GVC tại Việt Nam. | 10 | 10 |
| 2 | Giảng viên | 9 | - Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ chuyên ngành | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên hỗ trợ giảng dạy | 2 | - Tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên hỗ trợ phục vụ | 1 | - Tốt nghiệp THPT trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi