Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Thái Bình -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp -Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:19:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,374,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16512433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.862.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.943.724.690 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Thái Bình-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình BCKTKT: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Thái Bình– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel -Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình-Lô B1C-Ngõ 19- Duy Tân-Cầu Giấy-Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.626600699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Viettel Thái Bình, số 431, Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Đông Hưng | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 340 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 17,95 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 15 | bộ ODF |
| B | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Hưng Hà | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 579 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 27,01 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 29 | bộ ODF |
| C | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Kiến Xương | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 142 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 5,9 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 6 | bộ ODF |
| D | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Thái Thụy | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 263 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 12,82 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ ODF |
| E | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Tiền Hải | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 194 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 8,21 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ ODF |
| F | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 320 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 14,32 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 32 | bộ ODF |
| G | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 48,8136 | m |
| 2 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1.261,0169 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 93 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 173,2258 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 6,8066 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 4,6751 | m3 |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 14 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 16 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 16 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 16 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 16 | bể |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 13,0983 | 100 m/1 ống |
| 16 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 323 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 64 | 1 nút bịt ống |
| 18 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 52,3756 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 80,4166 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,9842 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,9842 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| H | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m. Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2-Tp. Thái Bình | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,8 | m2 |
| I | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 45,6 | m2 |
| J | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 11,4 | m2 |
| K | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 18 | m2 |
| L | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)-Tp Thái Bình | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 18 | m2 |
| M | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Vũ Thư | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 290 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 14,18 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 15 | bộ ODF |
| N | Trồng cột-Huyện Vũ Thư | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,5156 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1,1956 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 4 | cột |
| O | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp-Huyện Vũ Thư | |||
| 1 | Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,2 | m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 5,8152 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1,2286 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 367,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 373,0646 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,01 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,9 | 1 km cáp |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 8 | 1 cọc mốc |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,867 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| P | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300-Huyện Vũ Thư | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,62 | m3 |
| Q | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện-Huyện Quỳnh Phụ | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 209 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,11 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 14 | bộ ODF |
| R | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp-Huyện Quỳnh Phụ | |||
| 1 | Ống nhựa hai mảnh PVC F32x4x4000mm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 10,2 | m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 5,8152 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 1,2286 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 367,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 373,0646 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,01 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,9 | 1 km cáp |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 8 | 1 cọc mốc |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,867 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| S | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300-Huyện Quỳnh Phụ | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Phần 2 E-HSMT | 0,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16512433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 971.862.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.943.724.690 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Đạt tiêu chuẩn | 2 |
| 4 | Cẩu 5 tấn | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Đạt tiêu chuẩn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7tấn | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đạt tiêu chuẩn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đạt tiêu chuẩn | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Đạt tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi