Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:10:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,931,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học, bộ môn 3 tầng, nhà đa năng trưởng Tiểu học xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiên Hải, địa chỉ:Xã Tiên Hải, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Hải, địa chỉ: Xã Tiên Hải, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học, bộ môn 3 tầng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1945 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0064 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0502 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,2148 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,7778 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,28 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,004 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 4 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 4,0682 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 11,9761 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,4082 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,2369 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 13,1691 | 100m2 |
| 16 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*550*250*12)mm | Như trên | 94,2 | kg |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 108,9661 | m3 |
| 18 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 17,7375 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,645 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Như trên | 0,645 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 258 | 1 mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,225 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,1393 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 28,4825 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,7936 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 19,84 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,797 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8492 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,3733 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,7217 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,9337 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,3691 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 62,7717 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1762 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,308 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3791 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,6086 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,5491 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3629 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0807 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4674 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1787 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,2529 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,4686 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,9475 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,2275 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,5123 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0911 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,494 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0103 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0652 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8682 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,239 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,385 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 11,385 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5844 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 12,922 | m2 |
| 59 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 1 | ht |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0363 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0216 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,3571 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,18 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,308 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,527 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,011 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,1677 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7221 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0524 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,4309 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,7407 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,9873 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,506 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 45,9429 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,308 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,527 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,0141 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,1677 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7077 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0524 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,3629 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,4974 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,7656 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,3451 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 42,9898 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,308 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1367 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,0537 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,3855 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7008 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,3391 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,3465 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0688 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,8923 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,9996 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 55,6846 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,9183 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1012 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4153 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2876 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 3,1634 | m3 |
| 104 | Bu lông liên kết D14 | Như trên | 108 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,6216 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 215,7824 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,6216 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Như trên | 3,2716 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Như trên | 48,622 | m |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,9239 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,692 | m3 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,5846 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1382 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2613 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4345 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,9214 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,386 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,988 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,0417 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1454 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2985 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4706 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,1478 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,4111 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,0991 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,4627 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1534 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3278 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,5094 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,4104 | m3 |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,4446 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,1535 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,34 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5747 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2305 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5048 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,1514 | m3 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,813 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,9295 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,235 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,7217 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,3893 | m3 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,515 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4059 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9027 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 421,7655 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 1.022,562 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 464,3804 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 641,3849 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 809,766 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 431,78 | m |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 38,32 | m |
| 153 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 179,92 | m |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 164,4366 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 61,9914 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 716,7164 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 67,2897 | m2 |
| 158 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 237,96 | m2 |
| 159 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 82,3864 | m2 |
| 160 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 174,4 | m |
| 161 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,8753 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.473,7129 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 886,1459 | m2 |
| 164 | Trụ Inox cầu thang | Như trên | 1 | chiếc |
| 165 | Gia công lan can Inox 304 | Như trên | 2,8184 | tấn |
| 166 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Như trên | 60 | cái |
| 167 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Như trên | 259 | cái |
| 168 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 95,7452 | m2 |
| 169 | Gia công hoa sắt inox 304 | Như trên | 1,0351 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 122,04 | m2 |
| 171 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 79,56 | m2 |
| 172 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm) | Như trên | 17 | bộ |
| 173 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Như trên | 12 | bộ |
| 174 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 85,32 | m2 |
| 175 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh mở trượt chưa có phụ kiện | Như trên | 36,72 | m2 |
| 176 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 36 | bộ |
| 177 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 50 | bộ |
| 178 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 201,96 | m2 |
| 179 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 38,085 | m2 |
| 180 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Như trên | 38,085 | m2 |
| 181 | Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bão | Như trên | 45 | m |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép, vách ngăn cố định pano nhựa | Như trên | 20,16 | m2 |
| 183 | Gia công thang lên mái ionx 304 | Như trên | 0,0204 | tấn |
| 184 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,78 | m2 |
| 185 | Nắp tôn thang lên mái | Như trên | 0,81 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 9,234 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 38,2643 | m3 |
| 188 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 5,7138 | m3 |
| 189 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 3,8769 | 100m2 |
| 190 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 11,2891 | m3 |
| 191 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 13,6003 | tấn |
| 192 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 7,4752 | 10m2 |
| 193 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 0,6664 | tấn |
| 194 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18w | Như trên | 54 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 32 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Như trên | 36 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Như trên | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 40 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nối dây chờ điều hòa | Như trên | 18 | hộp |
| 203 | Lắp đặt các automat 2P 10A | Như trên | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 2P 15A | Như trên | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 2P 20A | Như trên | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 2P 32A | Như trên | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 2P 40A | Như trên | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 2P 80A | Như trên | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 2P 125A | Như trên | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.250 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 860 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2 | Như trên | 25 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 160 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Như trên | 1.600 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 150 | m |
| 217 | Bu lông thép góc L65x5, 2.5m | Như trên | 2 | bộ |
| 218 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 170 | m |
| 219 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy KT 200x250x100 | Như trên | 12 | hộp |
| 220 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150 | Như trên | 3 | hộp |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 190 | m |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 33 | m |
| 224 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 11,1375 | 1m3 |
| 225 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 5 | cọc |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1114 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Như trên | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 | Như trên | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam (nung nanô + phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Như trên | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Như trên | 6 | cái |
| 235 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/h | Như trên | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Như trên | 1 | bể |
| 237 | Chân đế bồn nước Inox | Như trên | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van phao điện D32 | Như trên | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính d=32mm | Như trên | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm | Như trên | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 34 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 36 | cái |
| 245 | Lắp đặt Cút thu PPR, D32/25mm | Như trên | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt Cút thu PPR, D25/20mm | Như trên | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR - ĐK 32-25mm | Như trên | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR - ĐK 25-20mm | Như trên | 34 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 25-20mm | Như trên | 15 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 36 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Như trên | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mm | Như trên | 1,35 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=76mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 262 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 76mm | Như trên | 18 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Như trên | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 90/76/90mm | Như trên | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 110/90/110mm | Như trên | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 76/60/76mm | Như trên | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC ĐK 90/42/90mm | Như trên | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Như trên | 15 | cái |
| 273 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Như trên | 22 | cái |
| 275 | Nút bịt D76 | Như trên | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Như trên | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Như trên | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 0,86 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 281 | Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm | Như trên | 3 | hộp |
| 282 | Bình CO2 cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 6 | bình |
| 283 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 3 | bộ |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1945 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0064 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0502 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,2148 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,7778 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,3 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 4 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,5861 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,6126 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,2595 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 2,0576 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 8,371 | 100m2 |
| 15 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*550*250*12)mm | Như trên | 94,2 | kg |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 68,5795 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 11,275 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,41 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Như trên | 0,41 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 164 | 1 mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,05 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,0081 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 25,2025 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,843 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 21,075 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,9252 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,407 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8007 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,774 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 3,6854 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,8522 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,1537 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Như trên | 46,7194 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1704 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1186 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5502 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,9503 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 45,1419 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3475 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4955 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,466 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 7,1369 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,4609 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,7101 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,4225 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Như trên | 54,5473 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,0428 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6355 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,9532 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,5412 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,3328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,5955 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,652 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3689 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,423 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,9293 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1484 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 25,743 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6084 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,8052 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,583 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,384 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,4069 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7285 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4479 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,9699 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,5356 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,6646 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 30,989 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0756 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0272 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0767 | tấn |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,648 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0362 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2374 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 1,2324 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,3014 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như trên | 12,5403 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 12,5403 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,1588 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,1588 | tấn |
