Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776172-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Thái Bình -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp -Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220675646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 09:19:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,374,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16512433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.862.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.943.724.690 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đạt tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình
BCKTKT: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thái Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thái Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Thái Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình-Lô B1C-Ngõ 19- Duy Tân-Cầu Giấy-Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.626600699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Đông Hưng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT340cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT17,951 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT15bộ ODF
B Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Hưng Hà
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT579cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT27,011 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT29bộ ODF
C Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Kiến Xương
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT142cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT5,91 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT6bộ ODF
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Thái Thụy
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT263cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT12,821 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT12bộ ODF
E Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Tiền Hải
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT194cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT8,211 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT12bộ ODF
F Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Tp Thái Bình
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT320cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT14,321 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT32bộ ODF
G Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể-Tp Thái Bình
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Chương V- Phần 2 E-HSMT48,8136m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Chương V- Phần 2 E-HSMT1.261,0169m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V- Phần 2 E-HSMT0,48100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanChương V- Phần 2 E-HSMT1,08m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT93m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT173,2258m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT6,8066m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT4,6751m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V- Phần 2 E-HSMT14bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Chương V- Phần 2 E-HSMT2bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Chương V- Phần 2 E-HSMT16nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V- Phần 2 E-HSMT16bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V- Phần 2 E-HSMT16bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèChương V- Phần 2 E-HSMT16bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Chương V- Phần 2 E-HSMT13,0983100 m/1 ống
16Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCChương V- Phần 2 E-HSMT3231 bộ
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V- Phần 2 E-HSMT641 nút bịt ống
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT52,37561 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT80,4166m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,9842100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,9842100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,1145100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,1145100m3
H Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m. Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2-Tp. Thái Bình
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmChương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmChương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Chương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmChương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Chương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmChương V- Phần 2 E-HSMT10,8m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 E-HSMT45,6m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchChương V- Phần 2 E-HSMT45,6m2
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)-Tp Thái Bình
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmChương V- Phần 2 E-HSMT11,4m2
2Lát gạch block, gạch mớiChương V- Phần 2 E-HSMT11,4m2
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Chương V- Phần 2 E-HSMT18m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 E-HSMT0,018100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Chương V- Phần 2 E-HSMT18m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Chương V- Phần 2 E-HSMT18m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V- Phần 2 E-HSMT0,018100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiChương V- Phần 2 E-HSMT18m2
M Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Vũ Thư
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT290cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT14,181 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT15bộ ODF
N Trồng cột-Huyện Vũ Thư
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Chương V- Phần 2 E-HSMT4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 E-HSMT0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT0,5156m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT1,976m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT1,1956m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 E-HSMT4cột
O Xây dựng tuyến chôn trực tiếp-Huyện Vũ Thư
1Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mmChương V- Phần 2 E-HSMT10,2m
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngChương V- Phần 2 E-HSMT0,2100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngChương V- Phần 2 E-HSMT0,62m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT5,8152m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT1,2286m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT367,65m3
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Chương V- Phần 2 E-HSMT20m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Chương V- Phần 2 E-HSMT0,027m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT373,0646m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0163100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0163100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0062100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0062100m3
14Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT0,011 km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT0,91 km cáp
16Lắp đặt cọc mốcChương V- Phần 2 E-HSMT81 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quangChương V- Phần 2 E-HSMT0,8671 km/1 băng báo hiệu
P Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300-Huyện Vũ Thư
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Chương V- Phần 2 E-HSMT3,1m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmChương V- Phần 2 E-HSMT3,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V- Phần 2 E-HSMT0,62m3
Q Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Quỳnh Phụ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 E-HSMT1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 E-HSMT209cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT10,111 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 E-HSMT14bộ ODF
R Xây dựng tuyến chôn trực tiếp-Huyện Quỳnh Phụ
1Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mmChương V- Phần 2 E-HSMT10,2m
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngChương V- Phần 2 E-HSMT0,2100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngChương V- Phần 2 E-HSMT0,62m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT5,8152m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT1,2286m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 E-HSMT367,65m3
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Chương V- Phần 2 E-HSMT20m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Chương V- Phần 2 E-HSMT0,027m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 E-HSMT373,0646m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0163100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0163100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0062100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Phần 2 E-HSMT0,0062100m3
14Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT0,011 km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Chương V- Phần 2 E-HSMT0,91 km cáp
16Lắp đặt cọc mốcChương V- Phần 2 E-HSMT81 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quangChương V- Phần 2 E-HSMT0,8671 km/1 băng báo hiệu
S Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300-Huyện Quỳnh Phụ
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Chương V- Phần 2 E-HSMT3,1m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmChương V- Phần 2 E-HSMT3,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V- Phần 2 E-HSMT0,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16512433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.862.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.943.724.690 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật)52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Đạt tiêu chuẩn1
2 Máy đo quang OTDR Đạt tiêu chuẩn1
3 Máy hàn sợi cáp quang Đạt tiêu chuẩn2
4 Cẩu 5 tấn Đạt tiêu chuẩn1
5 Máy cắt BT MCD218 Đạt tiêu chuẩn1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Đạt tiêu chuẩn2
7 Ô tô tự đổ 7tấn Đạt tiêu chuẩn1
8 Đầm bàn 1Kw Đạt tiêu chuẩn2
9 Đầm cóc Đạt tiêu chuẩn2
10 Máy lu bánh hơi 25T Đạt tiêu chuẩn1
11 Máy lu bánh thép 10T Đạt tiêu chuẩn1
12 Máy san 110CV Đạt tiêu chuẩn1
13 Máy trộn 250l Đạt tiêu chuẩn1
14 Máy ủi 110CV Đạt tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->