Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220775909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước hộ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:30:00 đến ngày 2022-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,508,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 50 – 60 m3/ giờ . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥30HP. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng sân vận động xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước hộ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ:Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc & xây dựng ADI, địa chỉ: Đường Phúc Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và PTCN xây dựng Nam Hà: TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ:Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ:Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt75,6112m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư trên6,4508100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên2,5872tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên6,2031tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,1954tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,0004tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,0004tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên12,012100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,96100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên1601 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên2361 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên18,902810 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên2361 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,02100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên10m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên100m2
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,9165100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên22,9251m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên14,4375100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên12,7874m3
22Ván khuôn móng cộtNhư trên1,166100m2
23Ván khuôn móng dàiNhư trên1,3896100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,7677tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,8998tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên3,8331tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Như trên55,76m3
28Ván khuôn móng cộtNhư trên0,2542100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2117tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2514tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như trên1,9143m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,0656m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2906100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2388tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như trên3,2542m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,3964100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên2,3868100m3
38Lớp ni lông chống mất nước XMNhư trên433,9628m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên43,3963m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1171100m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên2,92861m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,704m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,044100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1237tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0405tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,1006m3
47Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,459m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0234100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0205tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,2313m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,4m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên3,6873m2
53Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên17,4m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,02100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư trên0,0362tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,4m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,01100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmNhư trên0,005100m
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0488100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0973100m3
61Ván khuôn cộtNhư trên2,2809100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6681tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3473tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,8743tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như trên18,2638m3
66Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mNhư trên3,7856100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8027tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,2481tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Như trên66,5126m3
70Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mNhư trên2,6743100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,0774tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Như trên30,3814m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,2501100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0884tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,6533m3
76Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên132,54m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,9653m3
78Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,4384m3
79Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mNhư trên7,2718tấn
80Gia công xà gồ thépNhư trên16,8401tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0897tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,951tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.406,16131m2
84Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mNhư trên7,2718tấn
85Lắp dựng xà gồ thépNhư trên16,8401tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên4,5137100m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên164,73m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên164,73m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên255,3708m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên378,6m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên267,4m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên477,982m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên517,2196m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên48,048m2
95Ốp tường gạch 30x60Như trên93,3353m2
96Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên1.250,573m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên694,048m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.211,268m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên733,353m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên6,1155100m2
101Lát nền gạch chống trơn 30x30Như trên33,2046m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên33,2064m2
103Lát nền gạch 60x60Như trên28,7184m2
104"Thi công sàn nhựa độ dày 1224x185x6mm+ Độ dày từ 6mm . Các tấm có hèm khóa lắp ghép với nhau như sàn gỗ.+ Hèm khóa đa chiều chắc chắn, tháo lắp dễ dàng.+ Cấu tạo chính từ nhựa nguyên sinh nên có tuổi thọ cao, tái sinh được nhiều lần.+ Khả năng chịu nước tốt hơn, chịu được môi trường độ ẩm cao."Như trên329,2604m2
105Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngNhư trên392,5628m2
106"Cửa đi 4 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"Như trên45m2
107Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 16 bản lề 3D nhãn hiệu KinlongNhư trên5bộ
108"Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"Như trên8,82m2
109Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D nhãn hiệu KinlongNhư trên3bộ
110"Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"Như trên4,557m2
111Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03bản lề 3D nhãn hiệu KinlongNhư trên2bộ
112"Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"Như trên27m2
113Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu KinlongNhư trên7bộ
114Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh, TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu KinlongNhư trên4bộ
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên85,377m2
116Lam nhôm làm từ hộp kim nhôm siêu bền, độ dày 0,6mm, phụ kiện khung thépNhư trên46,488m2
117"Vách ngăn khu vệ sinhNhư trên37,148m2
118Chữ biển cổng alu màu đỏNhư trên9chữ
119Thép hộp sơn tĩnh điện 40x40x1Như trên14,5194kg
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,1564m3
121Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,2957m3
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên86,3259m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,151m2
124Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên20,151m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên20,151m2
126lắp đặt bảng điệnNhư trên1cái
127Lắp đặt các automat 2 pha 100ANhư trên1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên9cái
129Tủ điệnNhư trên1cái
130Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W, 200x200Như trên24bộ
131Máng âm trần 300x1200Như trên34bộ
132Lắp đặt đèn tuýp led đôiNhư trên68bộ
133Lắp đặt đèn gắn tường bóng ledNhư trên10bộ
134Lắp đặt đèn gương WCNhư trên2bộ
135Lắp đặt quạt trầnNhư trên8cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên3cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên9cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên17cái
140Đế âmNhư trên31cái
141Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcNhư trên2bộ
142Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Như trên100m
143Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2Như trên5m
144Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Như trên72m
145Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Như trên300m
146Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Như trên680m
147Ống HDPE 65/50Như trên100m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên396m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên80m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên3cái
152Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên7cọc
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên138m
154Hộp kiểm tra điện trởNhư trên1bộ
155Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20Như trên0,66100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25Như trên0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32Như trên0,32100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50Như trên0,08100m
159Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmNhư trên1cái
160Lắp đặt van khóa D50Như trên1cái
161Lắp đặt van khóa D32Như trên5cái
162Lắp đặt van 1 chiều D32Như trên1cái
163Van phao điệnNhư trên1cái
164Vòi rửa D20Như trên2cái
165Lắp đặt cút PPR ĐK 20Như trên54cái
166Lắp đặt cút PPR ĐK 25Như trên9cái
167Lắp đặt cút PPR ĐK 32Như trên6cái
168Lắp đặt cút PPR ĐK 50Như trên4cái
169Lắp đặt cút PPR ĐK 20x1/2Như trên28cái
170Lắp đặt tê PPR ĐK 20Như trên3cái
171Lắp đặt tê PPR ĐK 25Như trên8cái
172Lắp đặt tê PPR ĐK 32Như trên1cái
173Lắp đặt tê PPR ĐK 50Như trên1cái
174Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20Như trên6cái
175Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25Như trên2cái
176Lắp đặt tê PPR ĐK 32/20Như trên2cái
177Lắp đặt côn PPR ĐK 32/20Như trên14cái
178Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20Như trên4cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42Như trên0,08100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60Như trên0,3100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90Như trên0,33100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110Như trên0,56100m
183Lắp đặt cút PVC ĐK 60Như trên10cái
184Lắp đặt chếch PVC ĐK 60Như trên7cái
185Lắp đặt chếch PVC ĐK 90Như trên2cái
186Lắp đặt chếch PVC ĐK 110Như trên15cái
187Lắp đặt côn PVC ĐK 60/42Như trên8cái
188Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60Như trên2cái
189Lắp đặt Y PVC ĐK 60Như trên2cái
190Lắp đặt Y PVC ĐK 110Như trên4cái
191Lắp đặt Y PVC ĐK 90/60Như trên5cái
192Lắp đặt Y PVC ĐK 110/60Như trên12cái
193Lắp đặt tê PVC ĐK 60Như trên1cái
194Xi phông ĐK 60Như trên8cái
195Thông tắc ĐK 90Như trên8cái
196Thông tắc ĐK 110Như trên4cái
197Phễu thu sàn ĐK 65Như trên10cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60Như trên0,25100m
199Lắp đặt chếch PVC ĐK 60Như trên22cái
200Cầu thu mưa ĐK 65Như trên2cái
201Lắp đặt xí bệtNhư trên4bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên4cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
206Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
207Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
208Lắp đặt giá treoNhư trên4cái
209Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên6bộ
210Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên4bộ
211Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
212Máy bơm nướcNhư trên1cái
B Hạng mục: Nhà để xe có mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt24,3361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên23,11921m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên9100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,808m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,1543100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,32100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1782tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,6102tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên8,0483m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,1582100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,5978tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên1,7004tấn
13Gia công xà gồ thépNhư trên1,2414tấn
14Gia công giằng mái thépNhư trên0,086tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên120,281m2
16Lắp cột thép các loạiNhư trên0,5978tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên1,7004tấn
18Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,2414tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,086tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,1497100m2
21Bu lông M18x600Như trên40cái
22BU lông M18x300Như trên20cái
C Hạng mục: Sân khấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3394100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,97671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,1258m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0977100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,5128m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,641m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1954100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0266tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1204tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,149m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4838100m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1652tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên6,912m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,2672m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0154100m2
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,7024m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên31,8912m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Như trên77,55m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1208100m3
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,447100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên11,17581m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên26,865100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên4,2984m3
5Ván khuôn móng dàiNhư trên0,355100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,407tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,5125tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên14,1353m3
9Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0475100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,016tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,092tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2614m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,8944m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,189100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,08tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1273tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8093m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,3511100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,163100m3
20Lớp ni lông chống mất nước XMNhư trên46,5652m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,6565m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1171100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên2,92861m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,704m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,044100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1237tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0405tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,1006m3
29Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,459m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0234100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0205tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2313m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,4m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên3,6873m2
35Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên17,4m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,02100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư trên0,0362tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,4m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,01100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmNhư trên0,005100m
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0488100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0973100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,0973100m3/1km
44Ván khuôn móng cộtNhư trên0,1214100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0234tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1378tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6679m3
48Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mNhư trên0,2933100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0752tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5713tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,7286m3
52Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mNhư trên0,4779100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6503tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,7791m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0588100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0277tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2513m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên30,5627m3
59Thang thép D12Như trên7,12kg
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên49,016m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên49,016m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên47,7906m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên29,3308m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên172,4028m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên59,4772m2
66Ốp tường gạch 30x60Như trên70,832m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên136,599m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên172,403m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên1,0483100m2
70Lát nền gạch chống trơn 30x30Như trên32,7152m2
71Lát nền gạch 50x50Như trên14,8224m2
72"""Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"""Như trên4,092m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D nhãn hiệu KinlongNhư trên2bộ
74"""Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008"""Như trên3m2
75Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu KinlongNhư trên8bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên7,092m2
77Vách ngăn khu vệ sinhNhư trên40,694m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,064m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0023100m2
80Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,144m3
81Lát nền gạch 50x50Như trên1,216m2
82lắp đặt bảng điệnNhư trên1cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 50ANhư trên1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên5cái
85Tủ điệnNhư trên1cái
86Lắp đặt đèn led ốp trầnNhư trên6bộ
87Lắp đặt đèn gương WCNhư trên2bộ
88Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên2cái
90Đế âmNhư trên3cái
91Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcNhư trên2bộ
92Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Như trên50m
93Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Như trên60m
94Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2Như trên54m
95Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Như trên70m
96Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2Như trên20m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên46m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên40m
99Ống HDPE 65/50Như trên100m
100Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên4cọc
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên18m
102Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20Như trên0,66100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25Như trên0,16100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32Như trên0,32100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50Như trên0,08100m
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmNhư trên1cái
107Lắp đặt van khóa D50Như trên1cái
108Lắp đặt van khóa D32Như trên5cái
109Lắp đặt van 1 chiều D32Như trên1cái
110Van phao điệnNhư trên1cái
111Vòi rửa D20Như trên2cái
112Lắp đặt cút PPR ĐK 20Như trên54cái
113Lắp đặt cút PPR ĐK 25Như trên9cái
114Lắp đặt cút PPR ĐK 32Như trên6cái
115Lắp đặt cút PPR ĐK 50Như trên4cái
116Lắp đặt cút PPR ĐK 20x1/2Như trên28cái
117Lắp đặt tê PPR ĐK 20Như trên3cái
118Lắp đặt tê PPR ĐK 25Như trên8cái
119Lắp đặt tê PPR ĐK 32Như trên1cái
120Lắp đặt tê PPR ĐK 50Như trên1cái
121Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20Như trên6cái
122Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25Như trên2cái
123Lắp đặt tê PPR ĐK 32/20Như trên2cái
124Lắp đặt côn PPR ĐK 32/20Như trên14cái
125Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20Như trên4cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42Như trên0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60Như trên0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90Như trên0,33100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110Như trên0,56100m
130Lắp đặt cút PVC ĐK 60Như trên10cái
131Lắp đặt chếch PVC ĐK 60Như trên7cái
132Lắp đặt chếch PVC ĐK 90Như trên2cái
133Lắp đặt chếch PVC ĐK 110Như trên15cái
134Lắp đặt côn PVC ĐK 60/42Như trên8cái
135Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60Như trên2cái
136Lắp đặt Y PVC ĐK 60Như trên2cái
137Lắp đặt Y PVC ĐK 110Như trên4cái
138Lắp đặt Y PVC ĐK 90/60Như trên5cái
139Lắp đặt Y PVC ĐK 110/60Như trên12cái
140Lắp đặt tê PVC ĐK 60Như trên1cái
141Xi phông ĐK 60Như trên8cái
142Thông tắc ĐK 90Như trên8cái
143Thông tắc ĐK 110Như trên4cái
144Phễu thu sàn ĐK 65Như trên10cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60Như trên0,25100m
146Lắp đặt chếch PVC ĐK 60Như trên22cái
147Cầu thu mưa ĐK 65Như trên2cái
148Lắp đặt xí bệtNhư trên4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên4cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
153Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
154Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
155Lắp đặt giá treoNhư trên4cái
156Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên6bộ
157Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên4bộ
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
159Máy bơm nướcNhư trên1cái
E Hạng mục: Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,93721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,06221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên3,675100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,8484m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0713100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0809100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0705tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1038tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,4074m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0467100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,1109100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0122tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0672tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6098m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,2242100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1368tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,0491m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,05100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0165tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0968tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5504m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0613m3
23Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,6801m3
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,5604m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên15,1844m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên22,1904m2
27Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Như trên24,12m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,44m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên73,7358m2
30Đắp đầu cộtNhư trên3cái
31Thép hộp làm biển cổngNhư trên96,3525kg
32Tấm alu bịt cổngNhư trên10,2306m2
33Chữ biển cổng alu màu đỏNhư trên19chữ
34Gia công cổng sắtNhư trên0,3775tấn
35Tôn tráng kẽm 3 ly dập nổiNhư trên108,0709kg
36Nhân công dập mũi mácNhư trên52cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên123,87321m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên18,7488m2
39Bản lềNhư trên12bộ
40Bánh xeNhư trên6bộ
41Khóa cổngNhư trên2cái
F Hạng mục: Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,1529100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên178,8251m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên203,3162100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên36,865m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,7412100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên148,95m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên195,1245m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên63,5712m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên2,2236100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,6469tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,9402tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên40,0248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên4,4961100m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên60,7634m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên110,0931m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên614,0232m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.047,4339m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.661,457m2
19Đắp trụ cộtNhư trên184cái
20Hoa sắt tường ràoNhư trên3.240,3602kg
21Lắp dựng hoa sắt tường ràoNhư trên243,896m2
22Nhân công dập mũi mác tường ràoNhư trên987cái
G Hạng mục: Bồn cây
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2059100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên6,5418m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,5516100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,1301m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên98,3864m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,0486m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên28,049m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên98,386m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0858100m3
H Hạng mục: Hạ tầng
1Bóc lớp hữu cơTheo HSTK được duyệt2,1369100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên57,2991100m3
3Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtNhư trên5.655,9459m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,1361100m3
5San gạt đất cây xanh bằng máy ủi 110CV bằng vật liệu tận dụngNhư trên18,467100m3
6Vét hữu cơNhư trên3,7905100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,9675100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,8853100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên8,0927100m3
10Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtNhư trên2.202,915m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên2,435100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên2,9191100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên16,2433100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hNhư trên2,7565100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên2,7565100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên2,7565100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên16,2433100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên3,7905100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,761m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên41,31m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên34,86m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,9682100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên92,3m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên484,11m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,5819100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,4394tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên25,82m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,0336100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên2,8424tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên32,3m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên3231cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,7761100m3
33Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtNhư trên100,893m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0376100m3
35Vét hữu cơNhư trên0,2119100m3
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên0,1812100m3
37Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên2,0131m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0778100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0086100m3
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,512100m3
41Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtNhư trên77,792m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,1536100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,1843100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên1,024100m2
45Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hNhư trên0,1738100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên0,1738100tấn
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên0,1738100tấn
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên1,024100m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,2119100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,2013100m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0078100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,24m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0176100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,17m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên221cấu kiện
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0224100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,35m3
58Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,2m
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1156100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,4212tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,89m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên181cấu kiện
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên1,5425100m3
64Lớp ni lông chống thấmNhư trên771,24m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Như trên154,25m3
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên26,04910m
67San gạt sân bóng đá bằng máy ủi 110CVNhư trên5,247100m3
68Mua đất màu dầy 15cmNhư trên524,7m3
69Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)Như trên34,98m2
70Rải tro trấu, phân hữu cơ và tưới ẩmNhư trên3.498m2
71Phủ mặt sân bằng lớp sơ dừa dày 2cmNhư trên3.498m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,684100m3
73Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư trên0,3659100kg
74Lớp ni lông chống thấmNhư trên342m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên51,3m3
76Mặt sân chơi cầu lông bê tông mài, trámNhư trên163,48m2
77Sơn Epoxy mặt sân 3 lớp( lớp lót chống thấm, lớp đệm, lớp phủ màu)Như trên163,481m2
78Sơn kẻ vạch sân( màu trắng) 2 lớp( lớp lót chống thấm, lớp phủ màu) rộng 40mmNhư trên211,4m
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên6,57610m
I Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác liền cần cao 6m, dày 3,0mmTheo HSTK được duyệt2cột
2Cần đèn cao 2m vươn 1,5mNhư trên2cần
3Cột bê tông PC.I-12-190-5,4Như trên6cột
4Bảng điện cửa cộtNhư trên2cái
5Luồn cáp cửa cộtNhư trên4đầu
6Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Như trên51,82m
7Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10mm2Như trên38,6m
8Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2Như trên274,92m
9Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2Như trên61,08m
10Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2Như trên84m
11Bộ đèn LED 100WNhư trên2bộ
12Bộ đèn pha LED 300WNhư trên12bộ
13Tủ attomat tổngNhư trên1tủ
14Tủ attomat tại cột 2 đènNhư trên6tủ
15Tiếp địa L63x6-2500Như trên9bộ
16Giá bắt đèn phaNhư trên6bộ
17Móng cột chiếu sángNhư trên2móng
18Móng cột bê tông MT- PC12Như trên6móng
19Móng tủ điện tổngNhư trên1móng
20Rãnh cáp ngầmNhư trên371m
21Ống nhựa xoăn 50/40Như trên409,92m
22Cọc báo hiệu cápNhư trên37cái
23Đầu cốt đồngNhư trên80cái
24Băng dínhNhư trên10cuận
25Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
26Công bậc 3/7 thu dọnNhư trên3công
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnNhư trên9vÞ trÝ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên4sîi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Máy hàn Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
8 Máy cắt gỗ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
9 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
10 Máy mài Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
11 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT2
13 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
14 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
15 Máy ủi Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
16 Máy lu bánh thép Công xuất ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
17 Máy lu rung Công xuất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.1
18 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Công xuất 50 – 60 m3/ giờ . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.1
19 Xe tưới nhựa Dung tích ≥5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.1
20 Máy nén khí Công suất ≥30HP. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->