Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước hộ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:30:00 đến ngày 2022-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,508,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 50 – 60 m3/ giờ . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥30HP. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng sân vận động xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước hộ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ:Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 75,6112 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 6,4508 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,5872 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 6,2031 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,1954 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,0004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,0004 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 12,012 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,96 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 160 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 236 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 18,9028 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 236 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 10 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 100 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,9165 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 22,925 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 14,4375 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 12,7874 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,166 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,3896 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,7677 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,8998 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 3,8331 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 55,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,2542 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2117 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2514 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,9143 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,0656 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2906 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2388 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,2542 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,3964 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,3868 | 100m3 |
| 38 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Như trên | 433,9628 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 43,3963 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1171 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 2,9286 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,704 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1237 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0405 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,1006 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,459 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0234 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0205 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,2313 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,4 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,6873 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 17,4 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,0362 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,4 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0488 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0973 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn cột | Như trên | 2,2809 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6681 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3473 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,8743 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,2638 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,7856 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,2481 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 66,5126 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,6743 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,0774 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 30,3814 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,2501 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0884 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,6533 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 132,54 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,9653 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,4384 | m3 |
| 79 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Như trên | 7,2718 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 16,8401 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0897 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,951 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.406,1613 | 1m2 |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Như trên | 7,2718 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 16,8401 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,5137 | 100m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 164,73 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 164,73 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 255,3708 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 378,6 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 267,4 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 477,982 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 517,2196 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,048 | m2 |
| 95 | Ốp tường gạch 30x60 | Như trên | 93,3353 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 1.250,573 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 694,048 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.211,268 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 733,353 | m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 6,1155 | 100m2 |
| 101 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Như trên | 33,2046 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 33,2064 | m2 |
| 103 | Lát nền gạch 60x60 | Như trên | 28,7184 | m2 |
| 104 | "Thi công sàn nhựa độ dày 1224x185x6mm+ Độ dày từ 6mm . Các tấm có hèm khóa lắp ghép với nhau như sàn gỗ.+ Hèm khóa đa chiều chắc chắn, tháo lắp dễ dàng.+ Cấu tạo chính từ nhựa nguyên sinh nên có tuổi thọ cao, tái sinh được nhiều lần.+ Khả năng chịu nước tốt hơn, chịu được môi trường độ ẩm cao." | Như trên | 329,2604 | m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 392,5628 | m2 |
| 106 | "Cửa đi 4 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008" | Như trên | 45 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 16 bản lề 3D nhãn hiệu Kinlong | Như trên | 5 | bộ |
| 108 | "Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008" | Như trên | 8,82 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D nhãn hiệu Kinlong | Như trên | 3 | bộ |
| 110 | "Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008" | Như trên | 4,557 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03bản lề 3D nhãn hiệu Kinlong | Như trên | 2 | bộ |
| 112 | "Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008" | Như trên | 27 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu Kinlong | Như trên | 7 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh, TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu Kinlong | Như trên | 4 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 85,377 | m2 |
| 116 | Lam nhôm làm từ hộp kim nhôm siêu bền, độ dày 0,6mm, phụ kiện khung thép | Như trên | 46,488 | m2 |
| 117 | "Vách ngăn khu vệ sinh | Như trên | 37,148 | m2 |
| 118 | Chữ biển cổng alu màu đỏ | Như trên | 9 | chữ |
| 119 | Thép hộp sơn tĩnh điện 40x40x1 | Như trên | 14,5194 | kg |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,1564 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,2957 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 86,3259 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,151 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 20,151 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20,151 | m2 |
| 126 | lắp đặt bảng điện | Như trên | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 9 | cái |
| 129 | Tủ điện | Như trên | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W, 200x200 | Như trên | 24 | bộ |
| 131 | Máng âm trần 300x1200 | Như trên | 34 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi | Như trên | 68 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Như trên | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn gương WC | Như trên | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 17 | cái |
| 140 | Đế âm | Như trên | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Như trên | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Như trên | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Như trên | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Như trên | 72 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Như trên | 680 | m |
| 147 | Ống HDPE 65/50 | Như trên | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 396 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 80 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 3 | cái |
| 152 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 7 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 138 | m |
| 154 | Hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Như trên | 0,66 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Như trên | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa D50 | Như trên | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa D32 | Như trên | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Như trên | 1 | cái |
| 163 | Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 164 | Vòi rửa D20 | Như trên | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 | Như trên | 54 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25 | Như trên | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Như trên | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR ĐK 50 | Như trên | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20x1/2 | Như trên | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20 | Như trên | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25 | Như trên | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32 | Như trên | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR ĐK 50 | Như trên | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20 | Như trên | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25 | Như trên | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/20 | Như trên | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32/20 | Như trên | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20 | Như trên | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Như trên | 0,33 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110 | Như trên | 0,56 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60 | Như trên | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 60 | Như trên | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 90 | Như trên | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 110 | Như trên | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn PVC ĐK 60/42 | Như trên | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60 | Như trên | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y PVC ĐK 60 | Như trên | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110 | Như trên | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y PVC ĐK 90/60 | Như trên | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110/60 | Như trên | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PVC ĐK 60 | Như trên | 1 | cái |
| 194 | Xi phông ĐK 60 | Như trên | 8 | cái |
| 195 | Thông tắc ĐK 90 | Như trên | 8 | cái |
| 196 | Thông tắc ĐK 110 | Như trên | 4 | cái |
| 197 | Phễu thu sàn ĐK 65 | Như trên | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 60 | Như trên | 22 | cái |
| 200 | Cầu thu mưa ĐK 65 | Như trên | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 212 | Máy bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà để xe có mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 24,336 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 23,1192 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 9 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1543 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1782 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,6102 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,0483 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,1582 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,5978 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 1,7004 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,2414 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,086 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 120,28 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,5978 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,7004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,2414 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,086 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,1497 | 100m2 |
| 21 | Bu lông M18x600 | Như trên | 40 | cái |
| 22 | BU lông M18x300 | Như trên | 20 | cái |
| C | Hạng mục: Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,9767 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,1258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0977 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,5128 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1954 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0266 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1204 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,149 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4838 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1652 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,912 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,2672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0154 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,7024 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,8912 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 77,55 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1208 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 11,1758 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 26,865 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,2984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,407 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,5125 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,1353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,092 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2614 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,8944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1273 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,8093 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,3511 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,163 | 100m3 |
| 20 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Như trên | 46,5652 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,6565 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1171 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 2,9286 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0405 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,1006 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,459 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0234 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0205 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2313 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,4 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,6873 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 17,4 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,0362 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0488 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0973 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0973 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,1214 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0234 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1378 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6679 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2933 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0752 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5713 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,7286 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4779 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6503 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,7791 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0588 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0277 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2513 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,5627 | m3 |
| 59 | Thang thép D12 | Như trên | 7,12 | kg |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 49,016 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 49,016 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,7906 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,3308 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 172,4028 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,4772 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch 30x60 | Như trên | 70,832 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 136,599 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 172,403 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,0483 | 100m2 |
| 70 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Như trên | 32,7152 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch 50x50 | Như trên | 14,8224 | m2 |
| 72 | """Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dây6,38mm+ Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008""" | Như trên | 4,092 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 6 bản lề 3D nhãn hiệu Kinlong | Như trên | 2 | bộ |
| 74 | """Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, + Mẫu nhôm: Thanh profile nhôm Xingfa hệ 5.5+ Độ dày: Khuôn bao khung và cánh cửa dày 2.0mm+ Kính an toàn Hải Long dày 6,38mm+ Keo Dowsil, nhập khẩu Mỹ chịu nước tuyệt đối 100%+ Keo Dow Corning đặc trủng nhập khẩu nguyên liệu Mỹ+ Keo Euro WIndow giãn nở gấp 60 lần, độ bền gấp 10 lần+ Ke ép góc đặc chủng kín tuyệt đối, tăng độ cứng dày 4mm+ Gioăng kẹp cao su 2 lớp EPMD cao cấp iso 9001:2008""" | Như trên | 3 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A hiệu Kinlong | Như trên | 8 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 7,092 | m2 |
| 77 | Vách ngăn khu vệ sinh | Như trên | 40,694 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,064 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0023 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,144 | m3 |
| 81 | Lát nền gạch 50x50 | Như trên | 1,216 | m2 |
| 82 | lắp đặt bảng điện | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 5 | cái |
| 85 | Tủ điện | Như trên | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Như trên | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn gương WC | Như trên | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Đế âm | Như trên | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Như trên | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Như trên | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Như trên | 54 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Như trên | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Như trên | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 46 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 40 | m |
| 99 | Ống HDPE 65/50 | Như trên | 100 | m |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 4 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 18 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Như trên | 0,66 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Như trên | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa D50 | Như trên | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D32 | Như trên | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Như trên | 1 | cái |
| 110 | Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Vòi rửa D20 | Như trên | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 | Như trên | 54 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25 | Như trên | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Như trên | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR ĐK 50 | Như trên | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20x1/2 | Như trên | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20 | Như trên | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25 | Như trên | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32 | Như trên | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PPR ĐK 50 | Như trên | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20 | Như trên | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25 | Như trên | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/20 | Như trên | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32/20 | Như trên | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20 | Như trên | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Như trên | 0,33 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110 | Như trên | 0,56 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60 | Như trên | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 60 | Như trên | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 90 | Như trên | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 110 | Như trên | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn PVC ĐK 60/42 | Như trên | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60 | Như trên | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y PVC ĐK 60 | Như trên | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110 | Như trên | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y PVC ĐK 90/60 | Như trên | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110/60 | Như trên | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC ĐK 60 | Như trên | 1 | cái |
| 141 | Xi phông ĐK 60 | Như trên | 8 | cái |
| 142 | Thông tắc ĐK 90 | Như trên | 8 | cái |
| 143 | Thông tắc ĐK 110 | Như trên | 4 | cái |
| 144 | Phễu thu sàn ĐK 65 | Như trên | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 60 | Như trên | 22 | cái |
| 147 | Cầu thu mưa ĐK 65 | Như trên | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 159 | Máy bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,9372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,0622 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 3,675 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,8484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0713 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0809 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0705 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1038 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,4074 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0467 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1109 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0672 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,2242 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1368 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0491 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0968 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,5504 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0613 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,6801 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,5604 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,1844 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,1904 | m2 |
| 27 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,12 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,44 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 73,7358 | m2 |
| 30 | Đắp đầu cột | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Thép hộp làm biển cổng | Như trên | 96,3525 | kg |
| 32 | Tấm alu bịt cổng | Như trên | 10,2306 | m2 |
| 33 | Chữ biển cổng alu màu đỏ | Như trên | 19 | chữ |
| 34 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,3775 | tấn |
| 35 | Tôn tráng kẽm 3 ly dập nổi | Như trên | 108,0709 | kg |
| 36 | Nhân công dập mũi mác | Như trên | 52 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 123,8732 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 18,7488 | m2 |
| 39 | Bản lề | Như trên | 12 | bộ |
| 40 | Bánh xe | Như trên | 6 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Như trên | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,1529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 178,825 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 203,3162 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 36,865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,7412 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 148,95 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 195,1245 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 63,5712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,2236 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6469 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9402 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 40,0248 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 4,4961 | 100m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,7634 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 110,0931 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 614,0232 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.047,4339 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.661,457 | m2 |
| 19 | Đắp trụ cột | Như trên | 184 | cái |
| 20 | Hoa sắt tường rào | Như trên | 3.240,3602 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Như trên | 243,896 | m2 |
| 22 | Nhân công dập mũi mác tường rào | Như trên | 987 | cái |
| G | Hạng mục: Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,15 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,5418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5516 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,1301 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98,3864 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,0486 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 28,049 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 98,386 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0858 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Hạ tầng | |||
| 1 | Bóc lớp hữu cơ | Theo HSTK được duyệt | 2,1369 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 57,2991 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Như trên | 5.655,9459 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 2,1361 | 100m3 |
| 5 | San gạt đất cây xanh bằng máy ủi 110CV bằng vật liệu tận dụng | Như trên | 18,467 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Như trên | 3,7905 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 7,9675 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,8853 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 8,0927 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Như trên | 2.202,915 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,435 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 2,9191 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 16,2433 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 2,7565 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,7565 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,7565 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 16,2433 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 3,7905 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,76 | 1m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 41,31 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 34,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,9682 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 92,3 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 484,11 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,5819 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,4394 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,82 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,0336 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 2,8424 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 32,3 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 323 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,7761 | 100m3 |
| 33 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Như trên | 100,893 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0376 | 100m3 |
| 35 | Vét hữu cơ | Như trên | 0,2119 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,1812 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 2,013 | 1m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0778 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0086 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,512 | 100m3 |
| 41 | Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất | Như trên | 77,792 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,1536 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,1843 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 1,024 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,1738 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,1738 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,1738 | 100tấn |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,024 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,2119 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,2013 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0078 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0176 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,17 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 22 | 1cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0224 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,35 | m3 |
| 58 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,2 | m |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1156 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,4212 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,89 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 18 | 1cấu kiện |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 1,5425 | 100m3 |
| 64 | Lớp ni lông chống thấm | Như trên | 771,24 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 154,25 | m3 |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 26,049 | 10m |
| 67 | San gạt sân bóng đá bằng máy ủi 110CV | Như trên | 5,247 | 100m3 |
| 68 | Mua đất màu dầy 15cm | Như trên | 524,7 | m3 |
| 69 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | Như trên | 34,98 | m2 |
| 70 | Rải tro trấu, phân hữu cơ và tưới ẩm | Như trên | 3.498 | m2 |
| 71 | Phủ mặt sân bằng lớp sơ dừa dày 2cm | Như trên | 3.498 | m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,684 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 0,3659 | 100kg |
| 74 | Lớp ni lông chống thấm | Như trên | 342 | m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 51,3 | m3 |
| 76 | Mặt sân chơi cầu lông bê tông mài, trám | Như trên | 163,48 | m2 |
| 77 | Sơn Epoxy mặt sân 3 lớp( lớp lót chống thấm, lớp đệm, lớp phủ màu) | Như trên | 163,48 | 1m2 |
| 78 | Sơn kẻ vạch sân( màu trắng) 2 lớp( lớp lót chống thấm, lớp phủ màu) rộng 40mm | Như trên | 211,4 | m |
| 79 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 6,576 | 10m |
| I | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần cao 6m, dày 3,0mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Như trên | 2 | cần |
| 3 | Cột bê tông PC.I-12-190-5,4 | Như trên | 6 | cột |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 4 | đầu |
| 6 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Như trên | 51,82 | m |
| 7 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10mm2 | Như trên | 38,6 | m |
| 8 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2 | Như trên | 274,92 | m |
| 9 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | Như trên | 61,08 | m |
| 10 | Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2 | Như trên | 84 | m |
| 11 | Bộ đèn LED 100W | Như trên | 2 | bộ |
| 12 | Bộ đèn pha LED 300W | Như trên | 12 | bộ |
| 13 | Tủ attomat tổng | Như trên | 1 | tủ |
| 14 | Tủ attomat tại cột 2 đèn | Như trên | 6 | tủ |
| 15 | Tiếp địa L63x6-2500 | Như trên | 9 | bộ |
| 16 | Giá bắt đèn pha | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Móng cột chiếu sáng | Như trên | 2 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông MT- PC12 | Như trên | 6 | móng |
| 19 | Móng tủ điện tổng | Như trên | 1 | móng |
| 20 | Rãnh cáp ngầm | Như trên | 371 | m |
| 21 | Ống nhựa xoăn 50/40 | Như trên | 409,92 | m |
| 22 | Cọc báo hiệu cáp | Như trên | 37 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng | Như trên | 80 | cái |
| 24 | Băng dính | Như trên | 10 | cuận |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 26 | Công bậc 3/7 thu dọn | Như trên | 3 | công |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Như trên | 9 | vÞ trÝ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 4 | sîi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 8 | Máy cắt gỗ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 10 | Máy mài | Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 14 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 15 | Máy ủi | Công xuất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Công xuất ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 17 | Máy lu rung | Công xuất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Công xuất 50 – 60 m3/ giờ . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. | 1 |
| 19 | Xe tưới nhựa | Dung tích ≥5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất ≥30HP. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi