Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: chi phí xây lắp sau thuế và chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784894-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: chi phí xây lắp sau thuế và chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220775324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:23:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,168,533,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm: chi phí xây lắp sau thuế và chi phí đảm bảo giao thông)
Đường số 80 đường Trần Phú
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH XD TM SX Phát Hưng Khang và Công ty TNHH Cao Pha; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19,2705100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 thừa sau khi tận dụng đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,4095100m3/km
3Đắp đất lề đường bằng đất cấp 2 tận dụng , K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,4168100m3
4Đắp cát long móng cống, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,1859100m3
5Lớp nilong ngăn mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,5681100m2
6Bê tông xi măng móng đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK185,92m3
7Cắt khe ngang 4m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9047100m
8Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m² thảm BTN C12,5 lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2988100m2
9Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 3cm bù vênh mặt đường cũ thảm kết hợp với lớp 4cm C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,2838100m2
10Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2988100m2
11Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m² thảm bê tông nhựa C9,5 lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2988100m2
12Thảm bê tông nhựa C9,5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2988100m2
13Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,32m3
14Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,32m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69,62m3
16Ván khuôn thép bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,1195100m2
17Sản xuất biển báo tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
18Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
19Sản xuất trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,4m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0529100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0529100tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cốt thép gối cống đúc sẵn, D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1657tấn
2Cốt thép gối cống đúc sẵn, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6088tấn
3Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,0678100m2
4BT đá 1x2 M200 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24,16m3
5Bê tông lót móng cống và gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69,44m3
6Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,734100m2
7Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK188,74m3
8Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
9Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12đoạn ống
11Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 L=4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK97đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 L=2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
13Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 L=4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5đoạn ống
14Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82mối nối
15Mua joint cao su D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82Sợi
16Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5mối nối
17Mua joint cao su cho cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Sợi
18Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28đoạn ống
19Đào đất móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2968100m3
20Vận chuyển đất cấp 2 thừa sau khi tận dụng đi đổ bằng ô tô 5T cự ly 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2968100m3/km
21Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,78m3
22Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,48m3
23Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn, thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1029tấn
24Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn, thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,012tấn
25Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn, thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1964tấn
26Gia công cốt thép hố ga phần dưới đúc sẵn, thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,3868tấn
27Ván khuôn thép hố ga đúc sẵn phần dưới (có cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9942100m2
28Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn phần dưới (có cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,71m3
29Lắp đặt phần dưới hố ga đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33cấu kiện
30Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,1314100m2
31Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29,47m3
32Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,15m3
33Ván khuôn thép tấm đan, cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,4053100m2
34Mua nắp đan bằng gang đúc sẵn 0,9x0,9xD650(tải trọng 40 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28cái
35Mua van ngăn mùi mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28cái
36Mua bó vỉa + lưới chắn rác bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28bộ
37Mua nắp đan bằng gang đúc sẵn 1,2x1,2x0,1 (tải trọng 40 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
38Mua phểu ngăn mùi mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
39Lắp đặt đan, cấu kiện đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK61cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK61cấu kiện
41Gia công thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0898tấn
42Xây gạch thẻ vữa M75 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,85m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
2Sản xuất biển báo chữ nhật 0,3x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
3Sản xuất biển báo chữ nhật 1,35x1,95mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
4Sản xuất biển báo chữ nhật 0,3125x1,25mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
5Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
6Sản xuất trụ biển báo đơn 3030Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
7Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 0,3x0,8m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
8Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,6x2m (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
10Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK660m
11Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
12Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
13CòiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
14Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
15Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
16BT đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7527m3
17Ván khuôn thép chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,108100m2
18Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0711tấn
19Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72m
20Sơn trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,5328m2
21Công nhân điều khiển bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (gồm các hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Xe lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->