| 85 | Bu long neo D20 dài 800mm liên kết kèo với cột, cả sơn | Như trên | 96 | bộ |
| 86 | Bu long D20 dài 80mm liên kết kèo, cả sơn | Như trên | 96 | bộ |
| 87 | Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn | Như trên | 44 | bộ |
| 88 | Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn | Như trên | 180 | bộ |
| 89 | Bu long D12 nối xà gồ, cả sơn | Như trên | 720 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 489,4955 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Như trên | 6,669 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,6937 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,2498 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3245 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0747 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1913 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9652 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,8477 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,7863 | m3 |
| 100 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 85,9495 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Như trên | 9,996 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 742,8153 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 805,3944 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 410,685 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 274,9098 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 279,6172 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 316,43 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.072,2003 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.359,9214 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm | Như trên | 81,3 | m2 |
| 111 | Trát tạo nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,25 | m2 |
| 112 | Nhân công đắp chữ, lô gô | Như trên | 70 | công |
| 113 | Thi công chi tiết đầu cột mái | Như trên | 26 | chiếc |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 221,9421 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 197,1756 | m2 |
| 116 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 18,184 | 10m |
| 117 | Cung cấp bột Hardener (định mức 3kg/m2) | Như trên | 1.652,4732 | kg |
| 118 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng | Như trên | 550,8244 | m2 |
| 119 | Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp | Như trên | 550,8244 | kg |
| 120 | Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A | Như trên | 550,824 | kg |
| 121 | Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp | Như trên | 1.101,6488 | kg |
| 122 | Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp | Như trên | 367,2163 | kg |
| 123 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nền sân thể thao) | Như trên | 550,8244 | 1m2 |
| 124 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 89,3548 | m2 |
| 125 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Như trên | 46,44 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Như trên | 3 | bộ |
| 127 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Như trên | 4 | bộ |
| 128 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Như trên | 44,1 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 30 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 90,54 | m2 |
| 131 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Như trên | 53,124 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 53,124 | m2 |
| 133 | Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, chống gió bão | Như trên | 53,4 | m |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Như trên | 1,3004 | tấn |
| 135 | Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2 và lập là 50x3 | Như trên | 1,5373 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 107,28 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 161,0865 | m2 |
| 138 | Gia công hệ khung dàn sân khấu thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,4619 | tấn |
| 139 | Lắp hệ khung dàn sân khấu | Như trên | 0,4619 | tấn |
| 140 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp, tường chắn sân khấu | Như trên | 26,13 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 26,13 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,13 | m2 |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 12,8502 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 6,2017 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 40,0007 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81 | Như trên | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x36W | Như trên | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Như trên | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Như trên | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Như trên | 8 | hộp |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 330 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 235 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 650 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 120 | m |
| 160 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 2 | bộ |
| 161 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 125 | m |
| 162 | Lắp đặt các automat 2P 20A | Như trên | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 2P 32A | Như trên | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2P 63A | Như trên | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2P 80A | Như trên | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 2P 125A | Như trên | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ nhựa chống cháy 200x250x100 | Như trên | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 200 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 65 | m |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 16,9087 | 1m3 |
| 173 | Gia công, đóng Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 7 | cọc |
| 174 | Lấp đất móng tiếp địa | Như trên | 0,1691 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Như trên | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 184 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x220mm | Như trên | 6 | hộp |
| 185 | Bình CO2 cứu hỏa loại MT3-3kg | Như trên | 12 | bình |
| 186 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 6 | bộ |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,9659 | 100m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 24,1474 | 1m3 |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,409 | 100m2 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,679 | m3 |
| 191 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,495 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 204,5 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 61,35 | m2 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4025 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,8049 | 100m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,6732 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,8219 | tấn |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,608 | m3 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 255 | 1cấu kiện |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1572 | 100m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Như trên | 3,9294 | 1m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0408 | 100m2 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,0404 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 206 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,4992 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 19,2 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,6 | m2 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0655 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,131 | 100m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0592 | tấn |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0883 | 100m3 |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 2,208 | 1m3 |
| 217 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 219 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 12 | mối nối |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0812 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0292 | 100m3 |
| 222 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 4,368 | 1m3 |
| 223 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,792 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,848 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,54 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 34,16 | m2 |
| 228 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT6x24x0.9cm | Như trên | 20,16 | m2 |
| 229 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 14 | m2 |
| 230 | Đổ đất màu bồn cây | Như trên | 8,1391 | m3 |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,049 | 100m3 |
| 232 | Cung cấp vật liệu cấp phối đá dăm tôn nền sân vị trí 2 (nhà đa năng) | Như trên | 55,16 | m3 |
| 233 | Lớp ni lông chống mất nước | Như trên | 524,5 | m2 |
| 234 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Như trên | 52,45 | m3 |
| 235 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3.5cm, XM PCB30 | Như trên | 383,25 | m2 |
| 236 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Như trên | 255 | 1 lỗ khoan |
| C | Hạng mục: Xử lý phòng chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt | 41,5836 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Như trên | 339,2415 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gỗ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 10 | Máy mài | Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Công xuất ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi